ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Mô hình năm áp lực cạnh tranh của Porter
3
4
Mô hình phân tích năm áp lực cạnh tranh của Porter là một công cụ quan trọng để đánh giá tiềm năng sinh lời của một ngành.Với một chút điều chỉnh, mô hình này cũng sẽ là một phương pháp hữu ích để đánh giá tương quan sức mạnh trong các trường hợp tổng quát hơn.
5
6
Mô hình này hoạt động bằng cách xem xét sức mạnh của năm áp lực quan trọng ảnh hưởng đến cạnh tranh:

Quyền lực đàm phán của nhà cung cấp: năng lực của các nhà cung cấp để tăng giá đầu vào của công ty.
Quyền lực đàm phán của người mua: năng lực của khách hàng trong việc giảm giá bán của công ty.
Cạnh tranh của các đối thủ trong ngành: mức độ cạnh tranh trong ngành.
Đe doạ của sản phẩm thay thế: mức độ khả thi mà các sản phẩm và dịch vụ khác có thể được sử dụng để thay thế cho sản phẩm của công ty.
Đe doạ của đói thủ mới gia nhập thị trường: mức độ thuận lợi mà các đối thủ mới có thể tham gia thị trường nếu họ thấy rằng công ty đang kiếm được lợi nhuận tốt (và sau đó làm giảm giá bán của công ty).

Bằng cách suy nghĩ về cách mỗi áp lực ảnh hưởng đến công ty và bằng cách xác định sức mạnh và hướng của mỗi lực, công ty có thể nhanh chóng đánh giá sức mạnh vị thế và khả năng tạo ra lợi nhuận bền vững trong ngành.


7
8
Cách sử dụng bảng tính
9
10
Đối với mỗi yếu tố dưới đây, bạn nên nhập một trong các giá trị sau: -1,0 hoặc 1. Đối với mỗi tham số, mỗi yếu tố sẽ được xác định là cao hoặc thấp.
11
-1 => Cạnh tranh Cao; 0 => Cạnh tranh Trung bình; 1 => Cạnh tranh Thấp
12
13
Bạn có thể nhập giá trị của công ty vào các ô màu xám nhạtKết quả
14
15
Đe doạ của đối thủ mới gia nhập thị trường - Threats of new entry
-101CHI CHÚ
16
Thời gian và chi phí gia nhập ngành - Time and cost of entryThấpTrung bìnhCao1
Thời gian và chi phí gia nhập CAO
17
Kiến thức chuyên môn - Specialist knowledgeÍtTrung bìnhNhiều1
NHIỀU Kiến thức chuyên môn
18
Lợi thế về quy mô* - Economies of scale*ThấpTrung bìnhCao1
Lợi thế về quy mô CAO
Ngành hàng không có lợi thế về quy mô lớn để giảm giá thành và ngăn đối thủ cạnh tranh
19
Lợi thế về chi phí - Cost advantagesThấpTrung bìnhCao1
Lợi thế về chi phí CAO
20
Bảo mật công nghệ - Technology protectionÍtTrung bìnhNhiều0
Bảo mật công nghệ TRUNG BÌNH
21
Rào cản gia nhập - Barriers to new entryÍtTrung bìnhNhiều1
NHIỀU Rào cản gia nhập
22
Chính sách của chính phủ - Government policiesDễTrung bìnhKhó1
Chính sách KHÓ gia nhập
Chính sách của Chính phủ gây khó khăn cho một hãng hàng không mới gia nhập thị trường
23
Khả năng tiếp cận với kênh phân phối - Access to distribution channel
DễTrung bìnhKhó0
Rào cản gia nhập TRUNG BÌNH
24
66FALSE
25
Cạnh tranh của các đối thủ trong ngành - Competitive rivalry
26
Số lượng đối thủ cạnh tranh - Number of competitorsNhiềuTrung bìnhÍt0
Số lượng đối thủ cạnh tranh TRUNG BÌNH
27
Sự khác biệt về chất lượng - Quality differencesÍtTrung bìnhNhiều-1
ÍT Sự khác biệt về chất lượng
28
Tốc độ tăng trưởng của ngành - Industry growth rateThấpTrung bìnhCao1
Tốc độ tăng trường của ngành CAO
29
Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp - Switching costsThấpTrung bìnhCao-1
Chi phí chuyển đổi THẤP
Chi phí chuyển đổi giữa các hãng hàng không của khách hàng gần như không có
30
Sự trung thành của khách hàng - Customer loyaltyThấpTrung bìnhCao-1
Sự trung thành của khách hàng THẤP
31
-2-2FALSE
32
Quyền lực đàm phán của nhà cung cấp - Supplier power
33
Số lượng nhà cung cấp - Number of suppliersÍtTrung bìnhNhiều-1
Số lượng nhà cung cấp ÍT
34
Quy mô nhà cung cấp - Size of suppliersLớnTrung bìnhNhỏ-1
Quy mô nhà cung cấp LỚN
35
Tính đặc trưng của dịch vụ - Uniqueness of serviceThấpTrung bìnhCao0
Tính đặc trưng của dịch vụ TRUNG BÌNH
36
Khả năng thay thế của công ty - Your ability to substituteKémTrung bìnhTốt0
Khả năng thay thế của công ty TRUNG BÌNH
37
Chi phí thay đổi nhà cung cấp - Cost of changingCaoTrung bìnhThấp-1
Chi phí thay đổi nhà cung cấp CAO
38
-3-3FALSE
39
Đe doạ của sản phẩm thay thế - Threats of substitution
40
Hiệu suất sản phẩm thay thế - Substitute performanceTốtTrung bìnhKém1
Hiệu suất sản phẩm thay thế KÉM
41
Chi phí chuyển đổi sang sản phẩm thay thế - Cost of changing
ThấpTrung bìnhCao0
Chi phí chuyển đổi sang sản phẩm thay thế TRUNG BÌNH
42
11FALSE
43
Quyền lực đàm phán của khách hàng - Buyer power
44
Số lượng khách hàng - Number of customersNhiềuTrung bìnhÍt-1
Số lượng khách hàng NHIỀU
45
Quy mô của mỗi đơn hàng - Size of each orderNhỏTrung bìnhLớn-1
Quy mô của mỗi đơn hàng NHỎ
46
Sự khác biệt giữa các đối thủ cạnh tranh - Difference between competitors
NhỏTrung bìnhLớn-1
Sự khác biệt giữa các đối thủ cạnh tranh NHỎ
47
Độ nhạy cảm về giá - Price senstivityCaoTrung bìnhThấp-1
Độ nhạy cảm về giá CAO
48
Khả năng thay thế sản phẩm - Ability to substituteTốtTrung bìnhKém-1
Khả năng thay thế TỐT
49
Chi phí thay đổi sản phẩm - Cost of changingThấpTrung bìnhCao0
Chi phí thay đổi TRUNG BÌNH
50
-5-5FALSE
51
*Lợi thế về quy mô là lợi thế về chi phí phát sinh khi sản lượng sản phẩm tăng lên.
52
53
TỔNG=-3
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100