ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BỘ XÂY DỰNG
HỌC VIỆN CHIẾN LƯỢC,
BỒI DƯỠNG CÁN BỘ XÂY DỰNG.
CHƯƠNG: 019
Biểu số 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính)
2
3
CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN QUÝ II NĂM 2025
4
(Kèm theo Quyết định số: 559 /QĐ-HVCLBD ngày 31/7 / 2025 của Học viện chiến lược, bồi dưỡng cán bộ xây dựng)
5
6
ĐVT: Triệu đồng
7
TTNội dungDự toán nămThực hiện Quý II/2025So sánh (%)
8
Dự toánCùng kỳ
năm trước
9
ITổng số thu, chi nộp ngân sách phí, lệ phí
10
1Số thu phí, lệ phí - - - -
13
2Chi từ nguồn thu phí được để lại - - - -
16
3Số phí, lệ phí nộp NSNN
19
IIDự toán chi ngân sách nhà nước 55.460 16.534 30%106%
20
1Chi quản lý hành chính
23
2Nghiên cứu khoa học 13.944 2.783 20%62%
24
2.1Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 2.246 239 11%
28
2.2Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng 11.066 2.544 23%57%
29
2.3Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 632 - 0%0%
30
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 32.649 12.547 38%134%
31
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 5.285 1.112 21%43%
32
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 27.364 11.435 42%168%
33
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
36
5Chi bảo đảm xã hội
39
6Chi hoạt động kinh tế
42
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 700 - 0%0%
43
7.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
44
7.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 700 - 0%0%
45
8Chi sự nghiệp kinh tế 2.667 192 7%
46
8,1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
47
8,2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 2.667 192 7%
48
9Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
51
10Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
54
11Chi sự nghiệp thể dục thể thao
57
12Chi Chương trình mục tiêu 5.500 1.012 18%
58
1Chi Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững1.50038726%
59
'- Kinh phí thực hiện nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá chương trình của CTMTQG giảm nghèo bền vững - Mã số: 04771.00000%0%
60
'- Kinh phí thực hiện nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá chương trình của CTMTQG giảm nghèo bền vững - Mã số: 1047750038777%
61
2Chi Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới4.00062516%
62
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới - MS: 105024.00062516%
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123