| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | DANH SÁCH CÁ NHÂN ĐỖ KỲ THI SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH (ĐỢT 1 NĂM 2022) | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Họ và tên | Giới tính | Ngày tháng năm sinh | Nơi sinh | Địa chỉ thường trú | Số CMND/CCCD | Nơi cấp | Ngày cấp | Trình độ | ||||||||||||||||
7 | 1 | Nguyễn Thị Thúy An | Nữ | 25/12/1991 | Hà Nội | Liên Bạt, Ứng Hòa, Hà Nội | 017033169 | GĐ CA TP Hà Nội | 07/01/2009 | Đại học | ||||||||||||||||
8 | 3 | Đặng Thị Ngọc Anh | Nữ | 11/10/1993 | Hải Dương | Tổ 8, Khu 4, Giếng Đáy, Hạ Long, Quảng Ninh | 030193002359 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 16/10/2017 | 12/12 | ||||||||||||||||
9 | 4 | Đỗ Thị Lan Anh | Nữ | 10/12/1999 | Quảng Ninh | Khu 5, P. Quảng Yên, Quảng Yên, Quảng Ninh | 022199000688 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 21/12/2015 | 12/12 | ||||||||||||||||
10 | 5 | Hà Thị Tú Anh | Nữ | 20/03/1981 | Hà Nội | C2006 Imperia Garden 203 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội | C8995990 | Cục Quản lý Xuất nhập cảnh | 25/11/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
11 | 6 | Hà Tuấn Anh | Nam | 10/03/1973 | Thái Bình | P606 NO8, Pháp Vân, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | 034073031861 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 18/12/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
12 | 8 | Hoàng Hải Anh | Nam | 05/07/1991 | Quảng Ninh | Tổ 4,Khu 9A, Bãi Cháy, TP Hạ Long,Quảng Ninh | 022191011720 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 28/06/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
13 | 9 | Hoàng Thế Anh | Nam | 05/06/1997 | Hưng Yên | Thôn Hoan Ái, Tân Việt, Yên Mỹ, Hưng Yên | 033097003620 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 13/04/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
14 | 10 | Lê Hải Anh | Nam | 10/04/1994 | Phú Thọ | Gia Cẩm. TP Việt Trì, Phú Thọ | 025194001742 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 25/04/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
15 | 12 | Lê Thị Thuý Anh | Nữ | 07/07/1988 | Vĩnh Phúc | Thôn Phú Yên 1, Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 026188010948 | Cục trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 28/09/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
16 | 13 | Ngô Thị Lan Anh | Nữ | 10/08/1996 | Phú Thọ | Khu 5, Phú Khê, Cẩm Khê, Phú Thọ | 132226970 | GĐ CA tỉnh Phú Thọ | 09/06/2018 | Đại học | ||||||||||||||||
17 | 14 | Nguyễn Quốc Anh | Nam | 10/10/1985 | Quảng Ninh | 16 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, Hải Dương | 022085003586 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 02/03/2018 | 12/12 | ||||||||||||||||
18 | 16 | Nguyễn Thị Phương Anh | Nữ | 14/07/2000 | Hà Nội | Khê Ngoại 1, Văn Khê, Mê Linh, Hà Nội | 001300027642 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 18/12/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
19 | 19 | Nguyễn Tuấn Anh | Nam | 20/01/1988 | Vĩnh Phúc | Thôn Kiến Sơn, Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | 026088005914 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 26/02/2020 | 12/12 | ||||||||||||||||
20 | 21 | Nguyễn Tuấn Anh | Nam | 16/06/1996 | Hà Nam | Đông Hoà, Hoà Mạc, Duy Tiên, Hà Nam | 035096001828 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 02/05/2018 | 12/12 | ||||||||||||||||
21 | 22 | Phạm Hoàng Anh | Nam | 01/12/1980 | Đắk Lắk | Quảng Phú, CưMgar, Đắk Lắk | 240634145 | GĐ CA tỉnh Đắk Lắk | 25/03/2011 | 12/12 | ||||||||||||||||
22 | 23 | Phạm Tuấn Anh | Nam | 08/03/1991 | Bắc Ninh | Nhiêu Đậu, Lâm Thao, Lương Tài, Bắc Ninh | 125486507 | GĐ CA Tỉnh Bắc Ninh | 12/4/2018 | Đại học | ||||||||||||||||
23 | 26 | Trần Hoàng Anh | Nam | 27/01/1991 | Hà Nam | Chợ Lương Yên Bắc, TX Duy Tiên, Hà Nam | 035091003816 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 03/07/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
24 | 27 | Trần Quốc Trung Anh | Nam | 27/12/1989 | Thái Bình | Tổ 4, Kỳ Bá, TP Thái Bình, Thái Bình | 034089003304 | do Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 13/08/2021 | Cao đẳng | ||||||||||||||||
25 | 28 | Trần Thế Anh | Nam | 23/08/1983 | Vĩnh Phúc | Thôn Trại Mái, Bồ Lý, Tam Đảo, Vĩnh Phúc | 026083007255 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 09/01/2020 | Đại học | ||||||||||||||||
26 | 29 | Trần Tuấn Anh | Nam | 21/06/1992 | Phú Thọ | Hưng Long, Yên Lập, Phú Thọ | 132194154 | GĐ CA Tỉnh Phú Thọ | 09/07/2009 | 12/12 | ||||||||||||||||
27 | 32 | Vũ Thị Lan Anh | Nữ | 19/09/1999 | Quảng Ninh | Khu 1, Phong Cốc, Quảng Yên, Quảng Ninh | 022199000065 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 22/06/2015 | 12/12 | ||||||||||||||||
28 | 33 | Vũ Thị Lan Anh | Nữ | 11/04/1991 | Nam Định | Nam Thanh, Nam Trực, Nam Định | 163175155 | GĐ CA T. Nam Định | 19/03/2009 | Đại học | ||||||||||||||||
29 | 35 | Vương Tuấn Anh | Nam | 12/01/1994 | Hà Nội | P615 - X2 - số 8, ngõ 35 Kim Mã Thượng, Ba Đình, Hà Nội | 013433481 | GĐ CA TP. Hà Nội | 09/06/2011 | Đại học | ||||||||||||||||
30 | 37 | Hoàng Văn Ánh | Nam | 06/10/1995 | Lạng Sơn | Thôn Lũng Phúc, Xã Tri Lễ, Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | 020095001502 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 17/04/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
31 | 38 | Lưu Đình Hoàng Ánh | Nam | 12/12/1999 | Hòa Bình | NV 57, Hoa Phượng 1, Vinhome Riverside Long Biên, Hà Nội | 017099008308 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 09/08/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
32 | 39 | Nguyễn Thị Nguyệt Ánh | Nữ | 25/10/1991 | Đắk Lắk | Thôn 17, Hòa Khánh, TP Buôn Mê Thuột, Đắk Lắk | 066191009240 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 08/07/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
33 | 40 | Trần Ngọc Ánh | Nữ | 25/12/1998 | Nghệ An | Nghi Thái,Huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 187572999 | GĐ CA Tỉnh Nghệ An | 26/02/2016 | Đại học | ||||||||||||||||
34 | 41 | Hoàng Văn Ba | Nam | 05/02/1985 | Hà Nam | Lê Hồ, Kim Bảng, Hà Nam | 035085002351 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 05/05/2017 | 12/12 | ||||||||||||||||
35 | 42 | Nguyễn Văn Ba | Nam | 26/03/1991 | Thanh Hóa | 640 M1 B KĐT Thanh Hà Cien Co, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội | 038091004417 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 04/06/2019 | 12/12 | ||||||||||||||||
36 | 43 | Nguyễn Đức Bắc | Nam | 12/09/1978 | Quảng Ninh | Tổ 1, Vĩnh Tuy2, Mạo Khê, TX Đông Triều, Quảng Ninh | 022078002404 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 28/05/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
37 | 44 | Lê Thị Thanh Hậu | Nữ | 22/11/1990 | Quảng Ninh | Tổ 28, Khu 2B, Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh | 022190011677 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 10/08/2021 | Cao đẳng | ||||||||||||||||
38 | 45 | Trần Văn Bắc | Nam | 08/09/1992 | Hà Nam | Bào Cừu, Thanh Châu, TP Phủ Lý, Hà Nam | 035092012056 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 31/12/2021 | Cao đẳng | ||||||||||||||||
39 | 47 | Vũ Duy Bản | Nam | 13/04/1991 | Hải Phòng | Vĩnh Khê, An Đồng, An Dương, Hải Phòng | 031091021123 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 23/12/2021 | Cao đẳng | ||||||||||||||||
40 | 48 | Trần Văn Bi | Nam | 10/12/1989 | Thừa Thiên Huế | TDP 2 Tân Lập, Buôn Mê Thuột, Đắk Lắk | 046089015107 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 20/08/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
41 | 49 | Chu Thị Ngọc Bích | Nữ | 23/07/1997 | Vĩnh Phúc | Cao Xá, Cao Đại, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 026197000191 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 03/11/2017 | 12/12 | ||||||||||||||||
42 | 50 | Lê Thị Bích | Nữ | 09/12/1989 | Thanh Hóa | P638 M1 C KĐT Thanh Hà, Cienco 5, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội | 038189005351 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 22/01/2021 | Cao đẳng | ||||||||||||||||
43 | 51 | Đinh Ngọc Biên | Nam | 11/03/1989 | Hà Nam | Khả Phong, Kim Bảng, Hà Nam | 035089001407 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 06/02/2017 | 12/12 | ||||||||||||||||
44 | 52 | Nguyễn Viết Biên | Nam | 25/02/1983 | Hà Nội | Cộng Hoà, Thái Hoà, Ba Vì, Hà Nội | 001083020209 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 29/04/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
45 | 53 | Phạm Xuân Biên | Nam | 15/09/1988 | Nam Định | Yên Đồng, Ý Yên, Nam Định | 036088001512 | Cục trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 22/03/2016 | Đại học | ||||||||||||||||
46 | 54 | Dương Văn Biện | Nam | 11/08/1984 | Hà Nội | Đại Bái, Đại Thịnh, Mê Linh, Hà Nội | 001084004619 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 30/10/2014 | 12/12 | ||||||||||||||||
47 | 55 | Nguyễn Văn Bính | Nam | 10/08/1983 | Hải Dương | Trường Thành, Thanh Hà, Hải Dương | 030083002060 | Cục Trưởng Cục Cảnh Sát ĐKQL Cư Trú và DLQG về dân cư | 01/04/2016 | 12/12 | ||||||||||||||||
48 | 56 | Đặng Đình Bình | Nam | 23/10/1986 | Nghệ An | P604 A2, CC 54 Hạ Đình, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội | 040086008002 | Cục trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 01/05/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
49 | 57 | Nguyễn Nho Bình | Nam | 11/09/1972 | Hà Nội | Thôn Bài, Yên Bài, Ba Vì, Hà Nội | 001072013255 | Cục Trưởng Cục Cảnh Sát ĐKQL Cư Trú và DLQG về dân cư | 07/06/2017 | Trắc địa | ||||||||||||||||
50 | 58 | Nguyễn Văn Bình | Nam | 12/12/1981 | Hà Nội | Thôn Thuỵ Ứng, Hoà Bình, Thường Tín, Hà Nội | 001081018831 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 17/08/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
51 | 60 | Tràng Văn Bình | Nam | 28/06/1978 | Hưng Yên | Thôn Xuân Tràng, Đồng Than, Yên Mỹ, Hưng Yên | 033078005191 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 22/01/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
52 | 61 | H' Phương Byă | Nữ | 02/10/1983 | Đắk Lắk | 21 Hoàng Văn Thụ, Tân An, Buôn Mê Thuột, Đắk Lắk | 066183010799 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 27/12/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
53 | 63 | Đỗ Ngọc Cảnh | Nam | 05/06/1989 | Hải Dương | Lê Ninh, Kinh Môn, Hải Dương | 030089003162 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 14/03/2017 | 12/12 | ||||||||||||||||
54 | 64 | Nguyễn Đức Cảnh | Nam | 08/04/1991 | Hoà Bình | Xóm Giếng Xạ, Cư Yên, Lương Sơn, Hoà Bình | 017091010453 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 30/08/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
55 | 66 | Vương Xuân Cảnh | Nam | 29/11/1997 | Hà Nội | Xóm Chùa, Thôn 1, Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | 001097023586 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 24/07/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
56 | 67 | Đinh Vương Chà | Nam | 02/08/1986 | Hà Nam | Thanh Nghị -Thanh Liêm-Hà Nam | 035086005552 | Cục Trưởng Cục Cảnh Sát QLHC về trật tự xã hội | 24/06/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
57 | 68 | Vũ Văn Cháng | Nam | 14/03/1984 | Hải Phòng | Thanh Khê, Thanh Lương, Vĩnh Bảo, Hải | 031084003354 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 22/12/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
58 | 69 | Trịnh Thị Minh Châu | Nữ | 11/08/1983 | Hà Nội | 14B Bảo Khánh,Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 001183048760 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 02/05/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
59 | 70 | Hà Khánh Chi | Nữ | 23/02/1995 | Hải Dương | Số 5, Nguyễn Trung Trực, thành phố Hải Dương, tỉnh HD | 142745818 | CĐ CA Hải Dương | 13/07/2015 | Đại học | ||||||||||||||||
60 | 71 | Nguyễn Minh Chi | Nữ | 22/12/1992 | Hà Nội | TT C/ty 524 Binh Đoàn 11, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội | 001192000948 | Cục Trưởng Cục Cảnh Sát ĐKQL và DLQG về dân cư | 09/06/2014 | Đại học | ||||||||||||||||
61 | 72 | Nguyễn Đình Chí | Nam | 10/11/1991 | Hải Dương | Thôn Hạ Bì, Cổ Bì, Bình Giang, Hải Dương | 030091012958 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 27/08/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
62 | 73 | Nguyễn Đình Chiến | Nam | 08/04/1966 | Điện Biên | SN 33, Tổ 5 Nam Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Điện Biên | 011066000205 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 10/04/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
63 | 74 | Nguyễn Hữu Chiến | Nam | 16/01/1997 | Tuyên Quang | Tổ 10, Hưng Thành, Tuyên Quang, Tuyên Quang | 008097000637 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 13/04/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
64 | 75 | Đặng Thị Dương Chiều | Nữ | 03/03/1992 | Bắc Ninh | Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh | 125561511 | GĐ CA Tỉnh Bắc Ninh | 05/12/2013 | 12/12 | ||||||||||||||||
65 | 76 | Nguyễn Thị Chiều | Nữ | 04/08/1989 | Bắc Giang | Lũng Giang, TT Lim, Tiên Du, Tiên Du, Bắc Ninh | 125973466 | GĐ CA tỉnh Bắc Ninh | 05/04/2019 | 12/12 | ||||||||||||||||
66 | 77 | Đặng Văn Chinh | Nam | 03/09/1982 | Hưng Yên | Xã Ông Đình, Khoái Châu, Hưng Yên | 033082002941 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 10/08/2011 | 12/12 | ||||||||||||||||
67 | 78 | Nguyễn Bá Chính | Nam | 14/03/1982 | Bắc Ninh | Thôn Hữu Bằng, Ngọc Xá, Quế Võ, Bắc Ninh | 027082005933 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 08/05/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
68 | 79 | Nguyễn Khắc Chính | Nam | 19/07/1997 | Hà Nội | Xóm Đình, Thôn 5, Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | 001097035019 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 10/07/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
69 | 80 | Phạm Công Chính | Nam | 18/10/2002 | Hà Nam | Tổ 7, Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, Hà Nam | 035202005281 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 13/05/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
70 | 81 | Kiều Văn Chỉnh | Nam | 09/01/1994 | Hà Nội | Đồng Trúc, Thạch Thất, Hà Nội | 001094040038 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 08/12/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
71 | 82 | Đỗ Hữu Chung | Nam | 06/05/1984 | Hải Dương | Tổ 2, Hoàng Hoa Thám, Mạo Khê, Đông Triều, Quảng Ninh | 030084013229 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 23/06/2020 | Trung Cấp | ||||||||||||||||
72 | 83 | Nguyễn Hoàng Chung | Nam | 03/09/1994 | Hoà Bình | Thôn Yên Lịch, Thanh Sơn, Lương Sơn, Hoà Bình | 017094004512 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 27/06/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
73 | 84 | Phạm Thanh Chung | Nam | 17/01/1982 | Thanh Hoá | 15A Ngõ 95 Bạch Đằng, Chương Dương, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 038082000583 | Cục trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 22/11/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
74 | 85 | Phạm Văn Chung | Nam | 04/01/1983 | Nam Định | 47 Nguyễn Thị Trinh, Hạ Long, TP Nam Định, Nam Định | 036083003001 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 28/06/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
75 | 86 | Trần Khắc Chung | Nam | 25/05/2001 | Bình Định | TX Sông Cầu, Phú Yên | 05220102704 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 11/08/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
76 | 87 | Trương An Chung | Nam | 02/12/1986 | Hà Nam | 3312 CT12C KĐTM Kim Văn, Kim Lũ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội | 035086002937 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 15/01/2018 | 12/12 | ||||||||||||||||
77 | 88 | Phạm Đình Chuyên | Nam | 06/07/1988 | Hà Nam | Phúc Thành, Châu Giang, TX Duy Tiên,Hà Nam | 035088004240 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 12/08/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
78 | 89 | Đặng Thành Công | Nam | 19/11/1986 | Hà Nội | Thôn 5, Vân Nam, Phúc Thọ, Hà Nội | 001086018267 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 25/07/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
79 | 90 | Ngô Đình Công | Nam | 06/12/1991 | Hà Nội | 12A Phan Phù Tiên, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội | 001091010149 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 18/01/2016 | Đại học | ||||||||||||||||
80 | 91 | Nguyễn Chí Công | Nam | 16/10/1999 | Hà Nội | Kim Đường, Ứng Hòa, Hà Nội | 001099024803 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 01/03/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
81 | 93 | Nguyễn Thành Công | Nam | 14/09/1996 | Ninh Bình | Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình | 164547117 | GĐ CA Ninh Bình | 04/03/2014 | 12/12 | ||||||||||||||||
82 | 95 | Phạm Văn Công | Nam | 20/11/1996 | Nam Định | Xóm 1, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Định | 036096005825 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 10/08/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
83 | 96 | Đăng Văn Cương | Nam | 16/06/1989 | Quảng Ninh | Vũ Trung, Kiến Xương, Thái Bình | 022089002113 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 24/04/2017 | Đại học | ||||||||||||||||
84 | 97 | Nguyễn Bá Cương | Nam | 25/05/1974 | Hưng Yên | Dương Đanh, Dương Xá. Gia Lâm, Hà Nội | 033074002875 | Cục Trưởng Cục Cảnh Sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 10/01/2018 | Đại học | ||||||||||||||||
85 | 98 | Nguyễn Văn Cương | Nam | 06/07/1987 | Hà Nam | Thôn 3, Nhật Tân, Kim Bảng, Hà Nam | 035087004605 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 16/08/2021 | Đại học | ||||||||||||||||
86 | 100 | Chu Văn Cường | Nam | 15/10/1995 | Thái Nguyên | Đông Lai,Liên Hồng, Đan Phượng,Hà Nội | 019095001075 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 10/05/2021 | Cao đẳng | ||||||||||||||||
87 | 101 | Đỗ Mạnh Cường | Nam | 27/09/1986 | Bắc Giang | Xã Lan Mẫu, Huyện Lục Nam, Bắc Giang | 121702893 | GĐ CA T. Bắc Giang | 15/12/2017 | 12/12 | ||||||||||||||||
88 | 102 | Đỗ Văn Cường | Nam | 26/11/1993 | Hải Dương | 37 Vũ Công Đán, Tứ Minh, TP Hải Dương, Hải Dương | 030093011336 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 10/07/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
89 | 103 | Hà Thế Cường | Nam | 25/08/1984 | Quảng Ninh | Lũng Giang, TT Lim, Tiên Du, Tiên Du, Bắc Ninh | 125973459 | GĐ CA Tỉnh Bắc Ninh | 05/04/2019 | Đại học | ||||||||||||||||
90 | 104 | Mậu Xuân Cường | Nam | 17/02/1985 | Bắc Ninh | Số 19, Tổ 1, Giáp Nhất, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội | 026085000502 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 02/11/2018 | Đại học | ||||||||||||||||
91 | 105 | Nguyễn Hoàng Cường | Nam | 15/01/1985 | Đắk Lắk | 113 Lê Quý Đôn, P. Tân An, TP Buôn Mê Thuột, Đắk Lắk | 240832284 | GĐ CA Đắk Lắk | 22/01/2009 | Đại học | ||||||||||||||||
92 | 106 | Nguyễn Trọng Cường | Nam | 04/01/1990 | Thái Bình | Cộng Hoà, Hưng Hà, Thái Bình | 034090012340 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 30/03/2020 | Đại học | ||||||||||||||||
93 | 107 | Nguyễn Văn Cường | Nam | 09/05/1989 | Nghệ An | Khối 3, Thu Thủy, TX Cửa Lò,Nghệ An | 040089028903 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 18/03/2022 | 12/12 | ||||||||||||||||
94 | 108 | Phạm Mạnh Cường | Nam | 21/03/1976 | Nam Định | Xuân Phong, Xuân Trường, Nam Định | 036076002594 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 25/08/2016 | Cao đẳng | ||||||||||||||||
95 | 109 | Trần Duy Cường | Nam | 20/12/1984 | Hà Nội | Cụm 12, Tân Hội, Đan Phượng, Hà Nội | 001084077740 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 10/07/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
96 | 110 | Vũ Mạnh Cường | Nam | 04/06/1997 | Tuyên Quang | Mỹ Bằng, Yên Sơn, Tuyên Quang | 071015 687 | CA Tỉnh Tuyên Quang | 14/04/2015 | 12/12 | ||||||||||||||||
97 | 111 | Vũ Quang Đại | Nam | 01/03/1996 | Hưng Yên | An Tảo, TP Hưng Yên, Hưng Yên | 145715499 | GĐ CA Tỉnh Hưng Yên | 04/11/2011 | Trung cấp | ||||||||||||||||
98 | 112 | Nguyễn Xuân Dần | Nam | 25/02/1998 | Hà Tây | Thôn Vĩ, Cao Viên, Thanh Oai, Hà Nội | 001098011007 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát QLHC về trật tự xã hội | 29/04/2021 | 12/12 | ||||||||||||||||
99 | 114 | Khổng Văn Đạo | Nam | 16/04/1989 | Bắc Giang | Xã Đồng Sơn, TP. Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | 121847794 | GĐ CA T. Bắc Giang | 29/01/2015 | Đại học | ||||||||||||||||
100 | 115 | Lê Quang Đạt | Nam | 01/03/1999 | Hà Nội | 30, Nguyễn Ngọc Nại, Khương Mai, Thanh Xuân, Hài Nội | 001099022463 | Cục Trưởng Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 04/07/2017 | 12/12 | ||||||||||||||||