| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | CÔNG TY CỔ PHẦN VINHOMES | |||||||||||||||||||||||||
6 | VÙNG/ CƠ SỞ: KHỐI VẬN HÀNH/ BQL VINHOMES ……………….. | |||||||||||||||||||||||||
7 | NĂM: 2026 | |||||||||||||||||||||||||
8 | BẢNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH BẢO TRÌ SỮA CHỮA TÒA P9 NĂM 2026 | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | 1 | Dịch vụ thuê ngoài BQT chi từ QBT | x | |||||||||||||||||||||||
11 | 2 | Dịch vụ thuê ngoài tính từ BQL | x | |||||||||||||||||||||||
12 | 3 | Nhân sự tự thực hiện | x | |||||||||||||||||||||||
13 | ||||||||||||||||||||||||||
14 | STT | Nội dung | Số lượng | Tần Suất | Thời gian thực hiện | Chi phí dự kiến Đã bao gồm chi phí phân bổ sữa chữa MFĐ và hút bể phốt ( Đã bao bồm VAT) | Ghi chú | |||||||||||||||||||
15 | Dịch vụ (Lần/năm) | Định kỳ (Lần/năm) | 2.935.802.094 | |||||||||||||||||||||||
16 | 1.168.570.679 | PHẦN CHUNG PHÂN BỔ | ||||||||||||||||||||||||
17 | A | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ - THÔNG GIÓ | ||||||||||||||||||||||||
18 | I | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | ||||||||||||||||||||||||
19 | 1 | Hệ thống VRV | 51.805.440 | |||||||||||||||||||||||
20 | 1.1 | Tổ giàn nóng VRV tòa … | ||||||||||||||||||||||||
21 | 1.1 | Tổ giàn nóng VRV tòa P9 | 20 | 2 | 1 | Tháng 3, tháng 7 , tháng 11 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần, BPKT bảo dưỡng 1 lần. Chi phí dự kiến theo hợp đồng với nhà thầu Seaco năm 2025 Mục A.I.1.1 | |||||||||||||||||||
22 | 1.2 | Dàn lạnh VRV tòa P9 | 82 | 2 | 1 | Tháng 3, tháng 7 , tháng 11 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần, BPKT bảo dưỡng 1 lần. Mục A.I.1.2 | |||||||||||||||||||
23 | 1.3 | Tủ điện điều hòa trung tâm tòa P9 | 4 | 2 | Tháng 4, tháng 10 | BPKT tự bảo dưỡng, có hỏng hóc sẽ báo BQT sữa chữa | ||||||||||||||||||||
24 | 2 | Hệ thống điều hòa cục bộ | ||||||||||||||||||||||||
25 | 2.1 | Dàn nóng điều hòa cục bộ (phòng thang máy, phòng chức năng) P9 | 8 | 2 | 1 | Tháng 4, tháng 8 , tháng 12 | 21.175.000 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần, BPKT bảo dưỡng 1 lần. Chi phí dự kiến theo hợp đồng với nhà thầu Seaco năm 2025 Mục A.I.1.1 | ||||||||||||||||||
26 | 2,2 | Dàn lạnh điều hòa cục bộ (phòng thang máy, phòng chức năng…) P9 | 12 | 2 | 1 | Tháng 4, tháng 8 , tháng 12 | ||||||||||||||||||||
27 | II | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ | ||||||||||||||||||||||||
28 | 1 | Quạt tăng áp cầu thang, thang máy, hút khói sự cố hành lang | ||||||||||||||||||||||||
29 | 1.1 | Hệ thống quạt tăng áp, quạt hút khói sự cố tòa , hầm, khối đế P9 | 14 | 2 | Tháng 3,4 và tháng 9,10 | 1.380.000 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần, BPKT bảo dưỡng 2 lần. Chi phí dự kiến theo báo giá nhà thầu vitech năm 2025 | |||||||||||||||||||
30 | 1.2 | Tủ điện hệ thống quạt tăng áp, quạt hút khói sự cố tòa, hầm, khối đế P9 | 2 | 2 | Tháng 3,4 và tháng 9,10 | 1.300.000 | ||||||||||||||||||||
31 | 2 | Quạt cấp khí tươi, hút bếp, hút vệ sinh, hút rác, xử lý nước thải và bể bơi | ||||||||||||||||||||||||
32 | 2.1 | Hệ thống quạt cấp khí tươi, hút khói, mùi bếp, rác, xử lý nước thải, bể bơi tòa P9 | 17 | 2 | Tháng 4 , tháng 10 | 39.621.000 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần Chi phí bảo trì hệ thống quạt theo báo giá nhà thầu Seaco năm 2025 Mục A.II.2.1 | |||||||||||||||||||
33 | 2,2 | Tủ điện hệ thống quạt cấp khí tươi, hút khói, mùi bếp, rác, xử lý nước thải, bể bơi tòa P9 | 6 | 2 | Tháng 4 , tháng 10 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần | ||||||||||||||||||||
34 | B | HỆ THỐNG THANG MÁY- THANG CUỐN | ||||||||||||||||||||||||
35 | I | Thang máy | ||||||||||||||||||||||||
36 | 1 | Thang máy cao tầng | 12 | |||||||||||||||||||||||
37 | 2 | Thang máy cao tầng + tủ điều khiển tại thang tòa P9 | 10 | 12 | 1 lần/1 tháng | 911.783.160 | 2.735.349.480 Chi phí đã bao gồm bảo trì thang đến 30/06/2026 và thay thế cáp tải( 8 thang); pully( 8 thang); cáp gorvernor( 9 thang); shoes dẫn hướng ( 10 thang); công tắc an toàn buffer( 10 thang); dây đai truyền động cửa cabin ( 10 thang); dây đàn bộ báo tải ( 10 thang); ắc quy cứu hộ ( 10 thang) | |||||||||||||||||||
38 | 3 | Tủ điện động lực thang máy tòa P9 | 6 | 2 | Tháng 2 và tháng 8 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần | ||||||||||||||||||||
39 | 4 | Kiểm định | 10 | 30.000.000 | Chi phí kiểm định bất thường sau sữa chữa: 3.000.000/1 thang. Dự trù kiểm định 10 thang hết hạn năm 2026 Mục B.4 | |||||||||||||||||||||
40 | C | HỆ THỐNG PCCC | ||||||||||||||||||||||||
41 | I | Hệ thống báo cháy | 198.032.429 | Chi phí bảo trì PCCC tòa P9 năm 2025 tham khảo theo hợp đồng của nhà thầu Vitech năm 2025 Mục C.I.1 | ||||||||||||||||||||||
42 | 1 | Tủ báo cháy trung tâm tòa , hầm và khối đế | Tháng 3,4 và tháng 9,10 | |||||||||||||||||||||||
43 | 2 | Tủ báo cháy trung tâm tòa , hầm và khối đế tòa P9 | 4 | 2 | Tháng 3,4 và tháng 9,10 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần | ||||||||||||||||||||
44 | 3 | Đầu báo, modul, chuông còi tòa P9 | 2121 | 2 | Tháng 3,4 và tháng 9,10 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần | ||||||||||||||||||||
45 | II | Hệ thống chữa cháy | ||||||||||||||||||||||||
46 | 1 | Bơm tăng áp, bơm màng ngăn tòa P9 | 3 | 2 | 1 | Tháng 3 và tháng 7,11 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần. Sữa chữa khi có hỏng hóc phát sinh | |||||||||||||||||||
47 | 2 | Tủ hộp chữa cháy vách tường P9 | 71 | 2 | Tháng 1 và tháng 7 | BPKT thực hiện bảo dưỡng | ||||||||||||||||||||
48 | 3 | Tủ điều khiển bơm tăng áp, bơm màng ngăn tòa P9 | 1 | 2 | 1 | Tháng 3 và tháng 7, 11 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần. Sữa chữa khi có hỏng hóc phát sinh | |||||||||||||||||||
49 | 4 | Hệ thống van, đường ổng chữa cháy tòa P9 | 2 | 2 | Tháng 3 và tháng 9 | BPKT thực hiện bảo dưỡng | ||||||||||||||||||||
50 | 5 | Hệ thống Tec nước chữa cháy tòa P9 | 8 | 1 | Tháng 4 | BPKT thực hiện bảo dưỡng | ||||||||||||||||||||
51 | D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG | ||||||||||||||||||||||||
52 | I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | ||||||||||||||||||||||||
53 | 1 | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | ||||||||||||||||||||||||
54 | 1 | Bơm tăng áp nước lạnh tòa P9 | 2 | 2 | 2 | Tháng 3, tháng 6, tháng 9, tháng 12 | 7.560.000 | BQT thuê nhà thầu thực hiện 2 lần, BPKT thực hiện 2 lần Chi phí bảo trì theo báo giá nhà thầu Đại An Phát năm 2025 Mục: D. I.1 | ||||||||||||||||||
55 | 2 | Hệ thống van giảm áp nước lạnh tòa P9 | 10 | 2 | 2 | Tháng 2,5 và tháng 8, 11 | 40.000.000 | BQT thuê nhà thầu thực hiện 2 lần, BPKT thực hiện 2 lần Chi phí dự trù bảo trì van giảm áp theo báo giá nhà thầu seaco năm 2025 | ||||||||||||||||||
56 | 3 | Téc nước sinh hoạt tầng mái tòa P9 | 1 | 1 | 1 | tháng 4, tháng 10 | 20.023.200 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 1 lần BPKT bảo dưỡng 1 lần Chi phí dự kiến bảo trì bể nước sinh hoạt năm 2025 | ||||||||||||||||||
57 | 2 | Hệ thống cấp nước nóng - Heatpum | ||||||||||||||||||||||||
58 | Hệ thống heatpump tòa ……… | |||||||||||||||||||||||||
59 | 1 | Hệ thống heatpump tòa P9 | 7 | 2 | 1 | Tháng 2, tháng 6 , tháng 10 | 40.000.000 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần, BPKT bảo dưỡng 1 lần Chi phí bảo trì theo báo giá nhà thầu Seaco 2025 | ||||||||||||||||||
60 | 2 | Bơm tăng áp, bơm hồi,bơm tuần hoàn , bơm trung chuyển nước nóng P9 | 10 | 2 | 1 | Tháng 3, tháng 7 , tháng 11 | 35.208.000 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần, BPKT bảo dưỡng 1 lần Chi phí dự trù bảo trì bơm theo báo giá của nhà thầu seaco | ||||||||||||||||||
61 | 3 | Tủ điều khiển, tủ điện động lực bơm nước nóng P9 | 4 | 2 | 1 | Tháng 3, tháng 7 , tháng 11 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần, BPKT bảo dưỡng 1 lần | |||||||||||||||||||
62 | 4 | Hệ thống van giảm áp , và trục chính nước nóng tòa P9 | 10 | 2 | 2 | Tháng 3, tháng 7 , tháng 11 | 40.000.000 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 2 lần, BPKT bảo dưỡng 1 lần Chi phí bảo trì van giảm áp theo báo giá nhà thầu Seaco năm 2025 | ||||||||||||||||||
63 | 5 | Bể chứa nước nóng tòa P9 | 3 | 1 | 1 | Tháng 6, tháng 12 | 25.000.000 | BQT thuê nhà thầu bảo trì 1 lần BPKT bảo dưỡng 1 lần Chi phí dự kiến bảo trì bể theo báo giá nhà thầu seaco | ||||||||||||||||||
64 | Kiểm định các bình tích áp | 3 | Tháng 6 | 750.000 | Kiểm định dàn nóng điều hòa cho 11 tổ hết hạn năm 2026 Theo báo giá năm 2025 của INCOSAF | |||||||||||||||||||||
65 | II | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | ||||||||||||||||||||||||
66 | 1 | Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt và XLNT | ||||||||||||||||||||||||
67 | E | HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ | ||||||||||||||||||||||||
68 | I | HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN | ||||||||||||||||||||||||
69 | 1 | Tủ phân phối công tơ tòa P9 | 70 | 2 | Tháng 1 , tháng 7 | BPKT bảo dưỡng 2 lần, có hỏng hóc báo BQT sữa chữa | ||||||||||||||||||||
70 | 2 | Hệ thống Busway, thang máng cáp tòa P9 | 2 | 2 | Tháng 3 , tháng 9 | BPKT bảo dưỡng 2 lần, có hỏng hóc báo BQT sữa chữa | ||||||||||||||||||||
71 | II | Hệ thống chiếu sáng | ||||||||||||||||||||||||
72 | 1 | Tủ điện chiếu sáng hành lang tòa P9 | 24 | 2 | Tháng 3 , tháng 9 | BPKT bảo dưỡng 2 lần, có hỏng hóc báo BTQ sữa chữa | ||||||||||||||||||||
73 | 2 | Đèn sự cố tòa P9 | 1 | 2 | 1 lần / 1 tháng | 70.742.160 | BPKT thực hiện check list Chi phí dự trù thay thế đèn Exit sự cố tham khảo theo tờ trình sữa chữa nhà thầu Vitech năm 2025 | |||||||||||||||||||
74 | III | Hệ thống BMS (nếu có) ( Hệ BMS Buiding và quét chỉ số đo đếm) | ||||||||||||||||||||||||
75 | 1 | Phần mềm, chương trình cài đặt, đồ họa khu PH2 | 1 | 2 | Tháng 3 , tháng 9 | |||||||||||||||||||||
76 | 2 | Phần cứng - tủ DDC, tủ Tech, Module khu PH2 | 8 | 2 | Tháng 3 , tháng 9 | |||||||||||||||||||||
77 | 3 | Hệ thống giám sát chỉ số nước nóng | 537 | 2 | Tháng 3 , tháng 9 | 62.056.800 | BPKT bảo dưỡng 2 lần Chí thí dự trù bảo trì hệ thống theo báo giá nhà thầu ADTECH năm 2025 | |||||||||||||||||||
78 | IV | Hệ thống loa âm thanh | ||||||||||||||||||||||||
79 | 1 | Tủ điều khiển, loa, âm ly, bàn gọi tòa P9 | 1 | 2 | Tháng 3 và tháng 9 | 12.500.000 | BPKT bảo dưỡng 2 lần Chi phí dự trù thay thế bo mạch bộ chuyển kênh tham khảo báo giá nhà thầu Adetech | |||||||||||||||||||
80 | V | Hệ thống chống sét, tiếp địa | ||||||||||||||||||||||||
81 | 1 | Kiểm định | 1 | Tháng 2 | 250.000 | BQL thuê nhà thầu thực hiện Chi phí dự kiến theo đơn giá kiểm định khung | ||||||||||||||||||||
82 | 2 | Cột chống sét tòa P9 | 2 | 1 | Tháng 2 | BPKT bảo dưỡng, có hỏng hóc báo BQT sữa chữa | ||||||||||||||||||||
83 | VI | Hệ thống đèn báo không | ||||||||||||||||||||||||
84 | 1 | Hệ thống Tủ điều khiển và đèn báo không P9 | 1 | 2 | Tháng 3, tháng 9 | BPKT bảo dưỡng 2 lần, có hỏng hóc báo BTQ sữa chữa | ||||||||||||||||||||
85 | F | HỆ THỐNG CAMERA - TRÔNG GIỮ XE | ||||||||||||||||||||||||
86 | 1 | Hệ thống camera | 36.342.000 | BQT thuê nhà thầu thực hiện 2 lần Chi phí dự trù bảo trì hệ thống camera tòa P9 tham khảo báo giá nhà thầu Adetech năm 2025 | ||||||||||||||||||||||
87 | 1 | Đầu ghi khu P9 | 4 | 2 | Tháng 5 và tháng 11 | |||||||||||||||||||||
88 | 2 | Mắt camera tòa P9 | 121 | 2 | 20.000.000 | Dự trù sửa chữa thay thế camera | ||||||||||||||||||||
89 | G | HỆ THỐNG ACCESS CONTROL, CỬA TỪ | ||||||||||||||||||||||||
90 | 1 | Tủ điều khiển, tủ mạng cửa xoay,cửa từ tòa P9 | 8 | 2 | Tháng 6, tháng 12 | BPKT bảo dưỡng 2 lần, có hỏng hóc báo BTQ sữa chữa | ||||||||||||||||||||
91 | 2 | Modul điều khiển (bộ nhận vân tay, thẻ, khóa từ) tòa P9 | 6 | 2 | Tháng 6, tháng 12 | 12.432.886 | BPKT bảo dưỡng 2 lần, có hỏng hóc báo BTQ sữa chữa Chi phí dự trù thay thế chốt từ tham khảo báo giá nhà thầu Vitech năm 2025 | |||||||||||||||||||
92 | 3 | Cửa từ sảnh + Cửa tay quay + Cửa kiếm soát ra vào tòa P9 | 7 | 2 | Tháng 6, tháng 12 | 17.050.000 | BPKT bảo dưỡng 2 lần, có hỏng hóc báo BTQ sữa chữa Chi phí dự trù tham khảo thay thế bảng led cửa tay quay của nhà thầu Adetech năm 2025 | |||||||||||||||||||
93 | H | HẠNG MỤC BM XÂY DỰNG NỘI THẤT | ||||||||||||||||||||||||
94 | 1 | Sửa chữa bậc tam cấp | 1 | 142.961.500 | Chi phí dự trù sửa chữa, thay thế bậc tam cấp; tham khảo BG NT Nhật Minh P8 | |||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||