ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABAC
1
2
Mã dự án / Project Code:Rev. No.
3
Dự án/ Project:
Ngày/ Date:
4
Chủ đẩu tư/ The owner:
Thiết kế/ Design:
LVT
5
Hạng mục/ Item:
Kiểm/ Check:
VBT
6
TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỌC LY TÂM THEO TCVN 7888:2014
7
DescriptionsUnitSymbolValue
8
I. THÔNG SỐ ĐẦU VÀO
9
Đường kính ngoàimmdo350.0
10
Đường kính trongmmdi210.0
11
Đường kính bố trí dây thépmmdp290.0
12
Đường kính trung bình của cọcmmd280.0
13
Chiều dày cọcmmt70.0
14
Cường độ chịu nén ( Mẫu trụ)N/mm2σcu70.0
15
Cường độ chịu uốnN/mm2σbt7.0
16
Cường độ chịu nén của bê tông tại thời điểm truyền lựcN/mm2σcp49.0 0.7
17
Cường độ chịu kéo dọc trụcN/mm2σt5.5
18
Module đàn hồi của bê tông ở 28 ngàyN/mm2Ec 40,000
19
Module đàn hồi tại thời điểm truyền lựcN/mm2Ecp 32,800 32900
20
Hệ số co ngótes0.00015
21
Hệ số từ biếny2.0
22
Diện tích tiết diện ngang cọcmm2Ao61,575.2
23
Đường kính thép chủmmf7.1
24
Số lượng thép chủNos7.0
25
Tổng diện tích thép chủmm2Ap277.1
26
Diện tích tiết diện ngang của bê tôngmm2Ac61,298.1
27
Moment quán tínhmm4Ie655,719,289.3
28
Moment kháng uốnmm3Ze3,746,967.4
29
Giới hạn bền kéo của thép chủN/mm2σpu1,420.0
30
Giới hạn chảy của thép chủN/mm2σpy1,275.0
31
Module đàn hồi của thépN/mm2Ep200,000.0
32
Hệ số chùng ứng suấtk0.025
33
Ứng suất căng ban đầu của thépN/mm2σpi994.0
34
Tỷ số module young tại thời điểm truyền lựcn'6.1
35
Ứng suất căng tính toán của thépN/mm2σpt955.2
36
Ứng suất căng tác dụng vào bê tôngN/mm2σcpt4.3
37
Tỷ số module đàn hồi giữa thép và bê tông giai đoạn cuốin5.0
38
Hao tổn ứng suất do co ngót và từ biếnN/mm2py70.0
39
Hao tổn ứng suất do hiện tượng chùng ứng suấtN/mm2r11.9
40
II. TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC
41
Ứng suất kéo hiệu quả của thép chủN/mm2σpe873.3
42
Ứng suất hữu hiệu của bê tôngN/mm2σce 3.95
43
Khả năng chịu nén dọc trục dài hạnkNRaL1,016.8
Theo TCVN, thi công Pmax = 80%Pnh
44
Khả năng chịu nén dọc trục ngắn hạnkNRaS2,033.6 1627
45
Moment kháng uốn nứt cọckN.mMcr41.0
46
Giá trị góc αRada0.4000
47
Hợp lực vùng chịu nénNC1,097,600.0
48
Hợp lực vùng chịu kéoNT284,382.0
49
Moment kháng uốn gãy cọckN.mMu52.0
50
Moment quán tính hình họcmm4I641,151,936.7
51
Hệ số làm việc ff0.5
52
Giá trị lực cắt tại thời điểm xuất hiện vết nứt xiênN/mm2t4.3
53
Moment tĩnh của tiết diện bên trên trục trọng lựcmm3S12,801,166.7
54
Khả năng chịu cắt của cọckNQ137.5
55
Khả năng chịu kéo của cọckNTs242.0
56
III. TÍNH TOÁN KHI CẨU LẮP
57
Chiều dài tối đa của một đoạn cọcmL12.0
58
Moment tối đa trong CẨU HẠ
M= 0.0214xωxAoxL^2
kN.m4.9
59
Moment tối đa trong cẩu lắp
M= 0.043xωxAoxL^2
kN.m9.9
60
Moment tối đa cẩu 2 đầu mút
M= ωxAoxL^2/8
kN.m28.8
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100