ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐĂNG KÝ THI ĐẤU
2
3
Tên Câu lạc bộ: ……………………………………………………………….
4
Chủ nhiệm hoặc người đại diện: ………………………………………………..
5
Số Zalo liên hệ: ………………………………………………………………..
6
7
*Cán bộ:
8
TTHọ và tênUCI IDNgày sinhChức danh
9
1Chủ nhiệm
10
2Huấn luyện viên
11
3Thợ kỹ thuật
12
4Săn sóc viên
13
14
15
*Nữ nhóm 1: Từ 19 đến 34 tuổi (sinh từ năm 1990 đến 2005)
16
TTHọ và tênUCI IDNgày sinhNội dung thi đấuSize áo
17
ITTMS
18
1
19
2
20
3
21
4
22
5
23
6
24
25
*Nữ nhóm 2: Từ 35 đến 44 tuổi (sinh từ năm 1980 đến 1989)
26
TTHọ và tênUCI IDNgày sinhNội dung thi đấuSize áo
27
ITTMS
28
1
29
2
30
3
31
4
32
5
33
6
34
35
*Nữ nhóm 3: Từ 45 tuổi trở lên (sinh từ năm 1979 trở về trước)
36
TTHọ và tênUCI IDNgày sinhNội dung thi đấuSize áo
37
ITTMS
38
1
39
2
40
3
41
4
42
5
43
6
44
45
*Nam nhóm 1: Từ 19 đến 34 tuổi (sinh từ năm 1990 đến 2005)
46
TTHọ và tênUCI IDNgày sinhNội dung thi đấuSize áo
47
ITTMS
48
1
49
2
50
3
51
4
52
5
53
6
54
55
*Nam nhóm 2: Từ 35 đến 39 tuổi (sinh từ năm 1985 đến 1989)
56
TTHọ và tênUCI IDNgày sinhNội dung thi đấuSize áo
57
ITTMS
58
1
59
2
60
3
61
4
62
5
63
6
64
65
*Nam nhóm 3: Từ 40 đến 44 tuổi (sinh từ năm 1980 đến 1984)
66
TTHọ và tênUCI IDNgày sinhNội dung thi đấuSize áo
67
ITTMS
68
1
69
2
70
3
71
4
72
5
73
6
74
75
*Nam nhóm 4: Từ 45 đến 49 tuổi (sinh từ năm 1975 đến 1979)
76
TTHọ và tênUCI IDNgày sinhNội dung thi đấuSize áo
77
ITTMS
78
1
79
2
80
3
81
4
82
5
83
6
84
85
*Nam nhóm 5: Từ 50 đến 59 tuổi (sinh từ năm 1965 đến 1974);
86
TTHọ và tênUCI IDNgày sinhNội dung thi đấuSize áo
87
ITTMS
88
1
89
2
90
3
91
4
92
5
93
6
94
95
*Nam nhóm 6: Từ 60 tuổi trở lên (sinh từ năm 1964 trở về trước).
96
TTHọ và tênUCI IDNgày sinhNội dung thi đấuSize áo
97
ITTMS
98
1
99
2
100
3