| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 49 từ 06/7/2026 - 12/7/2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (06/6) | Thứ 3 (07/6) | Thứ 4 (08/7) | Thứ 5 (09/7) | Thứ 6 (10/7) | Thứ 7 (11/7) | CN (12/7) | |||||||||||||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K1A | S | CHỜ XÉT TÔT NGHIỆP | |||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | C | 3 tuần cả ngày | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Lâm sàng bệnh chuyên khoa - Tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - 6 tuần đi 2 ngày cuối tuần thứ 7, chủ nhật (cả ngày) từ 22/6/2026 đến ngày 2/8/2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | C | Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | T | Lâm sàng thực tập TN | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | CĐ-Y sĩ K2B | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | C | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026 | Liên hệ học GDTC | ||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | c | Xếp lâm sàng Bệnh học 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | T | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | T | Nhi - 7/11 - BM Nhi - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026 | xếp Lâm sàng Sản | ||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | T | Nhi - 7/11 - BM Nhi - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | CĐ-Y sĩ K2E CDD | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | C | Tuần 43 xếp:Ung thư, Nhi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | T | Nhi - 7/11 - BM Nhi - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | CĐ-Y sĩ K 3A | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | C | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | 13h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | CĐ-Y sĩ K 3B | S | Tuần 43 xếp lâm sàng KTĐD | |||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3C | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
30 | C | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai | S | THI THEO KH RIÊNG | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức , Ôn thi Thể dục | Từ phân tử đến TB | Còn 2 buổi trực tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||
32 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | T | Ôn thi Bệnh học người lớn 1; Ôn thi Thể dục | Tuần 40 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức; Ôn thi Thể dục | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||||||||||||||
35 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | T | Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng; Ôn thi Bệnh học người lớn 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức; Ôn thi Thể dục | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||||||||||||||
38 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | T | Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng; Ôn thi Bệnh học người lớn 1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | C | Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/7 - YHCS - ONL | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | T | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | CĐK18A | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
44 | C | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | CĐK18B | S | Từ TB đến CQ | |||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | C | 18ABCDEFFGH | xong buổi 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | CĐK18C | S | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 8/11- BM Nội - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | CĐK18E CLC Tiếng Đức | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | C | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 11/25 -KHCB - PM | ||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | CĐK18F | S | KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | C | KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | CĐK18G | S | KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
54 | C | Chiều thứ 4 tuần sau xếp: Tin học - 23/25 - KHCB - PM | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | CĐK18H | S | Tâm lý người bệnh y đức - 3/8 - YHCS - T 6.2 | Chiều thứ 6 tuần 38 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 9/11- BM Nội - E 1.2 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | T | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | CĐK16A | S | Thực tế tốt nghiệp - 6 tuần cả ngày - Theo KH riêng bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 28/6/2026 Thực hành Điều dưỡng cộng đồng và điều dưỡng gia đình từ ngày 29/6/2026 - 08/7/2026 | Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi | ||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | C | Ôn thi Điều dưỡng gia đình dự kiến tuần 50 | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | CĐK16B | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | C | Ôn thi Điều dưỡng gia đình dự kiến tuần 50 | Cấp cứu ngoại viện đã xong điểm | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||||||||||||
64 | CĐK16C | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | C | Ôn thi Điều dưỡng gia đình dự kiến tuần 50 | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | CĐK16D CLC | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | C | Ôn thi Điều dưỡng gia đình dự kiến tuần 50 | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | CĐK17A | S | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | C | CSNB Hồi sức tích cực - 4/4 - BM Nội - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | CĐK17B | S | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | CĐK17C | S | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | CĐK17D Tiếng Đức | S | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | C | Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành | CSNB Hồi sức tích cực - 4/4 - BM Nội - T 4.1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật | S | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội dự kiến tuần 01 | CSNB Hồi sức tích cực - 4/4 - BM Nội - T 6.1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | C | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 6/10 - BM Sản - PTH | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | CDD K17 F - TTH | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 1,2,3 từ ngày 29/6/2026 đến ngày 30/8/2026 | Ôn thi Chăm sóc người bệnh HSTC | ||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | T | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | PHCN K3A | S | CHỜ XÉT TÔT NGHIỆP | đợi phần thực hành | Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5 | |||||||||||||||||||||||||||||||
82 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi Từ Tế bào đến các cơ quan dự kiến tuần 48 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | T | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | PHCN K5B (Vinh) | S | Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức | Ôn thi Từ phân tử đến tế bào | ||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | C | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, Ôn thi Tin học | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | T | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | PHCN K5C (TTH) | S | Ôn thi Tin học | |||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | C | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống Còn 2 buổi trực tiếp | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | |||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | T | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | ||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | PHCN K5D | S | Ôn thi KNGT GDSK | |||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | PHCN K5E | S | Ôn thi KNGT GDSK | |||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | PHCN K5F | S | Ôn thi KNGT GDSK | |||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | C | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | PHCN K5G (TTH) | S | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | C | Hoãn lịch đến khi nộp tiền thư viện | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | T | Tin học - 1/10 - KHCN - ONL | 18h30 - Từ Tế bào đến Cơ quan - 10/17 - YHCS - ONL | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | |||||||||||||||||||||||||||||||