| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 33 từ 16/3/2026 - 22/3/2026 | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (16/03) | Thứ 3 (17/03) | Thứ 4 (18/03) | Thứ 5 (19/03) | Thứ 6 (20/03) | Thứ 7 (21/03) | CN (22/03) | |||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K1A | S | Lâm sàng bệnh chuyên khoa - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 3 tuần cả ngày từ 02/03/2026 đến ngày 22/03/2026 | Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 5/14 - ThS Vân - T 4.2 | Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luận | Tuần 34 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
5 | C | PHCN dựa vào CĐ - 6/11 - BM Nội - T 4.2 | 3 tuần cả ngày | |||||||||||||||||||||||
6 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng làm tiểu luận | Thực tập lâm sàng Nhi - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 05/01/2026 đến ngày 22/03/2026 | 5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật | |||||||||||||||||||||
7 | C | |||||||||||||||||||||||||
8 | T | Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 1/14 - ThS Vân - T 4.2 | PHCN dựa vào CĐ - 1/11 - BM Nội - ONL | Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 2/14 - ThS Vân - T 4.2 | PHCN dựa vào CĐ - 2/11 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||
9 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | Nhi - 11/11 - BM Nhi - T 6.1 | Tổ chức quản lý y tế - 2/7 - YHCS - T 4.2 | Tổ chức quản lý y tế - 3/7 - YHCS - T 4.2 | Tuần 37 xếp Lâm sàng bệnh học người lớn 3 | ||||||||||||||||||||
10 | C | |||||||||||||||||||||||||
11 | CĐ-Y sĩ K2B | S | Tổ chức quản lý y tế - 3/7 - YHCS - T 4.2 | Ôn thi Nhi - dự kiến tuần 36 | Tuần 37 xếp Lâm sàng bệnh học người lớn 3 | |||||||||||||||||||||
12 | C | Tổ chức quản lý y tế - 2/7 - YHCS - T 4.3 | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2 | |||||||||||||||||||||||
13 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Lâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng - Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo 4 tuần cả ngày thứ 7 chủ nhật đến ngày 22/3/2026 | Liên hệ học GDTC | ||||||||||||||||||||||
14 | c | |||||||||||||||||||||||||
15 | T | TH - 18h- Sản - 3/10 - BM Sản - ONL | Tin học - 8/10 - KHCB - ONL | Tin học - 9/10 - KHCB - ONL | ||||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB | S | Ôn thi Bệnh học người lớn 3 - dự kiến tuần 33 | Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 24/11/2025 đến ngày 18/01/2026 và từ ngày 09/3/2026 đến ngày 03/5/2026 | ||||||||||||||||||||||
17 | T | 18h Thi Tâm lý NB - Y đức - T 4.1 | ||||||||||||||||||||||||
18 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB | S | Ôn thi Bệnh học người lớn 3 - dự kiến tuần 33 | |||||||||||||||||||||||
19 | C | |||||||||||||||||||||||||
20 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 4/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 5/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 6/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản -7/40 - Cô Quyên - ONL | 18h Thi Tâm lý NB - Y đức - T 4.2 | Liên hệ học GDTC | |||||||||||||||||||
21 | CĐ-Y sĩ K2E CDD | S | Ôn thi Bệnh học người lớn 3 - dự kiến tuần 33 | |||||||||||||||||||||||
22 | T | TH - 18h- Sản - 3/10 - BM Sản - ONL | 18h Thi Tâm lý NB - Y đức - T 4.3 | |||||||||||||||||||||||
23 | CĐ-Y sĩ K 3A | S | Ngoại ngữ cơ bản - 33/40 - Cô Quyên - E 3.1 | Thi Giáo dục thể chất - Sân Đại học Y dược TB - Thầy Tuấn 0914368310 | Ngoại ngữ cơ bản- 35/40 - Cô Quyên - E 3.1 | Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35 | Ôn thi Pháp luật - dự kiến tuần 33 | |||||||||||||||||||
24 | C | Ngoại ngữ cơ bản- 32/40 - Cô Quyên - E 3.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 34/40 - Cô Quyên - E 3.1 | Tin học - 18/25 - KHCB - PM | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan- dự kiến tuần 34 | |||||||||||||||||||||
25 | CĐ-Y sĩ K 3B | S | Ngoại ngữ cơ bản- 29/40 - Cô Quyên - E 3.1 | Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35 | Ôn thi Pháp luật - dự kiến tuần 33 | |||||||||||||||||||||
26 | C | Ngoại ngữ cơ bản- 30/40 - Cô Quyên - E 3.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 31/40 - Cô Quyên - E 3.1 | Tin học - 19/25 - KHCB - PM | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan dự kiến tuần 34 | |||||||||||||||||||||
27 | CĐ-Y sĩ K 3C | S | Tin học - 14/25 - KHCB - PM | Ngoại ngữ cơ bản- 27/40 - Cô Quyên - E 3.1 | Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35 | Ôn thi Pháp luật - dự kiến tuần 33 | ||||||||||||||||||||
28 | C | Ngoại ngữ cơ bản- 28/40 - Cô Quyên - E 3.1 | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan dự kiến tuần 34 | |||||||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai | S | Ôn thi Chính trị, tin học, ngoại ngữ cơ bản | Từ phân tử đến TB | Còn 2 buổi trực tiếp | |||||||||||||||||||||
30 | C | Ôn thi Từ Tế bào đến cơ quan, Tù phân tử đến TB | ||||||||||||||||||||||||
31 | T | 18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 5/14 - ONL | 18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 5/7 - ONL | 18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 6/14 - ONL | 18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 6/7 - ONL | Tuần 34 xếp lịch môn Kỹ thuật điều dưỡng | ||||||||||||||||||||
32 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai | S | ||||||||||||||||||||||||
33 | C | |||||||||||||||||||||||||
34 | T | 18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 5/14 - ONL | 18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 4/7 - ONL | 18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 6/14 - ONL | ||||||||||||||||||||||
35 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai | S | ||||||||||||||||||||||||
36 | C | |||||||||||||||||||||||||
37 | T | 18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 5/7 - ONL | 18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 5/14 - ONL | 18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 6/7 - ONL | 18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 6/14 - ONL | |||||||||||||||||||||
38 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Ôn thi Từ phân tử đến TB - dự kiến tuần 35 | |||||||||||||||||||||||
39 | C | Ôn thi Từ Tế bào đến cơ quan dự kiến tuần 36 | 0 | |||||||||||||||||||||||
40 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 4/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 5/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 6/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản -7/40 - Cô Quyên - ONL | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 37 | ||||||||||||||||||||
41 | ĐD LT CQ K11 | S | Thục tế tốt nghiệp Tổng thời gian 06 tuần bắt đầu từ 19/01/2026 đến ngày 08/02/2026 và từ ngày 02/03/2026 đến ngày 22/03/2026 (thời gian nghỉ tết Âm lịch theo lịch của nhà trường). | |||||||||||||||||||||||
42 | T | 18h thi Cấu tạo CN cơ thể - T 4.1 | ||||||||||||||||||||||||
43 | CĐK18A | S | Thi Giáo dục thể chất - Sân Đại học Y dược TB - Thầy Tuấn 0914368310 | Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35 | |||||||||||||||||||||
44 | C | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 29/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan - Dự kiến tuần 34 | ||||||||||||||||||||||
45 | CĐK18B | S | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - E 1.2 | Ngoại ngữ cơ bản- 32/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35 | Từ TB đến CQ | |||||||||||||||||||
46 | C | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan - Dự kiến tuần 34 | 18ABCDEFFGH | xong buổi 1 | ||||||||||||||||||||||
47 | CĐK18C | S | Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35 | ||||||||||||||||||||||
48 | C | Ngoại ngữ cơ bản- 38/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - E 1.2 | Ngoại ngữ cơ bản- 39/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan - Dự kiến tuần 34 | |||||||||||||||||||||
49 | CĐK18E CLC | S | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - E 2.2 | Tiếng Đức cơ bản- 25/40 - - T 6.1 - GV Mời | Tiếng Đức cơ bản- 26/40 - - T 6.1 - GV Mời | Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35 | |||||||||||||||||||
50 | C | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan - Dự kiến tuần 34 | ||||||||||||||||||||||||
51 | CĐK18F | S | Ngoại ngữ cơ bản- 28/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - E 1.1 | Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35 | ||||||||||||||||||||
52 | C | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan - Dự kiến tuần 34 | ||||||||||||||||||||||||
53 | CĐK18G | S | Ngoại ngữ cơ bản- 25/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Tin học - 10/25 - KHCB - PM | Chính trị - 18/22 - KHCB - E 1.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 4.3 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35 | |||||||||||||||||||
54 | C | Chính trị - 19/22 - KHCB - E 1.2 | Thi Giáo dục thể chất - Sân Đại học Y dược TB - Thầy Tuấn 0914368310 | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan - Dự kiến tuần 34 | ||||||||||||||||||||||
55 | CĐK18H | S | Ngoại ngữ cơ bản- 29/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Chính trị - 18/22 - KHCB - E 1.2 | Ngoại ngữ cơ bản- 30/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35 | ||||||||||||||||||||
56 | C | Tin học - 12/25 - KHCB - PM | Chính trị - 19/22 - KHCB - E 1.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 4.2 | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan - Dự kiến tuần 34 | |||||||||||||||||||||
57 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | Ôn thi Từ phân tử đến TB | |||||||||||||||||||||||
58 | C | |||||||||||||||||||||||||
59 | T | 18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 3/14 - YHCS - ONL | 18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 4/14 - YHCS - ONL | 18h- Từ tế bào đến cơ quan - 15/17 - YHCS - ONL | 18h- Từ tế bào đến cơ quan - 16/17 - YHCS - ONL | |||||||||||||||||||||
60 | CĐK16A | S | 7h30 thi Chăm sóc NB YHCT-PHCN - PMT5 | Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi | ||||||||||||||||||||||
61 | C | HPTT- YHCT-PHCN nâng cao - 2/11 - BM Nội - T 6.4 | HPTT- YHCT-PHCN nâng cao - 3/11 - BM Nội - T 6.4 | HPTT- YHCT-PHCN nâng cao - 4/11 - BM Nội - T 6.4 | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
62 | CĐK16B | S | ||||||||||||||||||||||||
63 | C | HPTT - Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH- 3/11 - BM Nội - T 4.3 | Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH- 4/11 - BM Nội - T 4.3 | HPTT - Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH- 5/11 - BM Nội - T 4.2 | 13h30 thi Chăm sóc NB YHCT-PHCN - PMT5 | TH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||
64 | CĐK16C | S | Chăm sóc NB HSTC CĐ TN- 5/11 - BM Nội - T 6.4 | 8h15 thi Chăm sóc NB YHCT-PHCN - PMT5 | ||||||||||||||||||||||
65 | C | Chăm sóc NB HSTC CĐ TN- 4/11 - BM Nội - T 6.2 | TH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||
66 | CĐK16D CLC | S | ||||||||||||||||||||||||
67 | C | Chăm sóc NB HSTC CĐ TN - 3/11 - BM Nội - T 6.3 | Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH- 7/11 - BM Nội - T 6.3 | Chăm sóc NB HSTC CĐ TN - 4/11 - BM Nội - T 6.3 | Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH - 8/11 - BM Nội - T 6.4 | Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH - 9/11 - BM Nội - T 6.3 | 14h15 thi Chăm sóc NB YHCT-PHCN - PMT5 | TH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||
68 | CĐK17A | S | Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026 | |||||||||||||||||||||||
69 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 11/15 - BM Nội - T 6.2 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 12/15 - BM Nội - ONL | 13h30 thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - PMT5 | ||||||||||||||||||||||
70 | CĐK17B | S | Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026 | |||||||||||||||||||||||
71 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 14/15 - BM Nội - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 15/15 - BM Nội - ONL | 14h15 thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - PMT5 | ||||||||||||||||||||||
72 | CĐK17C | S | Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026 | |||||||||||||||||||||||
73 | C | 13h30 thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - PMT5 | ||||||||||||||||||||||||
74 | CĐK17D | S | Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026 | |||||||||||||||||||||||
75 | C | 14h15 thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - PMT5 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 10/15 - BM Nội - T 6.2 | |||||||||||||||||||||||
76 | CĐK17E CLC | S | Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026 | |||||||||||||||||||||||
77 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 11/15 - BM Nội - T 6.2 | 14h45 thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - PMT5 | |||||||||||||||||||||||
78 | CDD K17 F - TTH | S | Ôn thi Tổ chức quản lý y tế | |||||||||||||||||||||||
79 | C | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 | ||||||||||||||||||||||||
80 | T | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 2/15 - BM Nội - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 3/15 - BM Nội - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 4/15 - BM Nội - ONL | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành | |||||||||||||||||||||
81 | PHCN K3A | S | 7h30 thi Y học dân tộc và dưỡng sinh - PMT5 | đợi phần thực hành | Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5 | |||||||||||||||||||||
82 | C | PH CN thể thao - 7/8 - BM Nội - E 1.1 | PH CN thể thao - 8/8 - BM Nội - T 4.2 | |||||||||||||||||||||||
83 | PHCN K 3BCDEF TTH | S | Thực tập tế TN - Thực tập lâm sàng tự chọn, thay thế - 12 tuần cả ngày từ 02/3/2026 - 24/5/2026 | Xoa bóp trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONL | Y học dân tộc và dưỡng sinh | còn 45 tiết thực hành | ||||||||||||||||||||
84 | C | Ngôn ngữ trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONL | Quản lý khoa Phòng VLTL-PHCN | |||||||||||||||||||||||
85 | T | đợi phần thực hành | ||||||||||||||||||||||||
86 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi Từ Tế bào đến các cơ quan dự kiến tuần 48 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49 | ||||||||||||||||||||||
87 | C | |||||||||||||||||||||||||
88 | T | TH - Phục hồi chức năng cơ bản III - 9/10 - BM Nội - ONL | TH - Phục hồi chức năng cơ bản III - 10/10 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||||
89 | PHCN K5B (Vinh) | S | Ôn thi Tâm lý NB- Y đức | chưa xếp chính trị, Ôn thi Dịch tễ học | Ôn thi Từ phân tử đến tế bào | |||||||||||||||||||||
90 | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II | |||||||||||||||||||||||||
91 | T | Phục hồi chức năng cơ bản III - 11/17 - CN Minh - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 1/20- BM Nội - ONL | Tin học - 8/10 - KHCB - ONL | Tin học - 9/10 - KHCB - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 2/20- BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||
92 | PHCN K5C (TTH) | S | Chưa xếp chính trị | Điều dưỡng cơ bản-CCBĐ còn 4 buổi trực tiếp | ||||||||||||||||||||||
93 | C | TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 7/10 - CN Minh - ONL | TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 8/10 - CN Minh - ONL | Phục hồi chức năng cơ bản III - 1/7 - CN Minh - ONL | Ôn thi Dịch tễ học | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và QTPH | ||||||||||||||||||||
94 | T | Tin học - 8/10 - KHCB - ONL | Tin học - 9/10 - KHCB - ONL | Ôn thi PHCNCB 1 | ||||||||||||||||||||||
95 | PHCN K5D | S | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 5/14 - T 4.2 | Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 35 | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan - dự kiến tuần 34 | Môi trường và sức khoẻ - 3/7 - YHCS - E 2.2 - tuàn 27 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
96 | C | Sự hìn thành bệnh tật và QTPH- 1/14 - YHCS - T 6.1 | Chính trị - 22/22 - KHCB - E 1.2 | Môi trường và sức khỏe - 3/7 - YHCS- E 1,1 | Môi trường và sức khỏe - 4/7 - YHCS- E 1,1 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35 | ||||||||||||||||||||
97 | PHCN K5E | S | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 5/14 - E 1.2 | Ngoại ngữ cơ bản - 40/40 - Cô Hương - E 3.2 | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan - dự kiến tuần 34 | Môi trường và sức khoẻ - 3/7 - YHCS - E 2.2 - tuàn 27 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
98 | C | Chính trị - 22/22 - KHCB - E 1.2 | Môi trường và sức khỏe - 3/7 - YHCS- E 1,1 | Môi trường và sức khỏe - 4/7 - YHCS- E 1,1 | Sự hìn thành bệnh tật và QTPH- 1/14 - YHCS - T 6.1 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35 | ||||||||||||||||||||
99 | PHCN K5F | S | Ngoại ngữ cơ bản - 37/40 - Cô Hương - E 3.2 | Môi trường và sức khỏe - 4/7 - YHCS- E 1,1 | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 5/14 - T 4.3 | Ngoại ngữ cơ bản - 38/40 - Cô Hương - E 3.2 | Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan - dự kiến tuần 34 | |||||||||||||||||||
100 | C | Chính trị - 21/22 - KHCB - E 1.2 | Môi trường và sức khỏe - 5/7 - YHCS- E 1,1 | Sự hìn thành bệnh tật và QTPH- 1/14 - YHCS - T 6.1 | Chính trị - 22/22 - KHCB - E 1.2 | Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35 | ||||||||||||||||||||