ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 33 từ 16/3/2026 - 22/3/2026
2
3
LớpBuổiThứ 2 (16/03)Thứ 3 (17/03)Thứ 4 (18/03)Thứ 5 (19/03)Thứ 6 (20/03)Thứ 7 (21/03)CN (22/03)
4
CĐ-Y sĩ
K1A
SLâm sàng bệnh chuyên khoa - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 3 tuần cả ngày từ 02/03/2026 đến ngày 22/03/2026Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 5/14 - ThS Vân - T 4.2Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luậnTuần 34 xếp tiếp
5
CPHCN dựa vào CĐ - 6/11 - BM Nội
- T 4.2
3 tuần cả ngày
6
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SÔn thi Y học gia đình - cộng đồng
làm tiểu luận
Thực tập lâm sàng Nhi - 8 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 05/01/2026 đến ngày 22/03/2026
5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật
7
C
8
TNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 1/14 - ThS Vân - T 4.2PHCN dựa vào CĐ - 1/11 - BM Nội
- ONL
Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 2/14 - ThS Vân - T 4.2PHCN dựa vào CĐ - 2/11 - BM Nội
- ONL
9
CĐ-Y sĩ
K2 A
SNhi - 11/11 - BM Nhi - T 6.1Tổ chức quản lý y tế - 2/7 - YHCS -
T 4.2
Tổ chức quản lý y tế - 3/7 - YHCS -
T 4.2
Tuần 37 xếp Lâm sàng bệnh học người lớn 3
10
C
11
CĐ-Y sĩ
K2B
STổ chức quản lý y tế - 3/7 - YHCS -
T 4.2
Ôn thi Nhi - dự kiến tuần 36Tuần 37 xếp Lâm sàng bệnh học người lớn 3
12
CTổ chức quản lý y tế - 2/7 - YHCS -
T 4.3
Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2
13
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SLâm sàng Kỹ thuật điều dưỡng - Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo 4 tuần cả ngày thứ 7 chủ nhật đến ngày 22/3/2026
Liên hệ học GDTC
14
c
15
TTH - 18h- Sản - 3/10 - BM Sản - ONLTin học - 8/10 - KHCB - ONLTin học - 9/10 - KHCB - ONL
16
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
SÔn thi Bệnh học người lớn 3
- dự kiến tuần 33
Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 24/11/2025 đến ngày 18/01/2026 và từ ngày 09/3/2026 đến ngày 03/5/2026
17
T18h Thi Tâm lý NB - Y đức - T 4.1
18
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
SÔn thi Bệnh học người lớn 3
- dự kiến tuần 33
19
C
20
TNgoại ngữ cơ bản - 4/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 5/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 6/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản -7/40 - Cô Quyên - ONL18h Thi Tâm lý NB - Y đức - T 4.2Liên hệ học GDTC
21
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
SÔn thi Bệnh học người lớn 3
- dự kiến tuần 33
22
TTH - 18h- Sản - 3/10 - BM Sản - ONL18h Thi Tâm lý NB - Y đức - T 4.3
23
CĐ-Y sĩ
K 3A
SNgoại ngữ cơ bản - 33/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Thi Giáo dục thể chất
- Sân Đại học Y dược TB
- Thầy Tuấn 0914368310
Ngoại ngữ cơ bản- 35/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35Ôn thi Pháp luật - dự kiến tuần 33
24
CNgoại ngữ cơ bản- 32/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ngoại ngữ cơ bản- 34/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Tin học - 18/25 - KHCB - PMÔn thi Từ tế bào đến cơ quan- dự kiến tuần 34
25
CĐ-Y sĩ
K 3B
SNgoại ngữ cơ bản- 29/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35Ôn thi Pháp luật - dự kiến tuần 33
26
CNgoại ngữ cơ bản- 30/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ngoại ngữ cơ bản- 31/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Tin học - 19/25 - KHCB - PMÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
dự kiến tuần 34
27
CĐ-Y sĩ
K 3C
STin học - 14/25 - KHCB - PMNgoại ngữ cơ bản- 27/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35Ôn thi Pháp luật - dự kiến tuần 33
28
CNgoại ngữ cơ bản- 28/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan
dự kiến tuần 34
29
CĐ-Y sĩ
K 3D
- Lào Cai
SÔn thi Chính trị, tin học, ngoại ngữ cơ bảnTừ phân tử đến TBCòn 2 buổi trực tiếp
30
CÔn thi Từ Tế bào đến cơ quan, Tù phân tử đến TB
31
T18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 5/14 - ONL18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 5/7 - ONL18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 6/14 - ONL18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 6/7 - ONLTuần 34 xếp lịch môn Kỹ thuật điều dưỡng
32
CĐ-Y sĩ
K 3F
- Lào Cai
S
33
C
34
T18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 5/14 - ONL18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 4/7 - ONL18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 6/14 - ONL
35
CĐ-Y sĩ
K 3E
- Lào Cai
S
36
C
37
T18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 5/7 - ONL18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 5/14 - ONL18h30- Tâm lý người bệnh Y đức- YHCS- CĐYTTB - 6/7 - ONL18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 6/14 - ONL
38
CĐ-Y sĩ
K 3G
- CYE
SÔn thi Từ phân tử đến TB - dự kiến tuần 35
39
CÔn thi Từ Tế bào đến cơ quan
dự kiến tuần 36
0
40
TNgoại ngữ cơ bản - 4/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 5/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 6/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản -7/40 - Cô Quyên - ONLÔn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 37
41
ĐD LT CQ
K11
SThục tế tốt nghiệp
Tổng thời gian 06 tuần bắt đầu từ 19/01/2026 đến ngày 08/02/2026 và từ ngày 02/03/2026 đến ngày 22/03/2026 (thời gian nghỉ tết Âm lịch theo lịch của nhà trường).
42
T18h thi Cấu tạo CN cơ thể - T 4.1
43
CĐK18ASThi Giáo dục thể chất
- Sân Đại học Y dược TB
- Thầy Tuấn 0914368310
Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35
44
CSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1Ngoại ngữ cơ bản- 29/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan
- Dự kiến tuần 34
45
CĐK18BSSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - E 1.2Ngoại ngữ cơ bản- 32/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35Từ TB đến CQ
46
CÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
- Dự kiến tuần 34
18ABCDEFFGHxong buổi 1
47
CĐK18C
SÔn thi Chính trị - dự kiến tuần 35Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35
48
CNgoại ngữ cơ bản- 38/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - E 1.2Ngoại ngữ cơ bản- 39/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan
- Dự kiến tuần 34
49
CĐK18E
CLC
SSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - E 2.2
Tiếng Đức cơ bản- 25/40 -
- T 6.1 - GV Mời
Tiếng Đức cơ bản- 26/40 -
- T 6.1 - GV Mời
Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35
50
CÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
- Dự kiến tuần 34
51
CĐK18F SNgoại ngữ cơ bản- 28/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - E 1.1Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 35Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35
52
CÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
- Dự kiến tuần 34
53
CĐK18GSNgoại ngữ cơ bản- 25/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 10/25 - KHCB - PMChính trị - 18/22 - KHCB - E 1.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 4.3Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35
54
CChính trị - 19/22 - KHCB - E 1.2Thi Giáo dục thể chất
- Sân Đại học Y dược TB
- Thầy Tuấn 0914368310
Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan
- Dự kiến tuần 34
55
CĐK18HSNgoại ngữ cơ bản- 29/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Chính trị - 18/22 - KHCB - E 1.2Ngoại ngữ cơ bản- 30/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35
56
CTin học - 12/25 - KHCB - PMChính trị - 19/22 - KHCB - E 1.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 4.2Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan
- Dự kiến tuần 34
57
CĐK18I
( Tiền Hải)
SÔn thi Từ phân tử đến TB
58
C
59
T18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 3/14 - YHCS - ONL18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 4/14 - YHCS - ONL18h- Từ tế bào đến cơ quan - 15/17 - YHCS - ONL18h- Từ tế bào đến cơ quan - 16/17 - YHCS - ONL
60
CĐK16AS7h30 thi Chăm sóc NB YHCT-PHCN - PMT5Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi
61
CHPTT- YHCT-PHCN nâng cao - 2/11 - BM Nội - T 6.4HPTT- YHCT-PHCN nâng cao - 3/11 - BM Nội - T 6.4HPTT- YHCT-PHCN nâng cao - 4/11 - BM Nội - T 6.4Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
62
CĐK16BS
63
CHPTT - Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH- 3/11 - BM Nội - T 4.3Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH- 4/11 - BM Nội - T 4.3HPTT - Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH- 5/11 - BM Nội - T 4.213h30 thi Chăm sóc NB YHCT-PHCN - PMT5TH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡngCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
64
CĐK16C
SChăm sóc NB HSTC CĐ TN- 5/11 - BM Nội - T 6.48h15 thi Chăm sóc NB YHCT-PHCN - PMT5
65
CChăm sóc NB HSTC CĐ TN- 4/11 - BM Nội - T 6.2TH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡngCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
66
CĐK16D
CLC
S
67
CChăm sóc NB HSTC CĐ TN - 3/11 - BM Nội - T 6.3Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH- 7/11 - BM Nội - T 6.3Chăm sóc NB HSTC CĐ TN - 4/11 - BM Nội - T 6.3Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH - 8/11 - BM Nội - T 6.4Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết - CH - 9/11 - BM Nội - T 6.314h15 thi Chăm sóc NB YHCT-PHCN - PMT5TH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡngCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
68
CĐK17ASLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026
69
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 11/15 - BM Nội - T 6.2Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 12/15 - BM Nội - ONL13h30 thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - PMT5
70
CĐK17BSLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026
71
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 14/15 - BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 15/15 - BM Nội - ONL14h15 thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - PMT5
72
CĐK17C
SLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026
73
C13h30 thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - PMT5
74
CĐK17D
SLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026
75
C14h15 thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - PMT5Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 10/15 - BM Nội - T 6.2
76
CĐK17E
CLC
SLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026
77
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 11/15 - BM Nội - T 6.214h45 thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - PMT5
78
CDD K17 F - TTHSÔn thi Tổ chức quản lý y tế
79
CÔn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2
80
TChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 2/15 - BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 3/15 - BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 4/15 - BM Nội - ONLÔn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
81
PHCN K3AS7h30 thi Y học dân tộc và dưỡng sinh - PMT5 đợi phần thực hànhThống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5
82
CPH CN thể thao - 7/8
- BM Nội - E 1.1
PH CN thể thao - 8/8
- BM Nội - T 4.2
83
PHCN K
3BCDEF
TTH
SThực tập tế TN - Thực tập lâm sàng tự chọn, thay thế - 12 tuần cả ngày từ 02/3/2026 - 24/5/2026Xoa bóp trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLY học dân tộc và dưỡng sinhcòn 45 tiết thực hành
84
CNgôn ngữ trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLQuản lý khoa Phòng VLTL-PHCN
85
Tđợi phần thực hành
86
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi Từ Tế bào đến các cơ quan
dự kiến tuần 48
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49
87
C
88
TTH - Phục hồi chức năng cơ bản III - 9/10 - BM Nội - ONLTH - Phục hồi chức năng cơ bản III - 10/10 - BM Nội - ONL
89
PHCN K5B
(Vinh)
SÔn thi Tâm lý NB- Y đức chưa xếp chính trị, Ôn thi Dịch tễ họcÔn thi Từ phân tử đến tế bào
90
Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II
91
TPhục hồi chức năng cơ bản III - 11/17 - CN Minh - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 1/20- BM Nội - ONLTin học - 8/10 - KHCB - ONLTin học - 9/10 - KHCB - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 2/20- BM Nội - ONL
92
PHCN K5C
(TTH)
SChưa xếp chính trịĐiều dưỡng cơ bản-CCBĐ còn 4 buổi trực tiếp
93
CTH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 7/10 - CN Minh - ONLTH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 8/10 - CN Minh - ONL Phục hồi chức năng cơ bản III - 1/7 - CN Minh - ONLÔn thi Dịch tễ học Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và QTPH
94
TTin học - 8/10 - KHCB - ONLTin học - 9/10 - KHCB - ONLÔn thi PHCNCB 1
95
PHCN K5DSKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 5/14 - T 4.2Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 35Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan
- dự kiến tuần 34
Môi trường và sức khoẻ - 3/7 - YHCS - E 2.2
- tuàn 27 xếp tiếp
96
C Sự hìn thành bệnh tật và QTPH- 1/14 - YHCS - T 6.1Chính trị - 22/22 - KHCB - E 1.2Môi trường và sức khỏe - 3/7 - YHCS- E 1,1Môi trường và sức khỏe - 4/7 - YHCS- E 1,1Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35
97
PHCN K5ESKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 5/14 - E 1.2Ngoại ngữ cơ bản - 40/40
- Cô Hương - E 3.2
Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan
- dự kiến tuần 34
Môi trường và sức khoẻ - 3/7 - YHCS - E 2.2
- tuàn 27 xếp tiếp
98
CChính trị - 22/22 - KHCB - E 1.2Môi trường và sức khỏe - 3/7 - YHCS- E 1,1Môi trường và sức khỏe - 4/7 - YHCS- E 1,1 Sự hìn thành bệnh tật và QTPH- 1/14 - YHCS - T 6.1Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35
99
PHCN K5FSNgoại ngữ cơ bản - 37/40
- Cô Hương - E 3.2
Môi trường và sức khỏe - 4/7 - YHCS- E 1,1Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 5/14 - T 4.3Ngoại ngữ cơ bản - 38/40
- Cô Hương - E 3.2
Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan
- dự kiến tuần 34
100
CChính trị - 21/22 - KHCB - E 1.2Môi trường và sức khỏe - 5/7 - YHCS- E 1,1 Sự hìn thành bệnh tật và QTPH- 1/14 - YHCS - T 6.1Chính trị - 22/22 - KHCB - E 1.2Ôn thi Pháp luật dự kiến tuần 35