| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Giới tính | Quốc tịch | Dân tộc | Tôn giáo | Quê quán | Trình độ học vấn | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi công tác | Ngày vào Đảng | Đại biểu QH (nếu có) | Đại biểu HĐND (nếu có) | ||||||||||||
3 | Giáo dục phổ thông | Chuyên môn, nghiệp vụ | Học hàm, học vị | Lý luận chính trị | Ngoại ngữ | |||||||||||||||||||||
4 | 1 | NGÔ THỊ HUYỀN | 2/11/1987 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Thư viện Thông tin, Tiến sĩ Thông tin học | Phó Giáo sư; Tiến sĩ | Tiếng Anh | Trưởng khoa Khoa Thư viện - Thông tin học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | Không | Không | ||||||||||
5 | 2 | PHẠM THU XANH | 20/10/1965 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã An Phú, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng | 12/12 | Đại học Y khoa, bác sỹ chuyên khoa cấp II chuyên ngành Sản ngoại; Tiến sĩ Y tế công cộng | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Tổng công ty, Phó Tổng Giám đốc, Thành viên Hội đồng quản trị, Chủ tịch hội đồng điều hành hệ thống các bệnh viện và phòng khám Tổng công ty Hàng Không - CTCP; Bí thư Đảng bộ bộ phận Bệnh viện, Giám đốc Bệnh viện Quốc tế Sản Nhi Hải Phòng | Bệnh viện quốc tế Sản Nhi Hải Phòng, Tổng Công ty Hàng không - CTCP | 30/11/1996 | Không | Thành phố Hải Phòng nhiệm kỳ 2011-2016 và 2016-2021; Quân Kiến An nhiệm kỳ 2004-2009 | ||||||||
6 | 3 | NGUYỄN THỊ MAI THOA | 5/7/1974 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Gia Phúc, thành phố Hải Phòng | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật; Thạc sĩ Luật; Tiến sĩ Quản lý công | Tiến sĩ | Cao cấp | Thạc sĩ Tiếng Anh, tiếng Pháp C | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Bỉ, Phó Chủ tịch Hội đồng đội trung ương | Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | 28/12/2001 | XV | Không | ||||||||
7 | 4 | NGUYỄN QUỲNH LIÊN | 1/11/1981 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Văn Lang, Phú Thọ | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật Kinh tế và Quốc tế; Thạc sĩ Luật Kinh tế; Tiến sĩ Luật Hiến pháp và Luật Hành chính | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh B2 Châu Âu | Bí thư Chi bộ, Trưởng Ban Dân chủ, Giám sát và Phản biện xã hội; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Phó Chủ nhiệm Hội đồng tư vấn Dân chủ - Pháp luật của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 27/4/2010 | Không | Không | ||||||||
8 | 5 | TRẦN THỊ VÂN | 22/02/1975 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Đại Lai, tỉnh Bắc Ninh | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật; Đại học chuyên ngành Tiếng Anh; Thạc sĩ Lịch sử Đảng; Tiến sĩ Lịch sử Đảng | Tiến sĩ | Cao cấp | Đại học - tiếng Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Hội đồng nhân dân tỉnh, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bắc Ninh | Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bắc Ninh | 6/1/2006 | XV | Huyện Lương Tài nhiệm kỳ 2004-2011; Tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2016-2021 | ||||||||
9 | 6 | ĐỖ THỊ THU THẢO | 18/11/1975 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long | 12/12 | Đại học chuyên ngành Xã hội học; Thạc sĩ Quản lý công; Tiến sĩ Kinh tế chính trị | Tiến sĩ | Cao cấp | Cử nhân Tiếng Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam | Cơ quan Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam | 12/11/1999 | Không | Tỉnh Bến Tre nhiệm kỳ 2011-2016 và 2016-2021 | ||||||||
10 | 7 | TRỊNH THỊ TÚ ANH | 17/8/1980 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Vạn Tường, Quảng Ngãi | 12/12 | Đại học chuyên ngành Vật lý; Đại học chuyên ngành Luật; Tiến sĩ Vật lý hạt nhân | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiến sĩ - Tiếng Anh | Đại biểu Quốc hội chuyên trách tỉnh Lâm Đồng, Ủy viên Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Lâm Đồng | 25/5/2015 | XV | Không | ||||||||
11 | 8 | TRẦN HỒNG NGUYÊN | 26/5/1969 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật; Tiến sĩ Luật | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Italia | Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | 4/12/1999 | XIV, XV | Không | ||||||||
12 | 9 | THÁI QUỲNH MAI DUNG | 15/5/1977 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh | Tulip 03-08 Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, phường Phúc Lợi, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Kinh tế đối ngoại; Đại học chuyên ngành Tiếng Anh; Thạc sĩ Chính sách công; Tiến sĩ Kinh tế | Tiến sĩ | Cao cấp | Cử nhân - Tiếng Anh; Cử nhân - Tiếng Nga | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm đại biểu Quốc hội trẻ của Quốc hội | Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội | 30/3/2009 | XV | Không | ||||||||
13 | 10 | ĐINH THỊ PHƯƠNG LAN | 5/6/1976 | Nữ | Việt Nam | Co | Không | Xã Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi | 12/12 | Đại học chuyên ngành Ngoại ngữ; Thạc sĩ; Tiến sĩ Quản lý giáo dục | Tiến sĩ | Cao cấp | Cử nhân Ngôn ngữ Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | Hội đồng Dân tộc của Quốc hội | 03/02/2008 | XII, XIII, XIV, XV | Không | ||||||||
14 | 11 | NGUYỄN THANH HẢI | 2/10/1970 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành khoa học Vật lý; Thạc sĩ Khoa học; Tiến sĩ Vật lý | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | 7/10/2002 | XIII, XIV, XV | Tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2021-2026 | ||||||||
15 | 12 | NGUYỄN THỊ THỦY | 15/12/1977 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Chi Lăng, tỉnh Bắc Ninh | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật Kinh tế; Tiến sĩ Luật Hình sự | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh B2 Châu Âu | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Ủy ban Pháp luật và Tư pháp; Bí thư Chi bộ Thường trực Ủy ban Pháp luật và Tư pháp; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội; Phó Chủ tịch Hội nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hungary | Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội | 8/7/2005 | XIV, XV | Không | ||||||||
16 | 13 | HUỲNH THỊ HỒNG THU | 1/4/1987 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ | 12/12 | Đại học chuyên ngành Điều dưỡng; Tiến sĩ Quản lý Điều dưỡng | Tiến sĩ | Trung cấp | Tiếng Anh B1 Châu Âu | Bí thư Chi bộ, Phó Hiệu trưởng Trường Y Dược thuộc Trường Đại học Trà Vinh; kiêm nhiệm Phó Trưởng Phòng Kế hoạch tổng hợp, Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh | Trường Y Dược, Đại học Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long | 20/7/2012 | Không | Không | ||||||||
17 | 14 | TRẦN THỊ NHỊ HÀ | 25/11/1973 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh | 12/12 | Đại học chuyên ngành Y; Đại học chuyên ngành Luật; Tiến sĩ Y học | Tiến sĩ | Cao cấp | Cử nhân tiếng Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Armenia, Ủy viên Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Pháp | Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội | 1/11/2002 | XV | Thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2021-2026 | ||||||||
18 | 15 | NGUYỄN THỊ THU DUNG | 4/8/1969 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên | 12/12 | Đại học Y khoa, Tiến sĩ Y tế công cộng | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh B1 Châu Âu | Bí thư Đảng ủy, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình; Phó Chủ tịch Hội y tế công cộng Việt Nam; Chủ tịch Hội Y tế công cộng tỉnh Hưng Yên; Phó Chủ tịch Hội Y học giấc ngủ Việt Nam, Chủ tịch Hội Y học giấc ngủ Hưng Yên; Ủy viên Ban thường vụ Hiệp hội Giáo dục nghề nghiệp Việt Nam | Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình, Hưng Yên | 13/10/2000 | XIV, XV | Tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2011-2016 | ||||||||
19 | 16 | NGUYỄN THỊ LAN | 10/5/1974 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Thạch Thất, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Thú y; Tiến sĩ ngành Thú y | Giáo sư, Tiến sĩ | Cao cấp | Tiến sĩ - Tiếng Anh; Tiếng Nhật B | Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Trưởng phòng Thí nghiệm trọng điểm công nghệ sinh học Thú y, Khoa Thú y; Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu xuất sắc và Đổi mới sáng tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Ủy viên Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 22/6/2009 | XIV, XV | Không | ||||||||
20 | 17 | NGUYỄN THỊ TUYẾN | 25/7/1971 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Hòa Phú, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật Kinh tế; Đại học chuyên ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Thạc sĩ; Tiến sĩ Xây dựng Đảng | Tiến sĩ | Cử nhân | Tiếng Nga B1; Tiếng Anh B2 | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 3/4/1995 | XII | Thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2011-2016; 2016-2021; 2021-2026 | ||||||||
21 | 18 | TRẦN THỊ KIM OANH | 29/5/1988 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk | 12/12 | Đại học chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng; Tiến sĩ Tài chính – Ngân hàng | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Trung cấp | Đại học tiếng Anh | Phó Trưởng Phòng Quản lý khoa học, Giảng viên cao cấp Trường Đại học Tài chính – Marketing | Phòng Quản lý Khoa học, Trường Đại học Tài chính – Marketing | 29/11/2020 | Không | Không | ||||||||
22 | 19 | TRẦN THỊ HỒNG LIÊN | 7/11/1983 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Thượng Phúc, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Tiến sĩ | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Cao cấp | Tiến sĩ Anh - TOEFL iBT 102 | Đảng ủy viên, Bí thư Chi bộ, Trưởng khoa Quản trị Kinh doanh, Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | Khoa Quản trị Kinh doanh, Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | 8/7/2005 | Không | Không | ||||||||
23 | 20 | NGUYỄN THỊ THANH MAI | 1/12/1974 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi | 12/12 | Đại học chuyên ngành Hóa học; Thạc sĩ Hóa phân tích; Tiến sĩ Dược học | Giáo sư, Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh D | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | 01/12/2010 | Không | Không | ||||||||
24 | 21 | TRẦN LAN PHƯƠNG | 06/11/1975 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phường Thanh Xuân, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành tiếng Anh; Đại học chuyên ngành Luật; Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng; Thạc sĩ Luật; Tiến sĩ Kinh tế | Tiến sĩ | Cao cấp | Cử nhân tiếng Anh | Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Phó Chủ tịch Thường trực Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 30/5/2006 | Không | Không | ||||||||
25 | 22 | NGUYỄN THỊ VIỆT NGA | 29/9/1976 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Nam Thanh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình | 12/12 | Đại học chuyên ngành Sư phạm Ngữ văn; Đại học chuyên ngành Luật; Tiến sĩ Lý luận Văn học | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh B1 Châu Âu | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Hải Phòng; Phó trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hải Phòng; Ủy viên Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hải Phòng | 22/5/2004 | XIV, XV | Tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2011–2016; Thành phố Hải Phòng nhiệm kỳ 2021–2026 | ||||||||
26 | 23 | PHẠM KIỀU ANH THƠ | 20/12/1987 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Định Hòa, tỉnh An Giang | 12/12 | Đại học chuyên ngành Y đa khoa; Tiến sĩ khoa học Y | Tiến sĩ | Cao cấp | Đại học tiếng Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ trường; Trưởng phòng Đào tạo đại học. Giảng viên bộ môn Sinh lý, Khoa Y Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 19/5/2010 | Không | Không | ||||||||
27 | 24 | TRIỆU THỊ NGỌC DIỄM | 2/2/1985 | Nữ | Việt Nam | Hoa | Không | Xã Mỹ Hưng, thành phố Cần Thơ | 12/12 | Đại học chuyên ngành Ngữ văn; Tiến sĩ Quản lý công | Tiến sĩ | Cao cấp | Cử nhân Ngôn ngữ Anh, Chứng chỉ B2 VSTEP | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Cần Thơ | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Cần Thơ | 03/02/2005 | XV | Không | ||||||||
28 | 25 | NGUYỄN THỊ SỬU | 09/11/1973 | Nữ | Việt Nam | Tà-ôi | Không | Xã A Lưới 2, thành phố Huế | 12/12 | Đại học chuyên ngành ngữ văn; Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh; Thạc sĩ ngữ văn; Tiến sĩ ngữ văn | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Huế; Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Huế; Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội; Phó Chủ tịch thường trực Hội Nữ trí thức thành phố Huế | Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Huế | 3/10/1996 | XV | Không | ||||||||
29 | 26 | PHAN PHƯƠNG LOAN | 12/7/1977 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Phật giáo | Xã Phú Hòa, tỉnh An Giang | 12/12 | Đại học chuyên ngành Nuôi trồng thủy sản; Thạc sĩ Nuôi trồng thủy sản; Tiến sĩ Nuôi trồng thủy sản | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Cao cấp | Đại học tiếng Anh | Phó Bí thư Chi bộ; Trưởng khoa Nông nghiệp - Tài nguyên thiên nhiên, Trường Đại học An Giang | Trường Đại học An Giang | 20/5/2013 | Không | Không | ||||||||
30 | 27 | PHẠM HUỲNH THANH VÂN | 4/10/1978 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Công giáo | Xã Vĩnh Kim, tỉnh Vĩnh Long | 12/12 | Đại học chuyên ngành trồng trọt; Thạc sĩ phát triển nông thôn bền vững; Tiến sĩ nghiên cứu phát triển | Tiến sĩ | Trung cấp | Tiến sĩ nghiên cứu phát triển - Tiếng Anh | Ủy viên Chi bộ 8; Phó Trưởng Khoa Nông nghiệp - Tài nguyên thiên nhiên; Trưởng Bộ môn phát triển nông nghiệp bền vững, Trường Đại học An Giang | Trường Đại học An Giang | 10/2/2014 | Không | Không | ||||||||
31 | 28 | NGUYỄN QUỲNH LIÊN | 1/11/1981 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Vân Lang, tỉnh Phú Thọ | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật Kinh tế; Quốc tịch; Thạc sĩ Luật Kinh tế; Tiến sĩ Luật Hành chính | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh B2 châu Âu | Bí thư Chi bộ; Trưởng Ban Dân chủ, Giám sát và Phản biện xã hội; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Phó Chủ nhiệm Hội đồng tư vấn Dân chủ - Pháp luật của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 27/4/2010 | Không | Không | ||||||||
32 | 29 | LÊ THỊ THANH XUÂN | 15/12/1977 | Nữ | Việt Nam | M'nông | Không | Xã Đam Rông 3, tỉnh Lâm Đồng | 12/12 | Đại học chuyên ngành Sư phạm Ngữ văn; Thạc sĩ Văn hóa học; Tiến sĩ Văn hóa dân gian | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh B2 | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk | 3/8/2007 | XIV, XV | Không | ||||||||
33 | 30 | NGUYỄN THANH CẦM | 1/8/1975 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Vũ Quý, tỉnh Hưng Yên | 12/12 | Đại học chuyên ngành Quan hệ quốc tế; Thạc sĩ Công tác xã hội; Tiến sĩ Công tác xã hội | Tiến sĩ | Cao cấp | Thạc sĩ tiếng Anh | Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Belarus | Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | 22/5/2006 | XV | Không | ||||||||
34 | 31 | NGUYỄN THỊ UYÊN TRANG | 31/8/1982 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phường Sơn Qui, tỉnh Đồng Tháp | 12/12 | Đại học chuyên ngành Kinh tế; Thạc sĩ Kinh tế; Tiến sĩ Quản lý công | Tiến sĩ | Cao cấp | Cử nhân Ngôn ngữ Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp; Ủy viên Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp | 3/2/2006 | XV | Tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2016-2021 | ||||||||
35 | 32 | BÙI THỊ QUỲNH THƠ | 28/8/1976 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh | 12/12 | Đại học chuyên ngành Tài chính - Tín dụng; Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng; Tiến sĩ Kinh tế | Tiến sĩ | Cao cấp | Cử nhân Tiếng Anh | Ủy viên là Đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ucraina | Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | 2/9/2004 | XIV, XV | Không | ||||||||
36 | 33 | NGUYỄN THỊ THANH BÌNH | 18/7/1982 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Phú Thái, thành phố Hải Phòng | 12/12 | Đại học chuyên ngành Luật; Thạc sĩ Luật; Tiến sĩ Luật | Tiến sĩ | Trung cấp | Tiến sĩ Luật - Tiếng Pháp; Tiếng Anh C | Phó Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Tập đoàn T&T; Phó Chủ tịch Hiệp hội Năng lượng Việt Nam | Công ty cổ phần Tập đoàn T&T | 23/10/2010 | Không | Không | ||||||||
37 | 34 | PHẠM THỊ HỒNG YẾN | 7/8/1975 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Tiền Lãng, tỉnh Hưng Yên | 12/12 | Đại học chuyên ngành Kinh tế đối ngoại | Tiến sĩ | Cao cấp | Thạc sĩ Tiếng Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách tại Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Canada; Ủy viên Ban Chấp hành Hội hữu nghị Việt Nam - Canada | Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | 10/4/2006 | XV | Không | ||||||||
38 | 35 | GIÀNG THỊ DUNG | 17/12/1975 | Nữ | Việt Nam | Mông | Không | Xã Tà Củ Tỷ, tỉnh Lào Cai | 12/12 | Đại học chuyên ngành Tài chính tín dụng; Đại học chuyên ngành Tổ chức; Thạc sĩ Kinh tế phát triển; Tiến sĩ Kinh tế phát triển | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh C | Ủy viên Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Phó Bí thư Tỉnh ủy; Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lào Cai | Tỉnh ủy Lào Cai | 3/2/2001 | Không | Tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2011-2016; 2016-2021 | ||||||||
39 | 36 | LÊ THỊ HOÀI CHUNG | 27/10/1973 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An | 12/12 | Bác sỹ chuyên khoa cấp II; Tiến sĩ Quản lý Giáo dục | Tiến sĩ | Cao cấp | Đại học tiếng Anh; tiếng Pháp C | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Bí thư Đảng ủy; Giám đốc Sở Y tế tỉnh Nghệ An | Sở Y tế Nghệ An | 2/10/1995 | Không | Không | ||||||||
40 | 37 | NGUYỄN THỊ THANH | 10/2/1967 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình (nay là xã Yên Từ, tỉnh Ninh Bình) | 12/12 | Đại học Thanh vận; Đại học chuyên ngành Luật; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Tiến sĩ Quản lý kinh tế | Tiến sĩ | Cử nhân | Tiếng Anh B2 Châu Âu | Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Quốc hội; Phó Chủ tịch Quốc hội; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia; Phó Trưởng tiểu ban nhân sự Hội đồng bầu cử quốc gia; Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Lào | Ủy ban Thường vụ Quốc hội | 05/9/1988 | XIII, XIV, XV | Tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2004-2011; 2011-2016; 2016-2021 | ||||||||
41 | 38 | BÙI THỊ KIM TUYẾN | 16/12/1974 | Nữ | Việt Nam | Mường | Không | Xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ | 12/12 | Đại học Sư phạm chuyên ngành tiếng Nga; Đại học chuyên ngành tiếng Anh; Thạc sĩ Khoa học xã hội và nhân văn; Tiến sĩ Giáo dục học | Tiến sĩ | Cao cấp | Cử nhân tiếng Nga; Cử nhân tiếng Anh; Tiến sĩ Tiếng Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh Phú Thọ; Bí thư Đảng ủy; Hiệu trưởng Trường Chính trị tỉnh Phú Thọ | Trường Chính trị tỉnh Phú Thọ | 06/4/2004 | Không | Không | ||||||||
42 | 39 | NGUYỄN THỊ PHÚ HÀ | 17/3/1972 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Cổ Đạm, tỉnh Hà Tĩnh | 12/12 | Đại học chuyên ngành Tài chính; Thạc sĩ Tài chính; Thạc sĩ Tài chính công; Thạc sĩ Quản lý kinh doanh; Tiến sĩ Kinh tế | Tiến sĩ | Cao cấp | Thạc sĩ Tiếng Anh; Thạc sĩ Tiếng Pháp; Thạc sĩ Tiếng Bungari | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Phó Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hoa Kỳ | Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội | 8/9/2004 | XV | Không | ||||||||
43 | 40 | NGUYỄN THỊ DUNG | 8/12/1981 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phường Nguyệt Viên, tỉnh Thanh Hóa | 12/12 | Đại học chuyên ngành Sư phạm Vật lý; Tiến sĩ Vật lý | Tiến sĩ | Trung cấp | Tiến sĩ Tiếng Anh | Giảng viên chính, Khoa Khoa học tự nhiên, Trường Đại học Hồng Đức | Trường Đại học Hồng Đức, tỉnh Thanh Hóa | 6/12/2002 | Không | Không | ||||||||
44 | 41 | LƯƠNG THỊ HOA | 21/8/1977 | Nữ | Việt Nam | Thái | Không | Xã Xuân Du, tỉnh Thanh Hóa | 12/12 | Đại học chuyên ngành Lịch sử; Đại học chuyên ngành Ngôn ngữ Anh; Tiến sĩ Lịch sử Việt Nam | Tiến sĩ | Cao cấp | Cử nhân Ngôn ngữ Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Thanh Hóa | Văn phòng Tỉnh ủy Thanh Hóa | 18/3/2004 | XI | Huyện Thiệu Hóa nhiệm kỳ 2021-2026 | ||||||||
45 | 42 | PHAN THỊ THÙY LINH | 06/7/1982 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội | 12/12 | Đại học chuyên ngành Kinh tế Ngoại thương; Đại học chuyên ngành Luật; Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Tiến sĩ Kinh tế | Tiến sĩ | Cao cấp | Thạc sĩ Tiếng Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Quốc hội; Bí thư Chi bộ; Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Quốc hội | | Văn phòng Quốc hội | 8/2/2017 | Không | Không | ||||||||
46 | 43 | PHẠM KHÁNH PHONG LAN | 17/5/1970 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Nam Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa | 12/12 | Đại học chuyên ngành Dược; Tiến sĩ Dược khoa | Phó Giáo sư, Tiến sĩ | Cao cấp | Tiến sĩ – Tiếng Pháp | Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở An toàn thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh | Sở An toàn thực phẩm TP Hồ Chí Minh | 29/6/2006 | XIII, XIV, XV | Không | ||||||||
47 | 44 | NGUYỄN THỊ MINH TÚ | 3/10/1980 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Văn Tụ, tỉnh Nghệ An | 12/12 | Đại học chuyên ngành Kinh tế; Tiến sĩ Kinh tế phát triển | Tiến sĩ | Cao cấp | Đại học tiếng Anh | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Sở; Bí thư Chi bộ, Giám đốc Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân văn, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An | Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân văn, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An | 15/01/2008 | Không | Không | ||||||||
48 | 45 | PHẠM THỊ THU THỦY | 18/6/1983 | Nữ | Việt Nam | Kinh | Không | Xã Tân Minh, tỉnh Ninh Bình | 12/12 | Đại học chuyên ngành Địa lý; Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Thạc sĩ Quản lý hành chính công; Tiến sĩ Quản lý công | Tiến sĩ | Cao cấp | Tiếng Anh TOEIC | Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng tỉnh; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Trưởng Ban hoạt động chuyên trách Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên | 24/6/2005 | Không | Thành phố Thái Nguyên nhiệm kỳ 2016–2021; tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2021–2026 | ||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||