ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN THI CÔNG ĐƯỜNG
2
HKII - NH: 2022-2023
3
4
PHẦN 1: TỰ LUẬN
5
Câu: 1. Xác định thời gian hoạt động của dây chuyền (Thd)
6
7
8
9
10
11
L=12km
12
Tkt=4ngày
13
n=1ca
14
Vdc=120m/ca
15
16
Vậy Thd=
104ngày
17
18
Câu: 2. Xác định ngày hoàn thành
19
ThángSố ngày làm việcSố ngày nghỉ do thời tiết xấuSố ngày nghỉ lễSố ngày nghỉ chủ nhậtSố ngày làm việc trong thángSố ngày tích lũy
20
21
6223041515
22
7313052338
23
8313042462
24
9303351981
25
103130424105
26
27
Câu: 3. Khối lượng vật liệu CPDDL1
28
Chiều dày 15cm
29
Vcpdd = k*h*b*l=
204,12m3
30
k=1,26
31
h=0,15m
32
b=9m
33
l=120
34
35
=> Kluong CPDD = V*KLTTx=
367,416T
36
Câu 4: Trình bày quy trình thi công chi tiết cho lớp bê tông nhựa nóng C12.5 của kết cấu áo đường nói trên.
37
38
·
Vận chuyển BTN C12.5 bằng ô tô tự đổ.
39
·
Rải BTN C12.5 bằng máy rải chuyên dụng.
40
·
Lu sơ bộ lớp BTN C12.5 bằng lu bánh thép (6÷8)T, (2÷4) lượt/điểm, V≤1.5km/h.
41
·
Lu chặt lớp BTN C12.5, 8÷20 lượt/điểm, V=2÷6km/h, tùy loại lu.
42
·
Lu hoàn thiện bằng lu bánh thép 8÷10T, (4÷6) lượt/điểm, V=2 km/h.
43
·Trong quá trình vận chuyển, rải và lu lèn phải thường xuyên kiểm tra nhiệt độ của hỗn hợp BTN C12.5.
44
45
46
PHẦN 2: TRẮC NGHIỆM
47
48
49
Ma de Cau123456789
50
101BDDDDBCCA
51
102DADCCBCBB
52
Ma de Cau101112131415161718
53
101ADCDDDCCD
54
102BDACDDDCC
55
Ma de Cau1920
56
101CD
57
102AD
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100