| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH SINH VIÊN ĐĂNG KÝ QUY ĐỔI SHCD ĐỢT 3 NĂM HỌC 2025-2026 (CẬP NHẬT ĐẾN NGÀY 05/7/2026) | |||||||||||||||||||||||||
2 | Sinh viên đọc kỹ thông tin, P.CTSV không giải quyết và không trả lời các câu hỏi mà nội dung đã được nêu rõ tại thông báo này. | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | MSSV | Họ và tên | Hình thức quy đổi | Quy đổi SHCD | Kỹ năng mềm/ workshop | CV | Kiểm tra | Tình trạng | |||||||||||||||||
5 | 1 | BEB****156 | Âu Đào Đoan Trúc | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
6 | 2 | ITI****076 | Bùi Đức Mạnh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | X | Hoàn thành quy đổi SHCD đầu khóa | |||||||||||||||||||
7 | 3 | ITI****033 | Bùi Duy Đức | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
8 | 4 | FAA****049 | Bùi Nguyễn Bảo Trân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | X | Hoàn thành quy đổi SHCD đầu khóa | |||||||||||||||||||
9 | 5 | BTB****321 | Bùi Nguyễn Châu Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
10 | 6 | BTB****321 | Bùi Nguyễn Châu Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
11 | 7 | FAF****164 | Bùi Quốc Sơn | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | X | Hoàn thành quy đổi SHCD đầu khóa | |||||||||||||||||||
12 | 8 | BAB****126 | Bùi Thị Hồng Linh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
13 | 10 | BAB****126 | Bùi Thị Hồng Linh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | Không xét quy đổi CK do học vượt | ||||||||||||||||||||
14 | 11 | BAF****509 | Bùi Thị Linh Ngọc | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
15 | 12 | BAM****107 | Cao Nguyên Việt | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
16 | 13 | BAB****228 | Cao Phương Linh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
17 | 14 | BAB****228 | Cao Phương Linh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
18 | 15 | ITI****135 | Châu Thành Phát | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
19 | 16 | BTC****073 | Chế Trường Sơn | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
20 | 17 | ITI****278 | Chu Kong Phong | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
21 | 18 | EEE****023 | Đặng Chí Thành | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
22 | 19 | EEE****023 | Đặng Chí Thành | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | X | Hoàn thành quy đổi SHCD đầu khóa | |||||||||||||||||||
23 | 20 | BTB****325 | Đặng Đức An | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | ||||||||||||||||||
24 | 21 | IEL****326 | Đặng Gia Khiêm | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề và nộp CV | |||||||||||||||||||
25 | 22 | MAM****066 | Đặng Khánh Huyền | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề và nộp CV | |||||||||||||||||||
26 | 23 | ITI****068 | Đặng Lê Tấn Huy | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
27 | 24 | BAF****505 | Đặng Phương Nghi | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | Có đăng ký working skill nhưng chưa làm bài cuối khóa | ||||||||||||||||||||
28 | 25 | BAF****448 | Đặng Thị Hiểu Hương | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
29 | 26 | IEI****104 | Đào Hoàng Minh Thi | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
30 | 27 | ENE****125 | Đào Huy Nhật | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | ||||||||||||||||||
31 | 28 | BAF****387 | Đào Ngọc Phú | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | X | Hoàn thành quy đổi SHCD đầu khóa | |||||||||||||||||||
32 | 29 | IEI****150 | Đầu Xuân Như Ý | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
33 | 30 | BAB****334 | Diệp Trâm Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
34 | 31 | BTB****168 | Đinh Mai Ngân Hà | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
35 | 32 | BAF****563 | Đinh Ngô Thanh Tâm | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
36 | 33 | FAF****123 | Đinh Trường Phú | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
37 | 34 | IEL****389 | Đỗ Bằng An | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
38 | 35 | BTB****192 | Đỗ Bùi Khánh My | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
39 | 36 | BTB****192 | Đỗ Bùi Khánh My | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
40 | 37 | BAF****305 | Đỗ Nguyễn Chí Khang | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
41 | 38 | ENE****159 | Đoàn Bảo Trung | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
42 | 39 | BAB****338 | Doãn Hoàng Minnh Quân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
43 | 40 | BAB****338 | Doãn Hoàng Minh Quân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | ||||||||||||||||||
44 | 41 | FAE****045 | Đoàn Hữu Khá | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
45 | 42 | ITC****047 | Đoàn Quang Vĩnh Hoàng | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | ||||||||||||||||||
46 | 43 | BAF****415 | Đoàn Xuân Diệu | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
47 | 44 | BAF****415 | Đoàn Xuân Diệu | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | ||||||||||||||||||
48 | 45 | ITD****135 | Dương Ngọc Phương Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
49 | 46 | ENE****118 | Dương Phú Hồng Lĩnh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
50 | 47 | ENE****118 | Dương Phú Hồng Lĩnh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
51 | 48 | ENE****118 | Dương Phú Hồng Lĩnh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | ||||||||||||||||||
52 | 49 | ENE****010 | Dương Quỳnh Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
53 | 50 | BAB****462 | Dương Thị Như Ngà | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
54 | 51 | BAB****657 | Dương Trần Hiền Vy | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
55 | 52 | MAM****063 | Hồ Trần Nguyễn Minh Trí | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề và nộp CV | |||||||||||||||||||
56 | 53 | ITI****283 | Hoa Hoàng Trí Phúc | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | X | Hoàn thành quy đổi SHCD đầu khóa | |||||||||||||||||||
57 | 54 | FAF****133 | Hoàng Gia Quảng | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
58 | 55 | BTB****220 | Hoàng Nguyễn Đình Quân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | Không học working skill SHCD GK1. | ||||||||||||||||||||
59 | 56 | BTB****220 | Hoàng Nguyễn Đình Quân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | Không học working skill SHCD GK2. | ||||||||||||||||||||
60 | 57 | BTB****220 | Hoàng Nguyễn Đình Quân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề và nộp CV | |||||||||||||||||||
61 | 58 | BAB****087 | Hoàng Trung Sơn | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
62 | 59 | EEA****155 | Huỳnh Đức Duy | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
63 | 60 | BEB****049 | Huỳnh Gia Thiên Ý | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
64 | 61 | BAM****074 | Huỳnh Hồ Minh Quân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
65 | 62 | IEL****225 | Huỳnh Khánh Nhân | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
66 | 63 | CHC****034 | Huỳnh Ngọc Trâm | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
67 | 64 | CHC****034 | Huỳnh Ngọc Trâm | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
68 | 65 | IEL****006 | Huỳnh Phương Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
69 | 66 | BAB****151 | Huỳnh Thanh Phong | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | ||||||||||||||||||
70 | 67 | IEI****090 | Huỳnh Trung Định | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
71 | 68 | IEI****090 | Huỳnh Trung Định | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
72 | 69 | IEL****274 | Khổng Minh Du | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
73 | 70 | IEL****274 | Khổng Minh Du | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề và nộp CV | |||||||||||||||||||
74 | 71 | BAB****296 | Kiều Quốc An | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | ||||||||||||||||||
75 | 72 | BAB****650 | Lâm Bảo Ngọc | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | Không học working skill SHCD GK1. | ||||||||||||||||||||
76 | 73 | BAB****650 | Lâm Bảo Ngọc | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
77 | 74 | BAB****650 | Lâm Bảo Ngọc | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | ||||||||||||||||||
78 | 75 | IEL****356 | Lê Đoàn Bảo Châu | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | X | Hoàn thành quy đổi SHCD đầu khóa | |||||||||||||||||||
79 | 76 | ITI****151 | Lê Đoàn Cường Thịnh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
80 | 77 | FAA****004 | Lê Gia Bảo | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | Không học working skill SHCD DK | ||||||||||||||||||||
81 | 78 | FAA****004 | Lê Gia Bảo | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
82 | 79 | FAA****004 | Lê Gia Bảo | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
83 | 80 | BAB****258 | Lê Khánh Toàn | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | X | Hoàn thành quy đổi SHCD đầu khóa | |||||||||||||||||||
84 | 81 | ITI****169 | Lê Kỳ Quốc Bình | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | Không học working skill SHCDGK2 | ||||||||||||||||||||
85 | 82 | ITI****143 | Lê Nguyễn Anh Khoa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | Không học working skill SHCD GK1. | ||||||||||||||||||||
86 | 83 | ITI****143 | Lê Nguyễn Anh Khoa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | Không học working skill SHCD GK2. | ||||||||||||||||||||
87 | 84 | BAF****221 | Lê Phạm Thùy Dung | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
88 | 85 | BAF****221 | Lê Phạm Thùy Dung | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
89 | 86 | BAF****221 | Lê Phạm Thùy Dung | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề và nộp CV | |||||||||||||||||||
90 | 87 | ITI****253 | Lê Phương Nghi | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | Có đăng ký working skill nhưng chưa học, chưa làm bài SHCD GK1 | ||||||||||||||||||||
91 | 88 | ITI****253 | Lê Phương Nghi | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | Có đăng ký working skill nhưng chưa học, chưa làm bài SHCD GK2 | ||||||||||||||||||||
92 | 89 | BAF****423 | Lê Tấn Dũng | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
93 | 90 | BAF****423 | Lê Tấn Dũng | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD cuối khóa | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề và nộp CV | |||||||||||||||||||
94 | 91 | MAM****126 | Lê Thanh Trung | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD đầu khóa | X | Hoàn thành quy đổi SHCD đầu khóa | |||||||||||||||||||
95 | 92 | ITI****195 | Lương Công Duy | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
96 | 93 | ITI****195 | Lương Công Duy | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
97 | 94 | ITI****076 | Lương Quang Huy | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
98 | 95 | ENE****003 | Lưu Mỹ Anh | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
99 | 96 | ITC****252 | Lý Cao Cường | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 1 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||
100 | 97 | ITC****252 | Lý Cao Cường | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | SHCD giữa khóa 2 | X | Thực hiện bài kiểm tra chuyên đề | |||||||||||||||||||