| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 14 từ 02/11/2026 - 08/11/2026 - TRỤ SỞ CHÍNH | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (02/11) | Thứ 3 (03/11) | Thứ 4 (04/11) | Thứ 5 (05/11) | Thứ 6 (06/11) | Thứ 7 (07/11) | CN (08/11) | Ghi chú | ||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K2 A 34 sv | S | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 6/14 - YHCS - E 1.1 | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 6/7 - E 1.2 | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 7/14 - YHCS - E 1.2 | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 7/7 - E 1.2 | ||||||||||||||||||||
5 | C | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 5/7 - E 1.2 | 13h30 thi Bệnh chuyên khoa - PMT5 | Xếp lâm sàng Cấp cứu ngoại viện | ||||||||||||||||||||||
6 | CĐ-Y sĩ K2B 31 sv | S | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 6/14 - YHCS - E 1.1 | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 6/7 - E 1.2 | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 7/14 - YHCS - E 1.2 | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 7/7 - E 1.2 | ||||||||||||||||||||
7 | C | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 5/7 - E 1.2 | 14h30 thi Bệnh chuyên khoa - PMT5 | Xếp lâm sàng Cấp cứu ngoại viện | ||||||||||||||||||||||
8 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng 27 sv | S | KH Lâm sàng Sản, Nhi tại Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo - 16 tuần cả ngày (chỉ đi ngày thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 28/9/2026 đến ngày 17/01/2027 | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||
9 | c | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||||
10 | T | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 3/7 - ONL - Ghép 2CD | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 4/7 - ONL - Ghép 2CD | Bệnh chuyên khoa - 9/11 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||
11 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB (31 sv) | S | Lâm sàng Sản - Bệnh viện Phụ Sản - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 07/9/2026 đến ngày 01/11/2026. Lâm sàng Nhi - Bệnh viện Nhi Thái Bình - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 02/11/2026 đến ngày 27/12/2026 | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||
12 | C | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||||
13 | T | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 3/7 - ONL - Ghép 2CD | Bệnh chuyên khoa - 9/11 - BM Nội - ONL | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 4/7 - ONL - Ghép 2CD | Tin học - 6/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | |||||||||||||||||||||
14 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB (33 bạn) | S | Lâm sàng Nhi - Bệnh viện Nhi Thái Bình - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 07/9/2026 đến ngày 01/11/2026. Lâm sàng Sản - Bệnh viện Phụ Sản 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 02/11/2026 đến ngày 27/12/2026 | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||
15 | C | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||||
16 | T | Bệnh chuyên khoa - 9/11 - BM Nội - ONL | Tin học - 6/10 - KHCB - ONL (ghép 18I) | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 3/7 - ONL - Ghép 2EF | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 4/7 - ONL - Ghép 2EF | |||||||||||||||||||||
17 | CĐ-Y sĩ K2E CDD (14sv) | S | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | |||||||||||||||||||||||
18 | C | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||||
19 | T | Bệnh chuyên khoa - 9/11 - BM Nội - ONL | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 3/7 - ONL - Ghép 2EF | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 4/7 - ONL - Ghép 2EF | ||||||||||||||||||||||
20 | CĐ-Y sĩ K 3A (35 sv ) | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 155/11/2026 | |||||||||||||||||||||||
21 | C | Môi trường sức khỏe - 7/7- YHCS - E 1.2 | Bệnh học người lớn 3 - 4/15 - BM Nội - T 6.2 | N1, N2 - TH - Sản - 1/10 - BM Sản - PTH Sản | Bệnh học người lớn 3 - 5/15 - BM Nội - T 6.1 | Sản - 3/7 - BM Sản - E 3.1 | sang tuần 15xếp tiếp | |||||||||||||||||||
22 | CĐ-Y sĩ K 3B (28 sv ) | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 15/11/2026 | Bệnh học người lớn 3 - 5/15 - BM Nội - PTHGP | ||||||||||||||||||||||
23 | C | Môi trường sức khỏe - 7/7- YHCS - E 1.2 | N1 - TH - Sản - 1/10 - BM Sản - PTH Sản | N2 - TH - Sản - 1/10 - BM Sản - PTH Sản | Sản - 3/7 - BM Sản - E 3.1 | Bệnh học người lớn 3 - 6/15 - BM Nội - T 4.1 | ||||||||||||||||||||
24 | CĐ-Y sĩ K 3C (32 sv ) | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 15/11/2026 | |||||||||||||||||||||||
25 | C | Sản - 3/7 - BM Sản - T 6.2 | Bệnh học người lớn 3 - 5/15 - BM Nội - T 6.1 | Môi trường sức khỏe - 7/7- YHCS - T 6.2 | Bệnh học người lớn 3 - 6/15 - BM Nội - T 6.2 | |||||||||||||||||||||
26 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai (21 sv ) | S | Lâm sàng Bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày | đã học xong Bệnh học người lớn 3 | ||||||||||||||||||||||
27 | C | |||||||||||||||||||||||||
28 | T | TH - Sản - 1/10 - BM Sản - ONL | TH - Sản - 2/10 - BM Sản - ONL | Ung thư - 7/7 - BM Nội - ONL | TH - Sản - 3/10 - BM Sản - ONL | Tuần 40 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai (15 sv ) | S | Lâm sàng Bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày | đã học xong Bệnh học người lớn 3 | ||||||||||||||||||||||
30 | C | |||||||||||||||||||||||||
31 | T | Ung thư - 7/7 - BM Nội - ONL | TH - Sản - 1/10 - BM Sản - ONL | TH - Sản - 2/10 - BM Sản - ONL | ||||||||||||||||||||||
32 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai (29 sv ) | S | Lâm sàng Bệnh học người lớn 3 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày | đã học xong Bệnh học người lớn 3 | ||||||||||||||||||||||
33 | C | |||||||||||||||||||||||||
34 | T | TH - Sản - 1/10 - BM Sản - ONL | Ung thư - 7/7 - BM Nội - ONL | TH - Sản - 2/10 - BM Sản - ONL | ||||||||||||||||||||||
35 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Ôn thi Pháp luật - dự kiến tuần 15 | Lâm sàng bệnh học 1,2 tại Bệnh viện đa khoa Thái Bình - 16 tuần cả ngày (chỉ đi thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 21/9/2026 đến ngày 10/01/2027 | ||||||||||||||||||||||
36 | C | |||||||||||||||||||||||||
37 | T | Bệnh học người lớn 3 - 12/15 - BM Nội - ONL | Bệnh học người lớn 3 - 13/15 - BM Nội - ONL | Chính trị - 6/22- KHCB - ONL | Tin học - 6/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | 18h thi Bệnh học người lớn 2 - T 4.1 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Quyên - ONL ghép 18I | sáng thứ 7 | ||||||||||||||||||
38 | CĐ Y sỹ K4A ( 46sv) | S | Chính trị - 9/22- KHCB - HT tầng 7 | N1, N2, N3 - Kỹ thuật Điều dưỡng- 5/20 - BMĐD - PTH tầng 3 tòa 7 tầng | N1, N2, N3 - Kỹ thuật Điều dưỡng- 6/20 - BMĐD - PTH tầng 3 tòa 7 tầng | N2- TH - Từ phân tử đến TB - 15/18 - PTH Hóa sinh nhà D | Từ TB đến cơ quan - 9/18 - YHCS Ghép cùng XN K12- E 2.2 | Tin học - 14/25 - KHCB - PMT5 | ||||||||||||||||||
39 | C | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 8/18 - YHCS Ghép cùng XN K12- E 2.2 | N1, N2, N3 - Kỹ thuật Điều dưỡng- 7/20 - BMĐD - PTH tầng 3 tòa 7 tầng | Tin học - 13/25 - KHCB - PMT5 | |||||||||||||||||||||
40 | CĐ Y sỹ K4B (44 sv) | S | Chính trị - 9/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 9/18 - YHCS - T 6.1 | Tin học - 19/25 - KHCB - PMT5 | N1, N2, N3 - Kỹ thuật Điều dưỡng- 5/20 - BMĐD - PTH tầng 3 tòa 7 tầng | Tin học - 20/25 - KHCB - PMT5 | chiều thứ 7 | ||||||||||||||||||
41 | C | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | N1- TH - Từ phân tử đến TB - 15/18 - PTH Hóa sinh nhà D | Từ TB đến cơ quan - 10/18 - YHCS - T 4.1 | N1- TH - Từ phân tử đến TB - 14/18 - YHCS - PTH Sinh nhà B | N2- TH - Từ phân tử đến TB - 15/18 - PTH Hóa sinh nhà D N3- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - YHCS - PTH Sinh nhà B | N1, N2, N3 - Kỹ thuật Điều dưỡng- 6/20 - BMĐD - PTH tầng 3 tòa 7 tầng | Tin học - 21/25 - KHCB - PMT5 | ||||||||||||||||||
42 | CĐK19A 72 sv | S | N3- TH - Từ phân tử đến TB - 15/18 - PTH Hóa sinh nhà D | Chính trị - 9/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 13/18 - YHCS - E 2.1 | N3-TH Từ phân tử đến tế bào- 16/18- PTH HÓA NLSXT-Nhà B P310 | ||||||||||||||||||||
43 | C | ĐDCS - BMĐD - 3/4 - E 1.1 | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | N4- TH - Từ phân tử đến TB - 15/18 - PTH Hóa sinh nhà D | ||||||||||||||||||||||
44 | CĐK19B 72 sv | S | Chính trị - 9/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 12/18 - YHCS - E 2.2 | ĐDCS - BMĐD - 3/4 - E 1.1 | N4- TH - Từ phân tử đến TB - 15/18 - PTH Hóa sinh nhà D | ||||||||||||||||||||
45 | C | Từ TB đến cơ quan - 11/18 - YHCS - T 6.4 | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | N3- TH - Từ phân tử đến TB - 15/18 - PTH Hóa sinh nhà D | Từ TB đến cơ quan - 13/18 - YHCS - E 2.2 | |||||||||||||||||||||
46 | CĐK19C 72 sv | S | Từ TB đến cơ quan - 11/18 - YHCS - E 1.2 | N3- TH - Từ phân tử đến TB - 15/18 - PTH Hóa sinh nhà D | Chính trị - 8/22- KHCB - HT tầng 7 | N1- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N2- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - YHCS - PTH Sinh nhà B | N3- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N4- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - YHCS - PTH Sinh nhà B | N4- TH - Từ phân tử đến TB - 15/18 - PTH Hóa sinh nhà D | ||||||||||||||||||
47 | C | ĐDCS - BMĐD - 3/4 - E 1.1 | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 12/18 - YHCS - E 2.1 | Từ TB đến cơ quan - 13/18 - YHCS - E 1.1 | |||||||||||||||||||||
48 | CĐK19D Tiếng Đức Tiếng Nhật, Trung, Hàn 61 sv | S | N1, N2 - TH Từ TB đến cơ quan - 13/18 - YHCS - PTH | ĐDCS - BMĐD - 3/4 - E 1.1 | Chính trị - 8/22- KHCB - HT tầng 7 | |||||||||||||||||||||
49 | C | N3- TH Từ TB đến cơ quan - 13/18 - YHCS - PTH | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 15/18 - YHCS - E 2.2 | N3 - TH Từ TB đến cơ quan - 2/5 - YHCS - PTH | |||||||||||||||||||||
50 | CĐK19E 72 sv | S | N2-TH Từ phân tử đến tế bào- 15/18- PTH HÓA NLSXT-Nhà B P310 | Từ TB đến cơ quan - 7/18 - YHCS - E 1.2 | N1- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - PTH Hóa sinh nhà D | Chính trị - 8/22- KHCB - HT tầng 7 | Ngoại ngữ - 12/40 - Cô Quyên - E 1.1 | Từ TB đến cơ quan - 9/18 - YHCS - E 1.1 | ||||||||||||||||||
51 | C | Ngoại ngữ - 11/40 - Cô Quyên - E 2.2 | Từ TB đến cơ quan - 8/18 - YHCS - E 2.1 | ĐDCS - BMĐD - 3/4 - E 1.1 | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Ngoại ngữ - 13/40 - Cô Quyên - E 1.1 | N2- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - PTH Hóa sinh nhà D | |||||||||||||||||||
52 | CĐK19F 32 sv | S | N1-TH Từ phân tử đến tế bào- 16/18- PTH HÓA NLSXT-Nhà B P310 | ĐDCS - BMĐD - 3/4 - E 1.1 | Chính trị - 8/22- KHCB - HT tầng 7 | |||||||||||||||||||||
53 | C | Từ TB đến cơ quan - 10/18 - YHCS - E 3.1 | Từ TB đến cơ quan - 11/18 - YHCS - T 6.2 | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | N2-TH Từ phân tử đến tế bào- 16/18- PTH HÓA NLSXT-Nhà B P310 | |||||||||||||||||||||
54 | CĐK18A 41 sv | S | Thực hành lâm sàng Điều dưỡng cơ sở - tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - thời gian 03 tuần buổi sáng, bắt đầu từ ngày 02/11/2026 đến ngày 22/11/2026 | Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD Dự kiến tuần 15 thi viết | ||||||||||||||||||||||
55 | C | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 6/11 - BM Nội - E 4.1 | ||||||||||||||||||||||||
56 | CĐK18B 41 sv | S | Thực hành lâm sàng Điều dưỡng cơ sở - tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - thời gian 03 tuần buổi sáng, bắt đầu từ ngày 02/11/2026 đến ngày 22/11/2026 | Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD Dự kiến tuần 15 thi viết | ||||||||||||||||||||||
57 | C | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 6/11 - BM Nội - E 4.1 | ||||||||||||||||||||||||
58 | CĐK18C 41 sv | S | Thực hành lâm sàng Điều dưỡng cơ sở - tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - thời gian 03 tuần buổi sáng, bắt đầu từ ngày 02/11/2026 đến ngày 22/11/2026 | Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD Dự kiến tuần 15 thi viết | ||||||||||||||||||||||
59 | C | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 6/11 - BM Nội - T 4.1 | ||||||||||||||||||||||||
60 | CĐK18E CLC Tiếng Đức 29sv | S | Thực hành lâm sàng Điều dưỡng cơ sở - tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - thời gian 03 tuần buổi sáng, bắt đầu từ ngày 02/11/2026 đến ngày 22/11/2026 | Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD Dự kiến tuần 15 thi viết | ||||||||||||||||||||||
61 | C | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 5/11 - BM Nội - E 1.2 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 6/11 - BM Nội - E 1.2 | |||||||||||||||||||||||
62 | CĐK18F 44 sv | S | Thực hành lâm sàng Điều dưỡng cơ sở - tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - thời gian 03 tuần buổi sáng, bắt đầu từ ngày 02/11/2026 đến ngày 22/11/2026 | Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD Dự kiến tuần 15 thi viết | ||||||||||||||||||||||
63 | C | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 5/11 - BM Nội - E 1.2 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 6/11 - BM Nội - E 1.2 | |||||||||||||||||||||||
64 | CĐK18G 41 sv | S | Thực hành lâm sàng Điều dưỡng cơ sở - tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - thời gian 03 tuần buổi sáng, bắt đầu từ ngày 02/11/2026 đến ngày 22/11/2026 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 6/11 - BM Nội - E 1.2 | Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD Dự kiến tuần 15 thi viết | |||||||||||||||||||||
65 | C | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 5/11 - BM Nội - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||||
66 | CĐK18H 41 sv | S | Thực hành lâm sàng Điều dưỡng cơ sở - tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình - thời gian 03 tuần buổi sáng, bắt đầu từ ngày 02/11/2026 đến ngày 22/11/2026 | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 6/11 - BM Nội - E 1.2 | Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD Dự kiến tuần 15 thi viết | |||||||||||||||||||||
67 | C | Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 5/11 - BM Nội - E 1.2 | ||||||||||||||||||||||||
68 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - dự kiến tuần 14 | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ dự kiến tuần 14 | Lâm sàng điều dưỡng cơ sở - Bệnh viện Nam tiền Hải - 7 tuần cả ngày ( chỉ đi thứ 7, chủ nhật) từ ngày 02/11/2026 đến ngày 20/12/2026 | |||||||||||||||||||||
69 | C | |||||||||||||||||||||||||
70 | T | Tổ chức QLYT - QLĐD - 6/7 - YHCS - ONL | Tin học - 6/10 - KHCB - ONL (ghép CDDYSS 2F) | Pháp luật - 6/9 - Thầy Sơn - ONL | Chính trị - 6/22- KHCB - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - 7/11- BM Nội - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 - Cô Quyên - ONL ghép Y sỹ 3G | Tuân 12 xêp tiếp | ||||||||||||||||||
71 | CĐK17A 34 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.2 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | |||||||||||||||||||||
72 | C | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 7/14 - ThS Tuấn - E 2.1 | TH - CS SK Lão Khoa - 9/10 - BMĐD - PTH | TH - CS SK Lão Khoa - 10/10 - BMĐD - PTH | Tuần 14 xếp tiếp sáng thứ 7 | |||||||||||||||||||||
73 | CĐK17B 32 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.2 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | |||||||||||||||||||||
74 | C | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 7/14 - ThS Tuấn - E 2.1 | TH - CS SK Lão Khoa - 9/10 - BMĐD - PTH | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 7/14 - ThS Tuấn - E 2.1 | TH - CS SK Lão Khoa - 10/10 - BMĐD - PTH | |||||||||||||||||||||
75 | CĐK17C 35 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | TH - CS SK Lão Khoa - 10/10 - BMĐD - PTH | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | |||||||||||||||||||||
76 | C | TH - CS SK Lão Khoa - 9/10 - BMĐD - PTH | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 7/14 - ThS Tuấn - E 2.1 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.2 | ||||||||||||||||||||||
77 | CĐK17D Tiếng Đức 14 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | TH - CS SK Lão Khoa - 10/10 - BMĐD - PTH | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | |||||||||||||||||||||
78 | C | TH - CS SK Lão Khoa - 9/10 - BMĐD - PTH | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 7/14 - ThS Tuấn - E 2.1 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.2 | ||||||||||||||||||||||
79 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật 37 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | TH - CS SK Lão Khoa - 10/10 - BMĐD - PTH | Tuần 14 xếp tiếp chiều thứ 3 | |||||||||||||||||||||
80 | C | TH - CS SK Lão Khoa - 9/10 - BMĐD - PTH | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.2 | |||||||||||||||||||||||
81 | CDD K17 F - TTH | S | Ôn thi Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng | Ôn thi CS SK Lão Khoa | Ôn thi Chăm sóc người bệnh HSTC | |||||||||||||||||||||
82 | C | Tuần 14 xếp tiếp tối thứ 4 cùng lớp PHCN 5C | ||||||||||||||||||||||||
83 | T | CS người bệnh Ung bướu – Nội tiết – chuyển hóa - 1/11 - BM Nội - ONL | 18h Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 11/17 - BM Nội - ONL | 18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 6/14 - ThS Tuấn - ONL | 18h - CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - ONL | Chăm sóc sức khỏe cá nhân và gia đình- 1/11 - BMĐD - ONL | 18h Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 12/17 - BM Nội - ONL | 18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 7/14 - ThS Tuấn - ONL | ||||||||||||||||||
84 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết dự kiến tuần 14 | Y học dân tộc và dưỡng sinh - đã học xong 4 buổi LT | Thực tập Bệnh viện 2, thời gian thực tập: 8 tuần cả ngày (chỉ đi thứ 7, chủ nhật) từ ngày 26/10/2026 đến ngày 20/12/2026. Thực tập Bệnh viện 3, thời gian thực tập: 8 tuần cả ngày (chỉ đi thứ 7, chủ nhật) từ ngày 21/12/2026 đến ngày 14/02/2027. | Tuần 10 xếp ghép AB | ||||||||||||||||||||
85 | C | |||||||||||||||||||||||||
86 | T | Hoạt động trị liệu - 7/14 - BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 3/7 - YHCS - ONL | Ngôn ngữ trị liệu - 7/14 - BM Nội - ONL | Tâm lý người bệnh - Y đức - 3/8 - YHCS - ONL | Tin học - 6/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | ||||||||||||||||||||
87 | PHCN K5B (Vinh) | S | Thực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 19/10/2026 đến ngày 08/11/2026. Thực tập Bệnh viện 2, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 09/11/2026 đến ngày 29/11/2026. Thực tập Bệnh viện 3, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 30/11/2026 đến ngày 20/12/2026. | Y học dân tộc và dưỡng sinh - đã học xong 4 buổi LT | ||||||||||||||||||||||
88 | C | |||||||||||||||||||||||||
89 | T | Hoạt động trị liệu - 7/14 - BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 3/7 - YHCS - ONL | Ngôn ngữ trị liệu - 7/14 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||
90 | PHCN K5C (TTH) | S | Thực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 14/9/2026 đến ngày 04/10/2026. Thực tập Bệnh viện 2, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 05/10/2026 đến ngày 25/10/2026. Thực tập Bệnh viện 3, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 26/10/2026 đến ngày 15/11/2026. | Ôn thi Tổ chức quản lý y tế | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ | Ôn thi Tin học | ||||||||||||||||||||
91 | C | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | |||||||||||||||||||||||
92 | T | 18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 6/14 - ThS Tuấn - ONL | Tin học - 6/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | 18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 7/14 - ThS Tuấn - ONL | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | |||||||||||||||||||||
93 | PHCN K5D (35 sv ) | S | N1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 8/10 - CN Minh - PTH 205 | |||||||||||||||||||||||
94 | C | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 4/8 - BM Nội - T 6.1 | N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 8/10 - CN Minh- PTH 205 | |||||||||||||||||||||||
95 | PHCN K5E (35 sv ) | S | N1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 8/10 - CN Minh - PTH 205 | |||||||||||||||||||||||
96 | C | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 4/8 - BM Nội - T 4.1 | N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 8/10 - CN Minh- PTH 205 | |||||||||||||||||||||||
97 | PHCN K5F (26 sv ) | S | N1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 8/10 - CN Minh- PTH 205 | |||||||||||||||||||||||
98 | C | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 4/8 - BM Nội - T 4.1 | N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 8/10 - CN Minh- PTH 205 | |||||||||||||||||||||||
99 | PHCN K5G (TTH) | S | Thực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 26/10/2026 đến ngày 15/11/2026. Thực tập Bệnh viện 2, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 16/11/2026 đến ngày 06/12/2026. Thực tập Bệnh viện 3, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 07/12/2026 đến ngày 27/12/2026. | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, III | Ôn thi KNGT-GDSK , Tâm lý người bệnh - Y đức | |||||||||||||||||||||
100 | C | Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản | ||||||||||||||||||||||||