ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ VÀ LỰA CHỌN NHÀ CUNG CẤP
2
Chấm điểm 1–5 cho từng tiêu chí, gán trọng số theo mức độ ưu tiên (tổng = 100%). Bảng tự tính điểm có trọng số, xếp hạng và xếp loại.
3
Người đánh giá:Gói mua hàng:Ngày đánh giá:
4
Chú thích:Ô nhập liệuCông thức tự tínhPhương án tốt nhất💡 Quản lý nhà cung cấp & báo giá tự động hơn với SlimCRM → xem sheet SlimCRM
5
6
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁNCC A – An PhátNCC B – Hồng HàNCC C – Minh LongNCC DNCC E
7
STTTiêu chíCách chấm điểm (1 = kém, 5 = rất tốt)Trọng số (%)Điểm (1–5)Điểm × trọng sốĐiểm (1–5)Điểm × trọng sốĐiểm (1–5)Điểm × trọng sốĐiểm (1–5)Điểm × trọng sốĐiểm (1–5)Điểm × trọng số
8
1Giá cả & tổng chi phíTổng chi phí thực tế (đã gồm VAT, vận chuyển) so với mặt bằng báo giá25%41,0051,2530,75
9
2Chất lượng sản phẩmĐúng quy cách, ổn định giữa các lô, có chứng nhận/kiểm định25%51,2530,7541,00
10
3Thời gian giao hàngCam kết thời gian giao và mức độ đúng hẹn trong quá khứ15%40,6030,4550,75
11
4Điều khoản thanh toánThời hạn công nợ, hình thức thanh toán, yêu cầu đặt cọc10%50,5020,2040,40
12
5Bảo hành & đổi trảThời gian bảo hành, điều kiện và tốc độ xử lý đổi trả10%40,4020,2030,30
13
6Khả năng hỗ trợTốc độ phản hồi, hỗ trợ kỹ thuật, đầu mối liên hệ rõ ràng10%40,4030,3040,40
14
7Năng lực & uy tínQuy mô, kinh nghiệm, pháp lý, khách hàng tham chiếu5%40,2040,2030,15
15
16
17
Tổng trọng số✔ Hợp lệ (đủ 100%)100%
18
TỔNG ĐIỂM CÓ TRỌNG SỐ (thang 5)4,353,353,75
19
Xếp hạng (1 = tốt nhất)132
20
Xếp loạiƯu tiên hợp tácĐạt – cân nhắcĐạt – cân nhắc
21
Xếp loại: ≥ 4,0 Ưu tiên hợp tác · 3,0 – dưới 4,0 Đạt – cân nhắc · dưới 3,0 Không đạt
22
23
NCC CÓ ĐIỂM CAO NHẤTNCC A – An Phát
24
NCC được chọn & lý do
25
Người phê duyệt / Ngày
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100