| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC 01: BẢN HƯỚNG DẪN NHẬP DỮ LIỆU DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ KÈM THEO BÁO CÁO QUẢN TRỊ CÔNG TY THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 MỤC VII PHỤ LỤC V BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 96/2020/TT-BTC (ban hành kèm theo công văn số /SGDHN-QLNY ngày / /2023 về việc hướng dẫn công bố thông tin định kỳ) | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | 1 | Người nội bộ (NNB) (Theo quy định tại khoản 45 Điều 4 Luật Chứng khoán) | Số định dạng | |||||||||||||||||||||||
4 | Chủ tịch Hội đồng quản trị | 1 | ||||||||||||||||||||||||
5 | Thành viên Hội đồng quản trị | 2 | ||||||||||||||||||||||||
6 | Người đại diện theo pháp luật | 3 | ||||||||||||||||||||||||
7 | Tổng giám đốc/Giám đốc | 4 | ||||||||||||||||||||||||
8 | Phó Tổng giám đốc/Phó Giám đốc | 5 | ||||||||||||||||||||||||
9 | Kế toán trưởng | 6 | ||||||||||||||||||||||||
10 | Trưởng Ban kiểm soát | 7 | ||||||||||||||||||||||||
11 | Thành viên Ban kiểm soát (Kiểm soát viên) | 8 | ||||||||||||||||||||||||
12 | Người phụ trách quản trị công ty | 9 | ||||||||||||||||||||||||
13 | Người được ủy quyền công bố thông tin | 10 | ||||||||||||||||||||||||
14 | Thành viên Ban kiểm toán nội bộ | 11 | ||||||||||||||||||||||||
15 | Thư ký công ty | 12 | ||||||||||||||||||||||||
16 | Giám đốc tài chính | 13 | ||||||||||||||||||||||||
17 | Các chức danh quản lý tương đương do Đại hội đồng cổ đông bầu hoặc Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty bổ nhiệm | 14 | ||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | Yêu cầu doanh nghiệp quán triệt người có liên quan của người nội bộ kê khai thông tin theo quy định tại khoản 46 Điều 4 Luật Chứng khoán | |||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | 2 | Các bước cập nhật thông tin | ||||||||||||||||||||||||
23 | Bước 1: Điền thông tin mã chứng khoán, không cần điền tên doanh nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
24 | Bước 2: Điền thông tin vào cột dựa theo hướng dẫn từ bước 2.1 đến bước 2.8 (Thông tin kê khai phải theo đúng định dạng và hướng dẫn) | |||||||||||||||||||||||||
25 | Bước 3: Doanh nghiệp đổi tên file theo đúng định dạng: MCK_HNX_01 (trong đó MCK là tên mã chứng khoán của TCNY) và gửi về địa chỉ Email: niemyet.hnx@gmail.com | |||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | Yêu cầu doanh nghiệp không tạo file mới và làm trên file do Sở GDCK Hà Nội cung cấp. Ngoài ra doanh nghiệp phải điền thông tin theo đúng định dạng theo hướng dẫn và không thêm/xóa các trường thông tin. | |||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | 2.1 | Cách điền cột "Họ và tên" | ||||||||||||||||||||||||
31 | Yêu cầu doanh nghiệp điền tên của NNB/NCLQ theo đúng định dạng,ví dụ: Nguyễn Văn A, Nguyễn Thị B.... Trong trường hợp NNB/NCLQ có 02 giấy NSH trở lên hoặc 02 số tài khoản chứng khoán trở lên, yêu cầu doanh nghiệp điền vào 02 dòng khác nhau. | |||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | 2.2 | Cách điền cột Tài khoản chứng khoán | ||||||||||||||||||||||||
36 | Yêu cầu doanh nghiệp điền số tài khoản chứng khoán đúng định dạng, ví dụ: 011C111111. Doanh nghiệp chỉ điền số tài khoản và không điền thêm các thông tin khác ví dụ nơi mở tài khoản... Trong trường hợp NNB, NCLQ có từ 02 tài khoản chứng khoản trở lên, yêu cầu doanh nghiệp điền thông tin từ 02 dòng trở lên tương ứng với mỗi tài khoản chứng khoán | |||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | 2.3 | Cách điền cột chức vụ của người nội bộ | ||||||||||||||||||||||||
41 | Yêu cầu doanh nghiệp khi điền chức vụ của người nội bộ dựa theo theo số định dạng trong bảng ở mục 01 - Hướng dẫn cập nhật dữ liệu người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ. Doanh nghiệp nhập số tương ứng với bảng liệt kê phía trên, Ví dụ: Ông Nguyễn Văn A là Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc, Doanh nghiệp sẽ điền định dạng là 1,4 (dấu phẩy "," để phân biệt chức danh và không có dấu cách) | |||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | 2.4 | Cách điền cột Giấy NSH (CMND, CCCD, Hộ chiếu, ĐKKD) | ||||||||||||||||||||||||
47 | Yêu cầu: - Doanh nghiệp lựa chọn loại Giấy NSH mà NNB/NCLQ nắm giữ, ví dụ: CMND, CCCD, Hộ chiều, ĐKKD (Yêu cầu doanh nghiệp điền "Không có" trong trường hợp NNB, NCLQ không có giấy NSH; - Khi nhập số giấy NSH, doanh nghiệp phải nhập đúng định dạng số giấy NSH được ghi trên giấy NSH, ví dụ: 0123456789 (Yêu cầu doanh nghiệp chỉ nhập số giấy, không viết thông tin khác ví dụ: "CMT 0123456789"; - Trong trường hợp NNB,NCLQ có từ 02 giấy NSH trở lên, yêu cầu doanh nghiệp điền thông tin từ 02 dòng trở lên tương ứng với mỗi giấy NSG. Doanh nghiệp không được gộp chung từ 02 số giấy NSH trở lên vào cùng 01 trường thông tin; - Doanh nghiệp kê khai chính xác số tài khoản chứng khoán tương ứng với số giấy NSH mà NNB, NCLQ sử dụng để mở tài khoản chứng khoán; - Các thông tin khác tại cột ngày cấp giấy NSH và nơi cấp giấy NSH, doanh nghiệp nhập tương ứng với mỗi giấy NSH khi kê khai. | |||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | 2.5 | Cách điền cột Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | ||||||||||||||||||||||||
61 | Yêu cầu doanh nghiệp điền tên địa chỉ trụ sở chính hoặc địa chỉ liên hệ của NNB,NCLQ tương ứng | |||||||||||||||||||||||||
62 | 2.6 | Cách điền cột Số cổ phiếu sở hữu tại thời điểm hiện tại | ||||||||||||||||||||||||
63 | Yêu cầu doanh nghiệp điền Số cổ phiếu sở hữu tại thời điểm hiện tại tương ứng theo định dạng số và không sử dụng định dạng "Text" (chữ), ví dụ: 1000000 | |||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | 2.7 | Cách điền cột Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu tại thời điểm hiện tại | ||||||||||||||||||||||||
66 | Yêu cầu doanh nghiệp điền Số cổ phiếu sở hữu tại thời điểm hiện tại tương ứng theo định dạng phần trăm và không sử dụng định dạng "Text" (chữ), ví dụ: 10% | |||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | 2.8 | Cách điền cột Ghi chú | ||||||||||||||||||||||||
69 | Yêu cầu doanh nghiệp: - Cung cấp lý do không có giấy NSH - Cung cấp mối quan hệ với người nội bộ (Định dạng: Tên người nội bộ + Mối quan hệ, Ví dụ: Nguyễn Văn A: Mẹ đẻ) - Ghi chú khác. | |||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | 2.9 | Ví dụ | ||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||