ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAMCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
TRƯỜNG PTDTNT NƯỚC OAĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
THÔNG BÁO
5
Công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nước Oa
6
Năm học 2022 - 2023
7
8
STTNội dungSố lượngBình quân
9
ISố phòng học11Số m2/học sinh
10
IILoại phòng học110,03
11
1Phòng học kiên cố110,03
12
2Phòng học bán kiên cố0
13
3Phòng học tạm0
14
4Phòng học nhờ0
15
5Số phòng học bộ môn4
16
6Số phòng học đa chức năng (phòng có phương tiên nghe nhìn)14
17
7Bình quân lớp/phòng học1
18
8Bình quân học sinh trên lớp31.2 hs/lớp
19
IIISố điểm trường1
20
IVTổng diện tích đất (m2)24.00069,6
21
VTổng diện sân chơi, bãi tập (m2)8862,6
22
VITổng diện tích các phòng11833,43
23
1Diện tích phòng học (m2)5371,56
24
2Diện tích phòng bộ môn (m2)500,14
25
3Diên tích thư viên (m2)1130,33
26
4Diên tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
4481,30
27
5Diên tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)350,10
28
VIITổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính bộ)
1Số bộ/lớp
29
1Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định.11
30
1,1Khối lớp 911
31
1,2Khối lớp 1011
32
1,3Khối lớp 1111
33
1,4Khối lớp 1211
34
2Tổng thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định11
35
2,1Khối lớp 911
36
2,2Khối lớp 1011
37
2,3Khối lớp 1111
38
2,4Khối lớp 1211
39
3Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diên tích/thiết bị)00
40
4……..00
41
VIIITổng số máy vi tính đang sử dụng vụ học tập: (Đơn vị tính: bộ)363.2 Bộ/lớp
42
IXTổng số thiết bị dùng chung khác111 bộ/lớp
43
1Ti vi111 bộ/lớp
44
2Cát xét00
45
3Đầu đĩa/đầu video00
46
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể10.09 bộ/lớp
47
5Thiết bị khác00
48
XTổng số thiết bị đang sử dụng474.27 bộ/lớp
49
1Ti vi111 bộ/lớp
50
2Cát xét00
51
3Đầu đĩa/đầu video00
52
4Máy chiếu OverHead/projector/vật thể10.09 bộ/lớp
53
5Thiết bị khác00
54
55
Nội dungSố lượng (m2)
56
XINhà bếp250
57
XIINhà ăn500
58
59
Nội dungSố lượng phòng
tổng diện tích (m2)
Số chỗDiện tích
bình quân/chỗ
60
XIIIPhòng nghỉ cho học sinh bán trú000
61
XIVKhu nội trú12.00042028,6
62
63
XVNhà vệ sinhDùng cho
giáo viên
Dùng cho học sinhSố m2/học sinh
64
ChungNam/NữChungNam/Nữ
65
1Đạt chuẩn vệ sinh *×××××
66
2chưa đạt chuẩn vệ sinh *00000
67
68
(Theo thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu-điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
69
70
Nội dungKhông
71
XVINguốn nước sinh hoạt hợp vệ sinh×
72
XVIINguồn điện (lưới, phát điện riêng)×
73
XVIIIKết nối Internet×
74
75
Bắc Trà My, ngày 07 tháng 9 năm 2021
76
Người lập bảng
(Ký và ghi rõ họ và tên)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
77
78
79
80
81
Tô Thanh HưngNguyễn Xuân Ảnh
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100