ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
(Mẫu 01)
2
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ RÈN LUYỆN SINH VIÊN HỌC KÌ 1NĂM HỌC 2023 - 2024
3
Lớp/Ngành/Chuyên ngành/Khóa:
4
Họ và tên: Mã sinh viên:
5
Email:Điện thoại:
6
7
TTNội dung đánh giáĐiểm tối
đa
Sinh viên tự đánh giáĐiểm
của
Lớp
8
Yêu cầu ghi rõ từng nội dung cụ thểĐiểm
9
1Đánh giá về ý thức tham gia học tập
10
1.1Ý thức và thái độ tham gia các hoạt động nghiên cứu khoa học (NCKH), học thuật (Tham gia các hoạt động chuyên môn của viện, khoa, bộ môn; hội thảo NCKH; các cuộc thi về học thuật, giáo dục chính trị tư tưởng, đạo đức, lối sống: 2 điểm/lần; Tham gia viết đề tài NCKH, viết bài đăng trong kỷ yếu hội thảo NCKH, viết dự án các cuộc thi khởi nghiệp: 5 điểm/lần; Trưởng nhóm viết bài được đăng trong kỷ yếu hội thảo NCKH trong và ngoài trường, trưởng nhóm viết đề tài NCKH cấp trường và trên trường/viết bài trên các tạp chí: 10 điểm/bài) (Y/c: Minh chứng)100
11
1.2
Tinh thần vượt khó, phấn đấu vươn lên trong học tập (dành riêng cho sinh viên thuộc đối tượng miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập có kết quả học tập từ loại khá trở lên)
2
12
1.3Kết quả học tập Điểm trung bình chung học tập của học kỳ:
(Trên 15 tín chỉ sử dụng điểm TBC HK, dưới 15 TC sử dụng điểm TBC tích lũy)
10SV chỉ điền số điểm thay thế đoạn văn bản này0
13
Tổng mục 1 (*)200
14
2Đánh giá về ý thức chấp hành nội quy, quy chế, quy định trong Nhà trường
15
2.1Ý thức chấp hành các văn bản chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo, các cấp chính quyền và các tổ chức đoàn thể cấp trên được thực hiện trong Nhà trường
a. Chấp hành đầy đủ: 10 điểm
b. Điểm trừ: Không tham gia bảo hiểm y tế; không đóng học phí đúng thời hạn quy định/ trừ 10 điểm cho mỗi vi phạm
10
16
2.2Ý thức chấp hành các nội quy, quy chế của Nhà trường
a. Chấp hành đầy đủ: 15 điểm
b. Điểm trừ: Vi phạm các quy định của Nhà trường/trừ 5 điểm cho mỗi vi phạm
15
17
Tổng mục 2250
18
3Đánh giá về ý thức và kết quả tham gia các hoạt động chính trị, xã hội, văn hoá, văn nghệ, thể thao, phòng chống tệ nạn xã hội
19
3.1Ý thức tham gia các hoạt động rèn luyện về chính trị, xã hội, văn hóa, văn nghệ, thể thao
a. Tham dự các hoạt động do Nhà trường, cơ sở, viện, khoa, phòng, ban, Đoàn thanh niên, Hội sinh viên tổ chức, các hoạt động do các câu lạc bộ sinh viên tổ chức: 2 điểm/lần
b. Điểm trừ: Không tham gia khi được Nhà trường điều động/trừ 5 điểm (Y/c: Minh chứng)
10
20
3.2Ý thức tham gia các hoạt động công ích, tình nguyện, công tác xã hội (Tham gia các hoạt động hỗ trợ cho Nhà trường, cơ sở, viện, khoa, phòng, ban, Đoàn thanh niên theo vụ việc: 2 điểm/lần; Tham gia các hoạt động tình nguyện dài ngày, các hoạt động hỗ trợ Nhà trường, cơ sở, viện, khoa, phòng, ban, Đoàn thanh niên theo học kỳ: 5 điểm) (Y/c: Minh chứng)5
21
3.3Tham gia tuyên truyền, phòng chống tội phạm và các tệ nạn xã hội
a. Tham gia đầy đủ: 5 điểm
b. Điểm trừ: không tham gia các hoạt động khi Nhà trường phát động/trừ 5 điểm/lần
5
22
Tổng mục 3200
23
4Đánh giá về ý thức công dân
24
4.1Ý thức chấp hành và tham gia tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước trong cộng đồng
a. Chấp hành và tham gia đầy đủ: 15 điểm
b. Điểm trừ: Không tham gia tuần sinh hoạt công dân sinh viên/trừ 5 điểm
15
25
4.2Ý thức tham gia các hoạt động xã hội có thành tích được ghi nhận, biểu dương, khen thưởng (5 điểm/lần). Có tinh thần chia sẻ, giúp đỡ người thân, người có khó khăn, hoạn nạn (Tham gia quyên góp ủng hộ các hoạt động tình nguyện, thiện nguyện, nhân đạo 3 điểm/lần; Tham gia hiến máu tình nguyện 5 điểm/lần) (Y/c: Minh chứng)10
26
Tổng mục 4250
27
5Đánh giá về ý thức và kết quả khi tham gia công tác cán bộ lớp, các đoàn thể, các câu lạc bộ trong Nhà trường hoặc sinh viên đạt được thành tích đặc biệt trong học tập rèn luyện
28
5.1Đánh giá về ý thức và kết quả khi tham gia công tác cán bộ lớp, các đoàn thể, các câu lạc bộ trong Nhà trường (Ban chấp hành Đoàn trường, ban chấp hành Hội sinh viên, lớp trưởng, bí thư chi đoàn, chi hội trưởng chi hội sinh viên, chủ tịch câu lạc bộ sinh viên, phó bí thư chi bộ sinh viên: 10 điểm/học kỳ; Lớp phó, phó bí thư chi đoàn, hội phó chi hội sinh viên, phó chủ tịch câu lạc bộ sinh viên, chi ủy viên chi bộ sinh viên: 6 điểm/học kỳ; lớp trưởng các lớp tín chỉ; trưởng các ban câu lạc bộ sinh viên: 4 điểm/học kỳ)10
29
5.2Sinh viên đạt được các thành tích đặc biệt trong học tập rèn luyện (Được nhận giấy khen của Nhà trường, Đoàn trường, Hội SV và các đơn vị, tổ chức trong và ngoài trường có thẩm quyền: 5 điểm/lần; Được nhận Bằng khen của các đơn vị, tổ chức có thẩm quyền: 10 điểm/lần) (Y/c: Minh chứng)10
30
Tổng mục 5100
31
Tổng điểm rèn luyện1000
32
Lớp trưởngSinh viên
33
(Ký và ghi rõ Họ tên, SĐT)(Ký và ghi rõ Họ tên)
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100