| A | B | C | D | M | N | O | P | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH HV ĐĂNG KÝ BẢO VỆ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | No | Họ và tên học viên | Tên đề tài (Ghi đúng theo quyết định giao ĐT, nếu điều chỉnh thì lấy tên mới theo đơn điều chỉnh) | GV hướng dẫn | Lớp - Khóa | Mã HV | ĐT | Xét điều kiện BV HV k điền cột này | Nộp ĐKBV HV k điền cột này | check HSBV HV k điền cột này | |||||||||||||||||||||||||
4 | Khoa KHMT (GVHD) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | 1 | Phương Trung Kiên | Sử dụng thông tin đồ thị 2D và tọa độ điểm 3D kết hợp cơ chế chú ý để dự đoán sự hiệp đồng của thuốc | PGS.TS. Lê Đức Hậu | 24A-IT-KTMT | 20241124M | 338226799 | kien.pt241124m@sis.hust.edu.vn | Thiếu 3TC kiến thức ngành nâng cao, nợ phí | x | |||||||||||||||||||||||||
6 | 2 | Hồng Ngọc Giang | Nghiên cứu áp dụng các phương pháp phân tích dữ liệu chuỗi thời gian cho bài toán dự báo trong bệnh viện | PGS.TS Nguyễn Bình Minh | 23B-IT-CNTT.KT | 20232164M | 988860947 | gianghong1412@gmail.com | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
7 | 3 | Đỗ Ngọc Tuyền | Nghiên cứu về mô hình ngôn ngữ thị giác đa phương thức trong bệnh viện thông minh | PGS.TS. Phạm Văn Hải | 24B-IT-KHDL-E | 20242305M | 339503366 | tuyen.dn242305m@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
8 | 4 | Nguyễn MInh Châu | Nghiên cứu mô hình học sâu đa thể thức cho bài toán nhận dạng hình ảnh y tế | TS. Đinh Viết Sang | 24A-IT-KHDL-E | 20241007M | 962332169 | Chau.NM241007M@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
9 | 5 | Lê Thị Lương | Quy trình phát triển và vận hành phần mềm có tính đến các biện pháp đảm bảo an toàn | TS. Vũ Thị Hương Giang | 24A-IT-CNTT.KT | 20241013M | 934646908 | Luong.LT241013M@sis.hust.edu.vn | x | ||||||||||||||||||||||||||
10 | 6 | Đỗ Công Ban | Thiết kế và xây dựng hệ thống tổ chức và giám sát thi cử | TS. Phạm Quang Dũng | 24A-IT-CNTT.KT | 20241186M | 825210701 | Ban.DC241186M@sis.hust.edu.vn | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
11 | 7 | Nguyễn Việt Anh | Nghiên cứu và phát triển nền tảng học tập trực tuyến cá nhân hóa ứng dụng mô hình Đa tác tử (Multi-Agent System) | TS. Trần Vĩnh Đức | 23B-IT-CNTT.KT | 20232257M | 838800839 | Anh.NV232257M@sis.hust.edu.vn | Thiếu 2TC, nợ phí | x | |||||||||||||||||||||||||
12 | 8 | Hà Trung Hiếu | Phát hiện ví tiền mã hóa đồng sở hữu trên các mạng blockchain | TS. Trịnh Tuấn Đạt | 24B-IT-KHDL-E | 20242023M | 962266936 | Hieu.HT242023M@sis.hust.edu.vn | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
13 | 9 | Nguyễn Mạnh Cường | Thuật toán lựa chọn và loại bỏ đặc trưng trong kho đặc trưng và các mô hình học máy ứng dụng trong lĩnh vực quản trị rủi ro và tiếp thị trong ngân hàng | TS. Bùi Quốc Trung | 23A-IT-KHDL-E | 20231078M | 383871978 | Cuong.NM231078M@sis.hust.edu.vn | x | ||||||||||||||||||||||||||
14 | 10 | Nguyễn Viết Chính | Xây dựng kho đặc trưng dựa trên nền tảng dữ liệu lớn được lưu trữ dưới dạng đồ thị để trích xuất đặc trưng về mối quan hệ giữa các khách hàng cá nhân trong ngân hàng | TS. Bùi Quốc Trung | 23A-IT-KHDL-E | 20231112M | 984688776 | Chinh.NV231112M@sis.hust.edu.vn | x | ||||||||||||||||||||||||||
15 | 11 | Nguyễn Đức Mạnh | Nghiên cứu, triển khai nền tảng dữ liệu khách hàng cho sàn thương mại điện tử | TS. Trần Việt Trung | 23A-IT-KHDL-E | 20231041M | 962664432 | Manh.ND231041M@sis.hust.edu.vn | x | x | Điền thông tin phần thạc sĩ trong LLKH | ||||||||||||||||||||||||
16 | 12 | Đào Văn Tùng | Sử dụng mô hình ngôn ngữ lớn để sinh heuristic cho bài toán giao nhận động | GS.TS. Huỳnh Thị Thanh Bình | 24B-IT-KHDL-E | 20242050M | 372918474 | Tung.DV242050M@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
17 | 13 | Bùi Tiến Tùng | Nghiên cứu thích nghi mô hình thị giác-ngôn ngữ cho bài toán nhận dạng hành động đa phương thức trong điều kiện tài nguyên hạn chế. | TS. Nguyễn Thị Oanh | 23A-IT-KHDL-E | 20231058M | 329370101 | Tung.BT231058M@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
18 | 14 | Trần Hải Long | DeepPSO: Sử dụng học sâu tối ưu việc lựa chọn siêu tham số cho giải thuật bầy đàn trong bài toán tối ưu hoá tổ hợp | GS.TS. Huỳnh Thị Thanh Bình | 24A-IT-KHDL-E | 20241058M | 971074512 | Long.TH241058M@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
19 | 15 | Trần Duy Hùng | Nhận diện nợ kỹ thuật phần mềm bằng các mô hình mạng nơ-ron đồ thị và các mô hình ngôn ngữ lớn | TS. Bùi Thị Mai Anh | 24A-IT-KHDL-E | 20241002M | 845521558 | Hung.TD241002M@sis.hust.edu.vn | x | Ghi chú: Dự định thi chứng chỉ tiếng Anh tại ĐHBK vào ngày 30/5 hoặc 10/6, trước lúc xét điều kiện bảo vệ | |||||||||||||||||||||||||
20 | 16 | Ngô Vân Anh | Ứng dụng học tăng cường trong giao dịch định lượng | TS. Đỗ Bá Lâm | 23A-IT-KHDL-E | 20231045M | 981845096 | anh.nv231045m@sis.hust.edu.vn | x | x | CCNN quá hạn, LLKH thiếu chữ ký | ||||||||||||||||||||||||
21 | 17 | Nguyễn Trần Hải Phong | Ứng dụng các phương pháp kiểm thử trong phát triển phần mềm | TS. Nguyễn Thanh Hùng | 23B-IT-CNTT.KT | 20232019M | 338680799 | phongnth20@gmail.com | Thiếu 2TC, CC bổ sung chưa đủ | x | |||||||||||||||||||||||||
22 | 18 | Lê Quang Thái | Tăng cường hiệu quả thanh toán ví điện tử bằng Microservice | TS.Vũ Thị Hương Giang | 24A-IT-CNTT.KT | 20241017M | 916998469 | thai.lq241017M@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
23 | 19 | Ngô Văn Nam | Xây dựng ứng dụng hỗ trợ nghiệp vụ chăm sóc khách hàng trong ngân hàng sử dụng GenAI | TS. Vũ Văn Thiệu | 23B-IT-KHMT | 20232267M | 968823006 | nam.nv232267m@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
24 | 20 | Nguyễn Đức Thảo | Công cụ hỗ trợ xây dựng kế hoạch và quản lý dự án Công nghệ thông tin tại cơ quan nhà nước | TS.Vũ Thị Hương Giang | 24A-IT-CNTT.KT | 20241072M | 886980181 | thao.nd241072m@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
25 | 21 | Phạm Văn Duy | CI/CD cho phần mềm dựa trên microservices | TS.Vũ Thị Hương Giang | 23B-IT-CNTT.KT | 20232167M | 835904783 | Duy.PV232167M@sis.hust.edu.vn | x | ||||||||||||||||||||||||||
26 | 22 | Nguyễn Anh Tuấn | Quản lý rủi ro an toàn thông tin trong quá trình vận hành và triển khai phần mềm | TS.Vũ Thị Hương Giang | 23A-IT-CNTT.KT | 20231098M | 941573950 | tuan.na231098m@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
27 | 23 | Lương Xuân Hiếu | Chatbot đa khách thuê | TS.Vũ Thị Hương Giang | 23A-IT-CNTT.KT | 20231059M | 961084529 | hieu.lx231059m@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
28 | 24 | Nguyễn Thị Oanh | Sử dụng Metamorphic testing cho ứng dụng AI | TS. Bùi Thị Mai Anh | 24A-IT-CNTT.KT | 20241091M | 347991011 | oanh.nt241091m@sis.hust.edu.vn | x | ||||||||||||||||||||||||||
29 | 25 | Nguyễn Tiểu Anh | Ứng dụng Chatbot dựa trên mô hình ngôn ngữ lớn cho lĩnh vực tài chính | PGS.TS Lê Thanh Hương | 23B-IT-KHDL-E | 20232192M | 974223913 | anh.nt2192m@sis.hust.edu.vn | Thiếu 6TC (kiến thức ngành NC và Modul định hướng) | Ghi chú: Dự định thi chứng chỉ tiếng Anh tại ĐHBK vào ngày 30/5 hoặc 10/6, trước lúc xét điều kiện bảo vệ, các môn bắt buộc đã lên điểm trên trang qlđt tuy nhiên chưa đồng bộ hệ thống. | |||||||||||||||||||||||||
30 | 26 | Liyana Arachchige Uvin Induwara Wijesinghe | AI in Asset Management | Dr. Trần Việt Trung | 23B-IT-KHDL-E | 20232086M | 94771307990 | Wijesinghe.LAUI232086M@sis.hust.edu.vn | x | HV ở nước ngoài, xin phép ĐK on line | |||||||||||||||||||||||||
31 | 27 | Phạm Văn Toàn | Đánh giá nguy cơ gây mất an ninh xã hội của công dân 13-25 tuổi | TS. Bùi Quốc Trung | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241073M | 886894682 | toanpv13291@gmail.com | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
32 | 28 | Phan Minh Tân | Trực quan hóa dữ liệu dân cư phục vụ mục tiêu thống kê dân số | TS. Trần Việt Trung | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241085M | 965464312 | phanminhtan020592@gmail.com | x | x | Điền thông tin phần thạc sĩ trong LLKH | ||||||||||||||||||||||||
33 | 29 | Võ Thái Sơn | Nghiên cứu ứng dụng blockchain trong quản lý bất động sản | TS. Đỗ Bá Lâm | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241063M | 342972468 | vtson.ttdldc@gmail.com | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
34 | 30 | Nguyễn Văn Trọng | Tối ưu các luồng tính toán trong kho dữ liệu | GS.TS. Huỳnh Thị Thanh Bình | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241094M | 962991515 | trongnv1984.ndc@gmail.com | x | x | |||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | Khoa KTMT (GVHD) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | 1 | Mai Xuân Ngọc | Nghiên cứu phương pháp phát hiện tín hiệu giả mạo trong hệ thống định vị GNSS | TS. Nguyễn Đình Thuận | 24B-IT-KTMT | 20242087M | 378526837 | ngocmx@soict.hust.edu.vn | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
38 | 2 | Đào Việt Cường | Nghiên cứu kết hợp biểu diễn ngữ nghĩa và cấu trúc trong kiểm tra mã chương trình sử dụng mô hình ngôn ngữ lớn | TS. Tống Văn Vạn | 24A-IT-KTMT | 20241037M | 963445998 | Cuong.DV241037M@sis.hust.edu.vn | x | x | Chờ GVHD bổ sung nhận xét đủ chữ ký | ||||||||||||||||||||||||
39 | 3 | Nguyễn Hà Phong | Nâng cao chất lượng ảnh dựa trên mô hình GenAI | TS. Ngô Lam Trung | 24B-IT-KTMT | 20242210M | 973255874 | phong.nh242210m@sis.hust.edu.vn | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
40 | 4 | Nguyễn Hoàng Minh | Xây dựng mô đun hỗ trợ trực quan hóa và nâng cao khả năng cảnh báo, giám sát cho hệ thống SCADA | TS. Trần Hoàng Hải | 2023A-IT-CNTT.KT | 20231200M | 395180989 | nguyenminh123579@gmail.com | chờ điểm CC bổ sung | x | |||||||||||||||||||||||||
41 | 5 | Bùi Thị Phương Mỹ | Nghiên cứu và triển khai phương pháp Federated Unlearning hiệu quả về lưu trữ và thời gian dựa trên lựa chọn vòng huấn luyện | TS.Trần Hải Anh | 23B-IT-CNTT.KT | 20232183M | 365390699 | my.btp232183m@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
42 | 6 | Phạm Công Minh | Nghiên cứu và xây dựng kiến trúc Mạng định nghĩa bằng phần mềm | TS. Tống Văn Vạn | 23B-IT-CNTT.KT | 20232159M | 368692804 | Minh.PC232159M@sis.hust.edu.vn | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
43 | 7 | Nguyễn Minh Đức | Nghiên cứu giải pháp phát hiện truy cập dữ liệu trái phép ở cấp độ nhân hệ điều hành | TS. Tống Văn Vạn | 24A-IT-KTMT | 20241052M | 914997567 | duc.nm241052m@sis.hust.edu.vn | x | x | LLKH thiếu chữ ký, bài báo liên quan đề nghị GVHD kê khai bài báo trên QLĐT. | ||||||||||||||||||||||||
44 | 8 | Nguyễn Minh Quân | Nghiên cứu các phương pháp tối ưu hóa đa mục tiêu cho hệ thống vệ tinh hiệu năng cao sử dụng các ứng dụng của trí tuệ nhân tạo | TS. Trịnh Văn Chiến | 24B-IT-KTMT | 20242060M | 353150172 | quannm@soict.hust.edu.vn | chờ điểm HP 3TC, nợ phí | x | |||||||||||||||||||||||||
45 | 9 | Vũ Đức Anh | Sử dụng ảnh vệ tinh để phân tích xu hướng nhiệt độ và ảnh hưởng của quá trình đô thị hóa đến xu hướng nhiệt độ tại Việt Nam | TS. Trần Nguyên Ngọc | 23A-IT-KHDL-E | 20231197M | 984683816 | anh.vd231197m@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
46 | 10 | Vũ Hoàng Dũng | Nghiên cứu và ứng dụng mô hình học sâu trong nhận diện người dựa trên hình ảnh mống mắt | PGS.TS Lã Thế Vinh | 24B-IT-KTMT | 202042221M | 852051090 | dung.vh242221m@sis.hust.edu.vn | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
47 | 11 | Hoàng Việt Dũng | Nghiên cứu giải pháp phát hiện bất thường trong lưu lượng DNS-over-HTTPS dựa trên mô hình học sâu với lớp tích chập lượng tử | PGS.TS. Trần Quang Đức | 24A-IT-KTMT | 20241034M | 984200985 | dung.hv241034m@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
48 | 12 | Nguyễn Thị Thúy Mai | Xây dựng hệ thống Quản lý thiết bị ngoại vi tập trung | TS. Hoàng Văn Hiệp | 24A-IT-CNTT.KT | 20241023M | 382957498 | Mai.NTT241023M@sis.hust.edu.vn | x | ||||||||||||||||||||||||||
49 | 13 | Vũ Thị Ngọc | Phát hiện bạo lực và tái định danh người cho hệ thống giám sát đa camera | TS. Đặng Tuấn Linh | 23A-IT-KHDL-E | 20231144M | 364406565 | Ngoc.VT231144M@sis.hust.edu.vn | x | x | |||||||||||||||||||||||||
50 | 14 | Dương Văn Ngọc | Nghiên cứu, xây dựng các giải pháp ứng dụng dữ liệu mống mắt trong cơ sở dữ liệu căn cước và thẻ Căn cước phục vụ xác thực, định danh công dân. | PGS.TS Lã Thế Vinh | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241074M | 946895351 | duongvanngoc.tin47@gmail.com | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
51 | 15 | Dương Công Trình | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ trong theo dõi và truy vết đối tượng thuộc diện quản lý | TS. Nguyễn Đình Thuận | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241087M | 818033666 | duongcongtrinh1998@gmail.com | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
52 | 16 | Trần Duy Hiển | Nghiên cứu giải pháp điểm danh thi trực tuyến tích hợp căn cước công dân | TS. Nguyễn Đình Thuận | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241096M | 989657689 | duyhien85@gmail.com | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
53 | 17 | Nguyễn Đăng Khôi | Nghiên cứu và phát triển hệ thống đối sánh giọng nói ứng dụng trong xác thực và tìm kiếm người dùng | PGS.TS Lã Thế Vinh | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241070M | 981676198 | nguyendang14101@gmail.com | x | x | Hoàn thành bước 2 | ||||||||||||||||||||||||
54 | 18 | Nguyễn Văn Giang | Nghiên cứu giải pháp quản lý ra vào từ xa tích hợp căn cước công dân | TS. Nguyễn Đình Thuận | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241088M | 839069999 | nguyenvangiang611@gmail.com | x | ||||||||||||||||||||||||||
55 | 19 | Phạm Xuân Cường | Thiết kế thiết bị định vị phục vụ trong công tác điều tra, giám sát, và theo dõi phương tiện | PGS.TS Lã Thế Vinh | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241090M | 786233986 | pxcuong2002@gmail.com | x | x | Chờ GVHD bổ sung nhận xét đủ chữ ký | ||||||||||||||||||||||||
56 | 20 | Trần Trung Dũng | Nghiên cứu phát triển hệ thống phát hiện tấn công mạng dựa trên phân tích log | PGS.TS. Trần Quang Đức | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241092M | 834686989 | trunngdung2120gmail.com | x | x | |||||||||||||||||||||||||
57 | 21 | Nguyễn Minh Nhật | Nghiên cứu phương pháp định vị và ứng dụng trong giám sát thông tin người dùng thiết bị di động | TS. Phạm Ngọc Hưng | 24A-IT-KHDL-E_C06 | 20241066M | 858033666 | nhatbg851347@gmail.com | x | x | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | KHMT | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | KTMT | 21 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | 51 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||