BẢNG CHIẾT TÍNH LÃI SUẤT VAY NGÂN HÀNG
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
%
123
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOXYZ
1
CHI TIẾT VỀ GÓI TRẢ GÓP NGÂN HÀNGMR.LỘC
2
3
Lãi suất ưu đãi trong năm đầu tiên:
Special interest rate in 1st year
9,50%Ngày:4-thg 6-20
4
5
Tên khách hàng:
ANH DUYÊN
Loại xe:
6
Customer name:
Car Model:
7
Địa chỉ:Phú Hoà - Thủ Dầu Một - Bình Dương
Màu xe:
TrắngBlack/Beige
8
Address:
Color:
9
Trả bằng tiền mặt:
25%#VALUE!Lãi suất tham chiếu:12,00%
Dự kiến tg giao xe:
Jun - Tháng 6
10
Down payment:
Reference Interest rate:
Est. delivery:
11
Vốn NH tài trợ:
75%VND 419.925.000Thời hạn vay (số tháng):48
Giá bán:
VND 559.900.000
12
Bank's loan:
Loaning period (month):
Selling price:
13
14
Details of monthly paid / Chi tiết phải trả hàng tháng:
15
16
MonthNợ gốc còn lại / Principal outstandingLãi phát sinh / Interest componentGóp hàng tháng / Monthly installmentMonthNợ gốc còn lại / Principal outstandingLãi phát sinh / Interest componentGóp hàng tháng / Monthly installment
17
1st month419.925.0003.324.40612.072.844
43th month
52.490.625524.9069.273.344
18
2nd month411.176.5633.255.14812.003.585
44th month
43.742.188437.4229.185.859
19
3rd month402.428.1253.185.88911.934.327
45th month
34.993.750349.9389.098.375
20
4th month393.679.6883.116.63111.865.068
46th month
26.245.313262.4539.010.891
21
5th month384.931.2503.047.37211.795.810
47th month
17.496.875174.9698.923.406
22
6th month376.182.8132.978.11411.726.551
48th month
8.748.43887.4848.835.922
23
7th month367.434.3752.908.85511.657.293
49th month
000
24
8th month358.685.9382.839.59711.588.035
50th month
000
25
9th month349.937.5002.770.33911.518.776
51st month
000
26
10th month
341.189.0632.701.08011.449.518
52nd month
000
27
11th month
332.440.6252.631.82211.380.259
53rd month
000
28
12th month
323.692.1882.562.56311.311.001
54th month
000
29
13th month
314.943.7503.149.43811.897.875
55th month
000
30
14th month
306.195.3133.061.95311.810.391
56th month
000
31
15th month
297.446.8752.974.46911.722.906
57th month
000
32
16th month
288.698.4382.886.98411.635.422
58th month
000
33
17th month
279.950.0002.799.50011.547.938
59th month
000
34
18th month
271.201.5632.712.01611.460.453
60th month
000
35
19th month
262.453.1252.624.53111.372.969
61st month
000
36
20th month
253.704.6882.537.04711.285.484
62nd month
000
37
21st month
244.956.2502.449.56311.198.000
63rd month
000
38
22nd month
236.207.8132.362.07811.110.516
64th month
000
39
23rd month
227.459.3752.274.59411.023.031
65th month
000
40
24th month
218.710.9382.187.10910.935.547
66th month
000
41
25th month
209.962.5002.099.62510.848.063
67th month
000
42
26th month
201.214.0632.012.14110.760.578
68th month
000
43
27th month
192.465.6251.924.65610.673.094
69th month
000
44
28th month
183.717.1881.837.17210.585.609
70th month
000
45
29th month
174.968.7501.749.68810.498.125
71st month
000
46
30th month
166.220.3131.662.20310.410.641
72nd month
000
47
31st month
157.471.8751.574.71910.323.156
73rd month
000
48
32nd month
148.723.4381.487.23410.235.672
74th month
000
49
33rd month
139.975.0001.399.75010.148.188
75th month
000
50
34th month
131.226.5631.312.26610.060.703
76th month
000
51
35th month
122.478.1251.224.7819.973.219
77th month
000
52
36th month
113.729.6881.137.2979.885.734
78th month
000
53
37th month
104.981.2501.049.8139.798.250
79th month
000
54
38th month
96.232.813962.3289.710.766
80th month
000
55
39th month
87.484.375874.8449.623.281
81st month
000
56
40th month
78.735.938787.3599.535.797
82nd month
000
57
41st month
69.987.500699.8759.448.313
83rd month
000
58
42th month
61.239.063612.3919.360.828
84nd month
000
59
60
1st year interest total Tiền lãi phát sinh trong năm đầu tiên 35.321.816Interest of the remaining loaning period Tiền lãi phát sinh thời gian vay còn lại58.264.594
61
62
Financing documentation / Hồ sơ vay vốn mua xe
63
Khách hàng cá nhân:Khách hàng doanh nghiệp
64
Hồ sơ pháp lý của khách hàng vay: CMND/Hộ chiếu; Hộ khẩu/KT3; Giấy đăng ký kết hôn hoặc xác nhận độc thân (nếu có)Hồ sơ pháp lý của khách hàng vay: Giấy phép kinh doanh, Mã số thuế, Quyết định bổ nhiệm Giám đốc
65
Tài liệu chứng minh nhu cầu vay vốn: Biên lai đặt cọc, Hợp đồng mua xe.Tài liệu chứng minh nhu cầu vay vốn: Biên lai đặt cọc, Hợp đồng mua xe.
66
Tài liệu chứng minh thu nhập: Hợp đồng lao động, xác nhận lương; Hợp đồng cho thuê nhà hoặc thuê xe hoặc hợp đồng cho thuê tài sản khác (nếu có); Bảng kê khai thu nhập từ sản xuất kinh doanh dịch vụ … của người vay và người cùng trả nợ.Tài liệu chứng minh thu nhập: Báo cáo thuế 3~6 tháng gần nhất, Báo cáo tài chính 1~2 năm gần nhất, các hợp đồng kinh tế gần nhất (nếu có), Phương án kinh doanh cho tài sản hình thành từ vốn vay (nếu có)
67
68
Để biết thêm chi tiết, xin vui lòng liên hệ:NGUYỄN THANH TÙNG - 0908.589.990
69
For more details, please contact:
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100