| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Lữ Thị Mộng Thy | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | Hóa đại cương | ||||||||||||||||||||||
8 | LỚP MÔN HỌC: | 26DHMT01 | Đợt: | HK1 (2026 - 2027) | ||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
12 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
13 | 1 | 07/09/2026 | 3 | Chương 1. - Cấu tạo chung nguyên tử - Cấu tạo vỏ electron + Thuyết Bohr lướt qua, định tính hiện tượng phát xạ. + Thuyết cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử: giải thích ý nghĩa 4 số lượng tử; trạng thái nguyên tử nhiều electron: giải thích rõ hiệu ứng chắn và hiệu ứng xâm nhập + Các định luật, nguyên tắc, nguyên lý, mối quan hệ giữa cấu hình và các số lượng tử. | ||||||||||||||||||||||
14 | 2 | 14/09/2026 | 3 | Chương 1. (tiếp theo) Bảng hệ thống tuần hoàn: + Lướt qua chu kỳ, nhóm, phân nhóm và ô + Dạy kỹ nội dung, quy luật biến đổi một số tính chất của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn. | ||||||||||||||||||||||
15 | 3 | 21/09/2026 | 3 | CHƯƠNG 2 + Đại cương về liên kết hóa học + Liên kết CHT: Dạy phần thuyết VB, thuyết MO sinh viên tự nghiên cứu + Liên kết ion + Liên kết KL: Giới thiệu đặc tính của các vùng trong lk kim loại + Liên kết Hydro + Liên kết Vanderwaals | ||||||||||||||||||||||
16 | 4 | 28/09/2026 | 3 | CHƯƠNG 2 (tiếp theo) + Đại cương về liên kết hóa học + Liên kết CHT: Dạy phần thuyết VB, thuyết MO sinh viên tự nghiên cứu + Liên kết ion + Liên kết KL: Giới thiệu đặc tính của các vùng trong lk kim loại + Liên kết Hydro + Liên kết Vanderwaals | ||||||||||||||||||||||
17 | 5 | 05/10/2026 | 3 | CHƯƠNG 2 (tiếp theo) + Đại cương về liên kết hóa học + Liên kết CHT: Dạy phần thuyết VB, thuyết MO sinh viên tự nghiên cứu + Liên kết ion + Liên kết KL: Giới thiệu đặc tính của các vùng trong lk kim loại + Liên kết Hydro + Liên kết Vanderwaals | ||||||||||||||||||||||
18 | 6 | 12/10/2026 | 3 | CHƯƠNG 2 (tiếp theo) + Đại cương về liên kết hóa học + Liên kết CHT: Dạy phần thuyết VB, thuyết MO sinh viên tự nghiên cứu + Liên kết ion + Liên kết KL: Giới thiệu đặc tính của các vùng trong lk kim loại + Liên kết Hydro + Liên kết Vanderwaals | ||||||||||||||||||||||
19 | 7 | 19/10/2026 | 3 | CHƯƠNG 3 Nội dung 1: Các khái niệm, giải thích về công w Nội dung 2: Nguyên lý I về hiệu ứng nhiệt Nội dung 3: Nguyên lý II về entropy (tập trung cách tính) Nội dung 4: Thể đẳng áp và chiều diễn ra quá trình (tập trung cách tính và cách xác định chiều phản ứng) Nội dung 5: Cân bằng hóa học (cách xác định hằng số cân bằng, các yếu tố ảnh hưởng đến chiều diễn ra quá trình T, P) | ||||||||||||||||||||||
20 | 8 | 26/10/2026 | 3 | CHƯƠNG 3 (tiếp theo) Nội dung 1: Các khái niệm, giải thích về công w Nội dung 2: Nguyên lý I về hiệu ứng nhiệt Nội dung 3: Nguyên lý II về entropy (tập trung cách tính) Nội dung 4: Thể đẳng áp và chiều diễn ra quá trình (tập trung cách tính và cách xác định chiều phản ứng) Nội dung 5: Cân bằng hóa học (cách xác định hằng số cân bằng, các yếu tố ảnh hưởng đến chiều diễn ra quá trình T, P) | ||||||||||||||||||||||
21 | 9 | 02/11/2026 | 3 | Chương 4. Động học của phản ứng hóa học 4.1. Tốc độ phản ứng 4.1.1. Định nghĩa tốc độ phản ứng 4.1.2. Định luật tốc độ và bậc phản ứng 4.2. Các lý thuyết của động học hóa học 4.2.1. Lý thuyết va chạm 4.2.2. Lý thuyết trạng thái chuyển tiếp 4.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng 4.3.1. Ảnh hưởng của nồng độ chất phản ứng 4.3.2. Ảnh hưởng của nhiệt độ 4.3.3. Cơ chế phản ứng và ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng 4.3.4. Các yếu tố ảnh hưởng khác 4.4. Mối quan hệ giữa hằng số cân bằng và hằng số tốc độ | ||||||||||||||||||||||
22 | 10 | 09/11/2026 | 3 | Chương 4. (tiếp theo) 4.1. Tốc độ phản ứng 4.1.1. Định nghĩa tốc độ phản ứng 4.1.2. Định luật tốc độ và bậc phản ứng 4.2. Các lý thuyết của động học hóa học 4.2.1. Lý thuyết va chạm 4.2.2. Lý thuyết trạng thái chuyển tiếp 4.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng 4.3.1. Ảnh hưởng của nồng độ chất phản ứng 4.3.2. Ảnh hưởng của nhiệt độ 4.3.3. Cơ chế phản ứng và ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng 4.3.4. Các yếu tố ảnh hưởng khác 4.4. Mối quan hệ giữa hằng số cân bằng và hằng số tốc độ | ||||||||||||||||||||||
23 | 11 | 30/11/2026 | 3 | CHƯƠNG 5: DUNG DỊCH - Hệ khuyếch tán và dung dịch - Nồng độ đương lượng và nồng độ molan (các nồng độ khác dạy lướt nhưng vẫn nằm trong nội dung thi) - Các tính chất dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi, không điện ly + Áp suất hơi bão hòa của dung dịch, dung môi: tập trung cách tính + Định luật Raoul I, II + Áp suất thẩm thấu: Dung dịch điện ly: Tính bất thường của dung dịch điện ly + Độ điện ly, hằng số điện ly + Cân bằng trong dung dịch điện ly và hoạt độ (tự học, không dạy, không thi) + Đại cương về Axit, bazơ (bỏ phần chuẩn độ) + Dung dịch đệm + Chất điện ly ít tan | ||||||||||||||||||||||
24 | 12 | 07/12/2026 | 3 | CHƯƠNG 5: (tiếp theo) - Hệ khuyếch tán và dung dịch - Nồng độ đương lượng và nồng độ molan (các nồng độ khác dạy lướt nhưng vẫn nằm trong nội dung thi) - Các tính chất dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi, không điện ly + Áp suất hơi bão hòa của dung dịch, dung môi: tập trung cách tính + Định luật Raoul I, II + Áp suất thẩm thấu: Dung dịch điện ly: Tính bất thường của dung dịch điện ly + Độ điện ly, hằng số điện ly + Cân bằng trong dung dịch điện ly và hoạt độ (tự học, không dạy, không thi) + Đại cương về Axit, bazơ (bỏ phần chuẩn độ) + Dung dịch đệm + Chất điện ly ít tan | ||||||||||||||||||||||
25 | 13 | 09/12/2026 | 3 | CHƯƠNG 5: (tiếp theo) - Hệ khuyếch tán và dung dịch - Nồng độ đương lượng và nồng độ molan (các nồng độ khác dạy lướt nhưng vẫn nằm trong nội dung thi) - Các tính chất dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi, không điện ly + Áp suất hơi bão hòa của dung dịch, dung môi: tập trung cách tính + Định luật Raoul I, II + Áp suất thẩm thấu: Dung dịch điện ly: Tính bất thường của dung dịch điện ly + Độ điện ly, hằng số điện ly + Cân bằng trong dung dịch điện ly và hoạt độ (tự học, không dạy, không thi) + Đại cương về Axit, bazơ (bỏ phần chuẩn độ) + Dung dịch đệm + Chất điện ly ít tan | ||||||||||||||||||||||
26 | 14 | 14/12/2026 | 3 | CHƯƠNG 6 - Phản ứng oxy-hóa khử - Nguyên tố Gavanic và điện cực - Phương trình Nernst và cách xác định chiều phản ứng - Điện phân: Giải thích các quá trình xảy ra | ||||||||||||||||||||||
27 | 15 | 16/12/2026 | 3 | CHƯƠNG 6 (tiếp theo) - Phản ứng oxy-hóa khử - Nguyên tố Gavanic và điện cực - Phương trình Nernst và cách xác định chiều phản ứng - Điện phân: Giải thích các quá trình xảy ra | ||||||||||||||||||||||
28 | Tổng số tiết: 45 | |||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||