| A | B | C | D | F | G | O | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||||||||||||||
2 | Mục tiêu đơn vị: Giao nhận | ||||||||||||||||||
3 | Phần 1: Đăng ký mục tiêu | ||||||||||||||||||
4 | 1 | 2 | 4 | 5 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | |||
5 | Mục tiêu chung của doanh nghiệp | Mục tiêu của bộ phận | Chỉ tiêu cụ thể | Biện pháp thực hiện | TBPGN | TBPGN | TBP Kho | TNGN | TNPDI | TNGNXNK | Thủ Kho | NV PDI | NV Kho | NVGNXNK | NVGN | TK KV | |||
6 | |||||||||||||||||||
7 | Khách hàng/ Kinh doanh | 10% | C1 | #REF! | Đảm bảo chất lượng hàng hóa trong suốt quá trình lưu kho và vận chuyển. | Tỷ lệ khiếu nại về CLSP trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra. | - Chất xếp hàng hóa đúng quy định xếp dỡ. - Tài xế tuyệt đối tuân thủ luật giao thông. - Thống kê hàng hóa tồn kho quá 12 tháng và yêu cầu QC/PDI tái kiểm tra. - 100% hàng hóa phải được kiểm tra QC/PDI trước khi giao cho khách hàng. | x | x | x | x | x | |||||||
8 | Tỷ lệ khiếu nại về CL trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra. | x | x | x | x | x | |||||||||||||
9 | |||||||||||||||||||
10 | Nội bộ | 70% | I1 | #REF! | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | Tỷ lệ số lần giao nhận hàng hóa đúng theo kế hoạch | - Lập kế hoạch hàng về kho và theo dõi kết quả thực hiện khi phát sinh. - Xem xét, đánh giá nhà cung cấp và ký hợp đồng vận chuyển. | x | x | x | x | ||||||||
11 | I2 | #REF! | Đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, đối tượng, chủng loại | Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng | - Thực hiện đúng quy trình quản lý Kho và quy trình GNHNĐ. - Thủ Kho và nhân viên GN kiểm tra hàng hóa và chứng từ trước khi xếp lên xe và giao cho khách hàng. - Chất xếp hàng hóa đúng theo sơ đồ Kho. | x | x | x | x | x | x | x | |||||||
12 | Đảm bảo hàng hóa tồn kho thực tế đúng với sổ sách | Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách | - Đối chiếu sổ sách hàng tháng với P.TCKT. - Cập nhật thẻ Kho, bảng nhập xuất tồn ngay sau khi có phát sinh. - Thực hiện đúng quy trình quản lý Kho | x | x | x | |||||||||||||
13 | |||||||||||||||||||
14 | Học hỏi và phát triển | 20% | L1 | #REF! | Nâng cao năng lực quản lý của Phòng | Số lượng cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm | - Lập kế hoạch đào tạo nội bộ và bên ngoài cho Phòng. - Lập kế hoạch huấn luyện quy trình hoạt động cho nhân viên Phòng. | x | |||||||||||
15 | Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | x | |||||||||||||||||
16 | L6 | #REF! | Xây dựng chuẩn năng lực của Phòng | 100% các vị trí có chuẩn năng lực đúng thời hạn | x | ||||||||||||||
17 | |||||||||||||||||||
18 | |||||||||||||||||||
19 | MỤC TIÊU THEO CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ | ||||||||||||||||||
20 | Đảm bảo chi phí không vượt định mức Phòng | Tỷ lệ thực chi/định mức | - Lập định mức chi phí được duyệt cho các bận phận thực hiện. - Lập ngân sách Phòng. | x | x | x | x | ||||||||||||
21 | Đảm bảo an toàn lao động trong hoạt động Kho, giao nhận của Phòng | Số lần tai nạn nghiêm trọng (tai nạn nghiêm trọng là người lao động không thể tiếp tục làm việc, phải nghỉ chữa trị) | - Nhân viên khi tác nghiệp phải được trang bị đồ bảo hộ lao động. - TBP kiểm tra trực tiếp công việc hàng ngày các hoạt động của nhân viên bộ phận mình. | x | x | x | x | ||||||||||||
22 | Đảm bảo toàn bộ nhân viên được đào tạo theo kế hoạch được duyệt | Số ngày đào tạo bình quân | - Lập kế hoạch đào tạo nội bộ và đào tạo bên ngoài. - Tìm kiếm cơ quan đào tạo. - đánh giá nhân viên sau khi đào tạo. | x | x | x | |||||||||||||
23 | |||||||||||||||||||
24 | |||||||||||||||||||
25 | |||||||||||||||||||
26 | |||||||||||||||||||
27 | |||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||