| A | B | C | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Công Ty CP Thương mại AICA HPL | ||||||||||||||||||||||||
2 | Tầng 8 tòa nhà Intracom, Số 82 Dịch Vọng Hậu, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội | ||||||||||||||||||||||||
3 | Hà Nội ngày 01 tháng 07 năm 2023 | ||||||||||||||||||||||||
4 | CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG THANH LÝ | ||||||||||||||||||||||||
5 | Lưu ý: | ||||||||||||||||||||||||
6 | - Không miễn phí , không hỗ trợ cước vận chuyển, hàng giao tại kho AICA HPL. | ||||||||||||||||||||||||
7 | - Thanh toán 100% trước khi giao hàng. | ||||||||||||||||||||||||
8 | - Giá bán dưới đây chưa bao gồm thuế GTGT | ||||||||||||||||||||||||
9 | - Thời gian áp dụng : từ 01/07/2023 đến hết 31/12/2023 | ||||||||||||||||||||||||
10 | - Công ty không hỗ trợ đổi trả đối với các sản phẩm đã mua trong chương trình khuyến mãi. | ||||||||||||||||||||||||
11 | - Chính sách khuyến mãi chỉ áp dụng cho hàng đang tồn kho, không áp dụng cho hàng hoá nhập mới. | ||||||||||||||||||||||||
12 | 1/ Chính sách 1: Giảm giá laminate | ||||||||||||||||||||||||
13 | - Giảm giá laminate chỉ còn từ 100.000đ/tấm, áp dụng cho các dòng hàng như sau: | ||||||||||||||||||||||||
14 | STT | Dòng hàng | Giá bán | ||||||||||||||||||||||
15 | 1 | Laminate China, Splendor, Rusil, Liner | 100.000đ/tấm | ||||||||||||||||||||||
16 | 2 | Laminate Kaiya | <Kho Bảo Sơn> Mua hết tồn kho/ 1 mã : 100.000đ/tấm; mua lẻ :150.000đ/tấm | ||||||||||||||||||||||
17 | -> Chi tiết mã hàng xem trong phụ lục đính kèm | ||||||||||||||||||||||||
18 | |||||||||||||||||||||||||
19 | 2./Chính sách 2: Giảm giá nhôm dành cho tấm cerarl: | ||||||||||||||||||||||||
20 | - Giảm giá nhôm cereal đến 80% , áp dụng cho các mã hàng chi tiết như sau: | ||||||||||||||||||||||||
21 | STT | Mã vật tư | Giá bán | ||||||||||||||||||||||
22 | 1 | NHOMCR_ZK-1024A (Thanh nhôm H nối màu vàng) | 110,000 | ||||||||||||||||||||||
23 | 2 | NHOMCR_ZK-1024B(Thanh nhôm u góc kết thúc màu vàng) | 75,000 | ||||||||||||||||||||||
24 | 3 | NHOMCR_ZK-1024C(Nhôm góc 90 độ dương màu vàng) | 110,000 | ||||||||||||||||||||||
25 | 4 | NHOMCR_ZK-1024E(Nhôm góc 90 độ âm màu vàng) | 75,000 | ||||||||||||||||||||||
26 | 5 | NHOMCR_ZK-1201A(Nhôm H nối màu anod) | 35,000 | ||||||||||||||||||||||
27 | 6 | NHOMCR_ZK-1201E(Nhôm góc 90 độ âm màu anod) | 30,000 | ||||||||||||||||||||||
28 | 7 | NHOMCR_ZK-1204B(Thanh nhôm u góc kết thúc màu vàng) | 50,000 | ||||||||||||||||||||||
29 | 8 | NHOMCR_ZK-1201C(Nhôm góc 90 độ dương màu anod) | 45,000 | ||||||||||||||||||||||
30 | 9 | NHOMCR_ZK-1201P(Thanh nhôm H nối màu anod ) | 45,000 | ||||||||||||||||||||||
31 | 10 | NHOMCR_ZK-1201Q(Thanh nhôm góc màu anod) | 45,000 | ||||||||||||||||||||||
32 | 11 | NHOMCR_ZK-1201W(Thanh nhôm góc 90 độ dương màu anod) | 40,000 | ||||||||||||||||||||||
33 | 12 | OPCR_NLS-100J(ốp chân tường) | 135,000 | ||||||||||||||||||||||
34 | 13 | OPCR_NLS-100JV(ốp chân tường) | 55,000 | ||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||
36 | 3./ chính sách 3: Giảm giá tấm compact | ||||||||||||||||||||||||
37 | - Giảm giá cho mặt hàng tấm compact vách vệ sinh chỉ từ 165.000đ/tấm : | ||||||||||||||||||||||||
38 | - Tấm compact độ dày 2mm - 3mm : 165.000đ/tấm | ||||||||||||||||||||||||
39 | - Tấm compact độ dày 5m-8mm : 220.000đ/tấm | ||||||||||||||||||||||||
40 | - Tấm compact HDF: 200.000đ/tấm | ||||||||||||||||||||||||
41 | - Tấm compact vân gỗ khổ 1220x1830x12mm : 450.000đ/tấm | ||||||||||||||||||||||||
42 | - Tấm compact vân gỗ khổ 1530x1830x12mm : 550.000đ/tấm | ||||||||||||||||||||||||
43 | -> Chi tiết mã hàng xem trong phụ lục đính kèm | ||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | 4./ Chính sách 4: Giảm giá dây bo | ||||||||||||||||||||||||
46 | Giảm giá đặc biệt : đồng giá dây bo 1.000đ/m | ||||||||||||||||||||||||
47 | -> Chi tiết mã hàng xem trong phụ lục đính kèm | ||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||
49 | 5./ Chính sách 5: Giảm giá acrylic: | ||||||||||||||||||||||||
50 | - Giảm giá tấm acrylic chỉ còn 300.000đ/tấm, áp dụng cho các mã hàng chi tiết như sau: | ||||||||||||||||||||||||
51 | STT | Tên hàng hóa | Giá bán | ||||||||||||||||||||||
52 | 1 | Tấm acrylic bóng gương khổ 1220x2440x1mm mã 910N | 300,000 | ||||||||||||||||||||||
53 | 2 | Tấm acrylic bóng gương khổ 1220x2440x1mm mã 8908 | |||||||||||||||||||||||
54 | 3 | Tấm acrylic bóng gương khổ 1220x2440x1mm mã 301 | |||||||||||||||||||||||
55 | 4 | Tấm acrylic bóng gương khổ 1220x2440x1mm mã 401 | |||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | 6./Chính sách 6: giảm giá phụ kiện tấm compact | ||||||||||||||||||||||||
58 | - Giảm giá phụ kiện compact lên đến 90% | ||||||||||||||||||||||||
59 | -> Chi tiết mã hàng và giá bán xem trong phụ lục đính kèm | ||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | 7./ Chính sách 7: Giảm giá nhôm và phụ kiện tủ bếp | ||||||||||||||||||||||||
62 | - Giảm giá nhôm và phụ kiện tủ bếp chỉ còn từ 10.000đ/cây, áp dụng cho các mã hàng chi tiết như sau: | ||||||||||||||||||||||||
63 | STT | Mã hàng hóa | Đơn vị tính | Giá bán | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
64 | 1 | Nẹp nhôm 8mm mầu inox dài 4 mét | Cây | 10,000 | |||||||||||||||||||||
65 | 2 | Nhôm âm tường mầu inox dài 4 mét | Cây | 10,000 | |||||||||||||||||||||
66 | 3 | Nhôm tay nắm âm dài 4m | Cây | 50,000 | |||||||||||||||||||||
67 | 4 | Góc đều 25x25 dài 3.7 mét | Cây | 20,000 | |||||||||||||||||||||
68 | 5 | Nẹp nhôm 18.7mm mầu inox dài 4 mét | Cây | 15,000 | Không áp dụng tại kho Hải Phòng | ||||||||||||||||||||
69 | 6 | Nhôm tay nắm âm mầu inox dài 4 mét | Cây | 70,000 | |||||||||||||||||||||
70 | 7 | Góc nhôm 5x10mm dài 3 mét | Cây | 10,000 | |||||||||||||||||||||
71 | 8 | Nẹp nhôm 18.7mm dài 3 mét | Cây | 15,000 | |||||||||||||||||||||
72 | 9 | Nẹp nhôm 18.7mm dài 4 mét | Cây | 20,000 | |||||||||||||||||||||
73 | 10 | Nẹp nhôm 38mm dài 3 mét | Cây | 30,000 | |||||||||||||||||||||
74 | 11 | Nẹp nhôm 8mm dài 3 mét | Cây | 10,000 | |||||||||||||||||||||
75 | 12 | Nhôm âm tường dài 4 mét | Cây | 10,000 | |||||||||||||||||||||
76 | 13 | Nhôm chỉ âm 4mm dài 3 mét | Cây | 10,000 | |||||||||||||||||||||
77 | 14 | Nhôm Góc đều 25x25 dài 3m | Cây | 15,000 | |||||||||||||||||||||
78 | 15 | Nhôm góc tròn khe 30x30 dài 3 mét | Cây | 35,000 | |||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | 8/ Chính sách 8 : Giảm giá tấm thành phẩm acrylic: | ||||||||||||||||||||||||
81 | Giảm giá tấm thành phẩm acrylic: | ||||||||||||||||||||||||
82 | - Tấm thành phẩm ép trên cốt MDF các loại chỉ còn 500.000/Tấm | ||||||||||||||||||||||||
83 | - Tấm thành phẩm ép lên cốt gỗ nhựa các loại chỉ còn 700.000đ/tấm | ||||||||||||||||||||||||
84 | -> Chi tiết mã hàng , số lượng và giá bán xem trong phụ lục đính kèm | ||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | 9./ Chính sách 9: Giảm giá tấm gỗ nhựa dày 18mm | ||||||||||||||||||||||||
87 | <Kho Hải Phòng>: Áp dụng giá bán 700.000đ/tấm gỗ nhựa khổ 1220x1830x18mm. | ||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||