| A | B | C | D | E | F | G | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||
2 | STT | TIÊU CHÍ | ĐIỂM (10 điểm) | ||||
3 | HÌNH THỨC | 3 điểm | |||||
4 | 1 | CV rõ ràng, sạch sẽ, đúng chính tả | 1,25 | ||||
5 | 1,1 | CV trình bày rõ ràng | 0,25 | ||||
6 | 1,2 | CV sạch sẽ | 0,25 | ||||
7 | 1,3 | CV đúng chính tả, ngữ pháp. | 0,75 | ||||
8 | Sai 1-2 lỗi trừ 0. 25 điểm | ||||||
9 | Sai 3-5 lỗi trừ 0.5 | ||||||
10 | Sai >5 lỗi không đạt điểm phần này | ||||||
11 | 2 | CV có tính thống nhất | 1 | ||||
12 | 2,1 | Kiểu chữ | 0,25 | ||||
13 | 2,2 | Kích cỡ chữ | 0,25 | ||||
14 | 2,3 | Canh dòng | 0,25 | ||||
15 | 2,4 | Ngôn ngữ | 0,25 | ||||
16 | 3 | CV biết làm nổi bật những thông tin đắt giá (bôi màu, gạch chân, in đậm) | 0,5 | ||||
17 | 4 | CV thu hút, ấn tượng | 0,25 | ||||
18 | NỘI DUNG | 7 Điểm | |||||
19 | 5 | Đảm bảo các phần cơ bản của một CV | 1,25 | ||||
20 | 5,1 | Thông tin cá nhân | 0,25 | ||||
21 | 5,2 | Trình độ, bằng cấp | 0,25 | ||||
22 | 5,3 | Kinh nghiệm và kỹ năng liên quan đến công việc ứng tuyển | 0,25 | ||||
23 | 5,4 | Mục tiêu nghề nghiệp | 0,25 | ||||
24 | 5,5 | Người tham khảo | 0,25 | ||||
25 | 6 | Nội dung trình bày hợp lý, logic, không dài dòng nhưng vẫn đảm bảo thông tin cần thiết | 0,75 | ||||
26 | 7 | Năng lực của ứng viên phù hợp với vị trí ứng tuyển | 1,75 | ||||
27 | 7,1 | Năng lực chuyên môn phù hợp với vị trí ứng tuyển | 0,75 | ||||
28 | 7,2 | Điểm mạnh phù hợp với vị trí ứng tuyển | 0,5 | ||||
29 | 7,3 | Kinh nghiệm liên quan đến vị trí ứng tuyển | 0,5 | ||||
30 | 8 | Mục tiêu công việc | 1 | ||||
31 | 8,1 | Rõ ràng, khả thi. | 0,5 | ||||
32 | 8,2 | Liên quan đến công việc ứng tuyển | 0,5 | ||||
33 | 9 | Kỹ năng của ứng viên | 1,75 | ||||
34 | 9,1 | Kỹ năng tin học | 0,5 | ||||
35 | 9,2 | Kỹ năng ngoại ngữ | 0,5 | ||||
36 | 9,3 | Kỹ năng khác | 0,75 | ||||
37 | 10 | Người tham khảo rõ ràng, đáng tin cậy | 0,5 | ||||
38 | |||||||
39 | Điểm cộng không quá 1 điểm | ||||||
40 | 1 | Bộ hồ sơ dự tuyển có cung cấp thêm các khác giấy tờ khác hỗ trợ | 0,5 | ||||
41 | 2 | CV tiếng Anh khuyến khích nộp thêm tương đối chuẩn như CV tiếng Việt | 0,5 | ||||