| A | B | C | D | E | G | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||||||||||||
3 | KẾ HOẠCH THỰC TẬP LÂM SÀNG, THỰC ĐỊA NĂM HỌC 2024-2025 | 05/08/2024 | 09/08/2024 | ||||||||||||||
4 | (Kèm theo công văn số / CĐYTHN-ĐT ngày tháng năm 2025) | ||||||||||||||||
5 | TT | Tên lớp | Số lượng | Môn học | Địa điểm học | Thời gian bắt đầu | Thời gian kết thúc | Số tuần thực tập | Bộ môn quản lý | Tên Giảng viên Quản lý | Ghi Chú | bv | môn | ||||
6 | 1 | CSSĐ 2A5 | 21 | Thực tập cơ sở | cơ sở thực thập | 05/08/2024 | 25/10/2024 | 12 | Bộ môn chăm sóc sắc đẹp | a | 11 | ||||||
7 | 2 | CSSĐ 2A7 | 21 | Thực tập cơ sở | cơ sở thực thập | 05/08/2024 | 25/10/2024 | 12 | Bộ môn chăm sóc sắc đẹp | a | 11 | ||||||
8 | 3 | Điều dưỡng 17A33 | 13 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 05/08/2024 | 23/08/2024 | 3 | Bộ môn Nhi | Nguyễn Thị Hà | 2 | 6 | |||||
9 | 4 | Điều dưỡng 17A34 | 23 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | Bệnh viện Nhi Trung Ương | 05/08/2024 | 23/08/2024 | 3 | Bộ môn Nhi | Đặng Hương Giang + Huỳnh Nam Trung | 13 | 6 | |||||
10 | 5 | Điều dưỡng 17A41 | 21 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | Bệnh viện Thanh Nhàn | 05/08/2024 | 23/08/2024 | 3 | Bộ môn CSPNBM và GĐ | Trần Thị Mai Huyên | 16 | 5 | |||||
11 | 6 | Điều dưỡng 17A47 | 10 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 05/08/2024 | 23/08/2024 | 3 | Bộ môn Nhi | Nguyễn Thị Lê Thuỷ | 4 | 6 | |||||
12 | 7 | Điều dưỡng 17A47 | 9 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | Bệnh viện Thanh Nhàn | 05/08/2024 | 23/08/2024 | 3 | Bộ môn Nhi | Đặng Hương Giang | 16 | 6 | |||||
13 | 816 | Điều Dưỡng 18A11 | 20 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 15/07/2024 | 02/08/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Khúc Thị Hồng Anh + LêThị Quỳnh Hương | 4 | 3 | |||||
14 | 9 | Điều Dưỡng 18A01 | 16 | Thực hành chăm sóc sức khoẻ người lớn 2 | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 05/08/2024 | 30/08/2024 | 4 | Bộ môn Nội | Khúc Thị Hồng Anh + LêThị Quỳnh Hương | 4 | 3 | |||||
15 | 10 | Điều Dưỡng 18A02 | 19 | Thực hành chăm sóc sức khoẻ người lớn 2 | Bệnh viện Thanh Nhàn | 05/08/2024 | 30/08/2024 | 4 | Bộ môn Nội | Trần Thị Nguyệt + Tạ Thị Kim Tiến | 16 | 3 | |||||
16 | 11 | Hình ảnh 17A3 (VB2) | 12 | Y học hạt nhân, xạ trị- an toàn bức xạ trong y học | Bệnh viện K | 05/08/2024 | 23/08/2024 | 3 | Bộ môn HAYH | Cao Văn Chính | 12 | 9 | |||||
17 | 12 | Hình ảnh 17A3 (VB2) | 12 | Y học hạt nhân, xạ trị- an toàn bức xạ trong y học | Bệnh viện Ung bướu HN | 05/08/2024 | 23/08/2024 | 3 | Bộ môn HAYH | Nguyễn Văn Bắc | 19 | 9 | |||||
18 | 13 | Điều dưỡng 17A42 | 20 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | Bệnh viện Phụ sản Hà Nội | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn CSPNBM và GĐ | Phạm Thúy Quỳnh + Lê Tùng Lâm | 14 | 5 | |||||
19 | 14 | Điều Dưỡng 18A03 | 20 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Thanh Nhàn | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Trần Hoài Thu + Đỗ Thị Thuỳ Vân | 16 | 4 | |||||
20 | 15 | Điều Dưỡng 18A04 | 21 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa YHCT Hà Nội | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Nguyễn Thị Hậu + Nguyễn Thị Hương | 6 | 3 | |||||
21 | 16 | Điều Dưỡng 18A05 | 11 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Phương Văn Hoàng | 3 | 3 | |||||
22 | 17 | Điều Dưỡng 18A05 | 10 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Ngô Đăng Ngự | 3 | 4 | |||||
23 | 18 | Điều Dưỡng 18A08 | 22 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Lê Phương Thảo | 10 | 4 | |||||
24 | 19 | Điều Dưỡng 18A09 | 23 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Hoàng Thị Minh Phương | 2 | 3 | |||||
25 | 20 | Điều Dưỡng 18A10 | 22 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện E | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Dương Thị Thu Trang + Nguyễn Thị Hoàng Thu | 7 | 3 | |||||
26 | 21 | Điều Dưỡng 18A12 | 21 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Giao thông vận tải | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Phạm Thị Thơm | 8 | 3 | |||||
27 | 22 | Điều Dưỡng 18A13 | 21 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện E | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Đoàn Thị Vân | 7 | 4 | |||||
28 | 23 | Điều Dưỡng 18A14 | 23 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện K 3 | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Nguyễn Thu Trà Lê Thị Thủy | 12 | 4 | |||||
29 | 24 | Điều Dưỡng 18A51 | 11 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Nguyễn Văn Độ | 5 | 3 | |||||
30 | 25 | Điều Dưỡng 18A51 | 10 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Ngô Văn Khánh + Nguyễn Thị Hồng Nhung | 5 | 4 | |||||
31 | 26 | Điều Dưỡng 18A52 | 19 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Nguyễn Minh An | 2 | 4 | |||||
32 | 27 | Điều Dưỡng 18A53 | 11 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Hữu Nghị | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Nguyễn Thị Yến | 9 | 3 | |||||
33 | 28 | Điều Dưỡng 18A53 | 11 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Hữu Nghị | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Lê Thị Ngọc Lan | 9 | 4 | |||||
34 | 29 | Điều Dưỡng 18A54 | 20 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Giao thông vận tải | 12/08/2024 | 30/08/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Đinh Thị Quỳnh | 8 | 4 | |||||
35 | 30 | Hình ảnh 16A2 | 14 | TTLS Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 12/08/2024 | 20/09/2024 | 6 | Bộ môn HAYH | Nguyễn Văn Bắc | 2 | 9 | |||||
36 | 31 | Hình ảnh 16A2 | 14 | TTLS Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 12/08/2024 | 20/09/2024 | 6 | Bộ môn HAYH | Lê Thị Thanh Minh | 4 | 9 | |||||
37 | 32 | Hình ảnh 16A3 | 30 | TTLS Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính | Bệnh viện K | 12/08/2024 | 20/09/2024 | 6 | Bộ môn HAYH | Cao Văn Chính | 12 | 9 | |||||
38 | 33 | PHCN 2A1 | 14 | TT Cơ sở 1 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 12/08/2024 | 20/09/2024 | 6 | Bộ môn YHCT | Đỗ Mạnh Hùng | 2 | 8 | |||||
39 | 34 | PHCN 2A1 | 14 | TT Cơ sở 1 | Bệnh viện Thanh Nhàn | 12/08/2024 | 20/09/2024 | 6 | Bộ môn YHCT | Nguyễn Thị Hương Lan | 16 | 8 | |||||
40 | 35 | PHCN 2A1 | 14 | TT Cơ sở 1 | Bv Phục hồi chức năng HN | 12/08/2024 | 20/09/2024 | 6 | Bộ môn YHCT | Vũ Thị Minh Hiền | 20 | 8 | |||||
41 | 36 | Dược 12A31 | 29 | Dược lâm sàng | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 19/08/2024 | 20/09/2024 | 5 | 5.2 DL-DLS | Ninh Bảo Yến | 4 | 10 | |||||
42 | 37 | Dược 12A32 | 31 | Dược lâm sàng | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 19/08/2024 | 20/09/2024 | 5 | 5.2 DL-DLS | Nguyễn Thị Hiền | 3 | 10 | |||||
43 | 38 | Dược 12A33 | 29 | Dược lâm sàng | Bệnh viện Thanh Nhàn | 19/08/2024 | 20/09/2024 | 5 | 5.2 DL-DLS | Nguyễn Thị Hiền | 16 | 10 | |||||
44 | 39 | Dược 12A34 | 25 | Dược lâm sàng | Bệnh viện Ung bướu HN | 19/08/2024 | 20/09/2024 | 5 | 5.2 DL-DLS | Nguyễn Thị Thu Hằng | 19 | 10 | |||||
45 | 40 | Dược 12A35 | 29 | Dược lâm sàng | Bệnh viện đa khoa YHCT Hà Nội | 19/08/2024 | 20/09/2024 | 5 | 5.2 DL-DLS | Vũ Thị Phương Thảo | 6 | 10 | |||||
46 | 41 | Dược 12A36 | 28 | Dược lâm sàng | BV Đa khoa huyện Gia Lâm | 19/08/2024 | 20/09/2024 | 5 | 5.2 DL-DLS | Đỗ Trang Ngân | 22 | 10 | |||||
47 | 42 | Dược 12A37 | 31 | Dược lâm sàng | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 19/08/2024 | 20/09/2024 | 5 | 5.2 DL-DLS | Nghiêm Thị Minh | 5 | 10 | |||||
48 | 43 | Dược 12A38 | 26 | Dược lâm sàng | Bệnh viện đa khoa YHCT Bộ công an | 19/08/2024 | 20/09/2024 | 5 | 5.2 DL-DLS | Tống Thị Thu Hoa | 21 | 10 | |||||
49 | 44 | Dược 12A39 | 13 | Dược lâm sàng | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 19/08/2024 | 20/09/2024 | 5 | 5.2 DL-DLS | Vũ Thị Phương Thảo | 2 | 10 | |||||
50 | 45 | Dược 12A39 | 13 | Dược lâm sàng | Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba | 19/08/2024 | 20/09/2024 | 5 | 5.2 DL-DLS | Nguyễn Thị Lượng | 11 | 10 | |||||
51 | 46 | Điều dưỡng 17A33 | 13 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | Bệnh viện Phụ sản Trung Ương | 26/08/2024 | 13/09/2024 | 3 | Bộ môn CSPNBM và GĐ | Nguyễn Thanh Phong + Mã Thị Hồng Liên+ Nguyễn Thị Hiền | 15 | 5 | |||||
52 | 47 | Điều dưỡng 17A43 | 12 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 26/08/2024 | 13/09/2024 | 3 | Bộ môn Nhi | Nguyễn Thị Lê Thuỷ | 4 | 6 | |||||
53 | 48 | Điều dưỡng 17A43 | 11 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | Bệnh viện Thanh Nhàn | 26/08/2024 | 13/09/2024 | 3 | Bộ môn Nhi | Đặng Hương Giang | 16 | 6 | |||||
54 | 49 | Điều dưỡng 17A44 | 23 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | Bệnh viện Nhi Trung Ương | 26/08/2024 | 13/09/2024 | 3 | Bộ môn Nhi | Đặng Hương Giang + Huỳnh Nam Trung | 13 | 6 | |||||
55 | 50 | Điều dưỡng 17A45 | 21 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 26/08/2024 | 13/09/2024 | 3 | Bộ môn Nhi | Nguyễn Thị Hà | 2 | 6 | |||||
56 | 51 | Điều dưỡng 17A46 | 20 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 26/08/2024 | 13/09/2024 | 3 | Bộ môn Nhi | Phạm Thu Hà A | 5 | 6 | |||||
57 | 52 | Điều dưỡng 17A47 | 19 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | Bệnh viện Thanh Nhàn | 26/08/2024 | 13/09/2024 | 3 | Bộ môn CSPNBM và GĐ | Trần Thị Mai Huyên | 16 | 5 | |||||
58 | 53 | Điều Dưỡng 17A03 | 19 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | Trung tâm y tế Quận Cầu Giấy | 02/09/2024 | 13/09/2024 | 2 | Bộ môn YTCC | Hà Diệu Linh + Phạm Thị Mỹ Dung+ Nguyễn Khánh Chi | 31 | 2 | |||||
59 | 54 | Điều Dưỡng 17A04 | 22 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | Trung tâm y tế Quận Cầu Giấy | 02/09/2024 | 13/09/2024 | 2 | Bộ môn YTCC | Hà Diệu Linh + Phạm Thị Mỹ Dung+ Nguyễn Khánh Chi | 31 | 2 | |||||
60 | 55 | Điều Dưỡng 17A05 | 14 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | TTYT Thanh Xuân | 02/09/2024 | 13/09/2024 | 2 | Bộ môn YTCC | Nguyễn Thị Hiếu + Nguyễn Hải Yến | 29 | 2 | |||||
61 | 56 | Điều Dưỡng 17A06 | 18 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | TTYT Thanh Xuân | 02/09/2024 | 13/09/2024 | 2 | Bộ môn YTCC | Nguyễn Thị Hiếu + Nguyễn Hải Yến | 29 | 2 | |||||
62 | 57 | Điều Dưỡng 17A34 | 23 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | Trung tâm y tế Quận Cầu Giấy | 02/09/2024 | 13/09/2024 | 2 | Bộ môn YTCC | Hà Diệu Linh + Phạm Thị Mỹ Dung+ Nguyễn Khánh Chi | 31 | 2 | |||||
63 | 58 | Điều Dưỡng 18A15 | 22 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Thanh Nhàn | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Trần Hoài Thu + Đỗ Thị Thuỳ Vân | 16 | 4 | |||||
64 | 59 | Điều Dưỡng 18A16 | 21 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Thanh Nhàn | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Trần Thị Nguyệt + Tạ Thị Kim Tiến | 16 | 3 | |||||
65 | 60 | Điều Dưỡng 18A17 | 22 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Phương Văn Hoàng | 3 | 3 | |||||
66 | 61 | Điều Dưỡng 18A20 | 21 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Lê Phương Thảo | 10 | 4 | |||||
67 | 62 | Điều Dưỡng 18A22 | 20 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện E | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Dương Thị Thu Trang + Nguyễn Thị Hoàng Thu | 7 | 3 | |||||
68 | 63 | Điều Dưỡng 18A23 | 20 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Khúc Thị Hồng Anh + LêThị Quỳnh Hương | 4 | 3 | |||||
69 | 64 | Điều Dưỡng 18A24 | 20 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Giao thông vận tải | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Phạm Thị Thơm | 8 | 3 | |||||
70 | 65 | Điều Dưỡng 18A25 | 20 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện E | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Dương Thị Thu Trang + Nguyễn Thị Hoàng Thu | 7 | 3 | |||||
71 | 66 | Điều Dưỡng 18A26 | 20 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Hữu Nghị | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Nguyễn Thị Yến | 9 | 3 | |||||
72 | 67 | Điều Dưỡng 18A29 | 21 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Đông Anh | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Ngô Đăng Ngự | 3 | 4 | |||||
73 | 68 | Điều Dưỡng 18A31 | 24 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Hữu Nghị | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Lê Thị Ngọc Lan | 9 | 4 | |||||
74 | 69 | Điều Dưỡng 18A32 | 24 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Lê Phương Thảo | 10 | 4 | |||||
75 | 70 | Điều Dưỡng 18A33 | 22 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Hoàng Thị Minh Phương | 2 | 3 | |||||
76 | 71 | Điều Dưỡng 18A34 | 8 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Nội | Nguyễn Văn Độ | 5 | 3 | |||||
77 | 72 | Điều Dưỡng 18A34 | 8 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Đức Giang | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Ngô Văn Khánh + Nguyễn Thị Hồng Nhung | 5 | 4 | |||||
78 | 73 | Điều Dưỡng 18A35 | 13 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện E | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Đoàn Thị Vân | 7 | 4 | |||||
79 | 74 | Điều Dưỡng 18A36 | 21 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện Giao thông vận tải | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Đinh Thị Quỳnh | 8 | 4 | |||||
80 | 75 | Điều Dưỡng 18A37 | 24 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Nguyễn Minh An | 2 | 4 | |||||
81 | 76 | Điều Dưỡng 18A38 | 24 | Thực hành điều dưỡng cơ sở 2 | Bệnh viện K 3 | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn Ngoại | Nguyễn Thu Trà Lê Thị Thủy | 12 | 4 | |||||
82 | 77 | Hộ sinh 13A1 | 23 | Chăm sóc thai nghén | Bệnh viện Phụ sản Trung Ương | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn CSPNBM và GĐ | Nguyễn Thanh Phong + Mã Thị Hồng Liên+ Nguyễn Thị Hiền | 15 | 5 | |||||
83 | 78 | Hộ sinh 13A2 | 23 | Chăm sóc thai nghén | Bệnh viện Phụ sản Hà Nội | 02/09/2024 | 20/09/2024 | 3 | Bộ môn CSPNBM và GĐ | Phạm Thúy Quỳnh + Lê Tùng Lâm | 14 | 5 | |||||
84 | 79 | CSSĐ 3A14 (VB2) | 11 | Thực tập cơ sở (CSD + YHCT/VLTL/tóc) | cơ sở thực thập | 09/09/2024 | 29/11/2024 | 12 | Bộ môn chăm sóc sắc đẹp | a | 11 | ||||||
85 | 80 | Điều Dưỡng 17A07 | 22 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | Trung tâm y tế Quận Cầu Giấy | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn YTCC | Hà Diệu Linh + Phạm Thị Mỹ Dung+ Nguyễn Khánh Chi | 31 | 2 | |||||
86 | 81 | Điều Dưỡng 17A08 | 22 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | Trung tâm y tế Quận Cầu Giấy | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn YTCC | Hà Diệu Linh + Phạm Thị Mỹ Dung+ Nguyễn Khánh Chi | 31 | 2 | |||||
87 | 82 | Điều Dưỡng 17A09 | 21 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | TTYT Thanh Xuân | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn YTCC | Nguyễn Thị Hiếu + Nguyễn Hải Yến | 29 | 2 | |||||
88 | 83 | Điều Dưỡng 17A10 | 19 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng | TTYT Thanh Xuân | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn YTCC | Nguyễn Thị Hiếu + Nguyễn Hải Yến | 29 | 2 | |||||
89 | 84 | Điều dưỡng 17A23 | 22 | Tự chọn 3 (TH LS TMH) | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn HAYH | Nguyễn Như Ước | 2 | 11 | |||||
90 | 85 | Điều dưỡng 17A24 | 19 | Tự chọn 3 (TH LS TMH) | Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn HAYH | Vũ văn Hải | 11 | 9 | |||||
91 | 86 | Điều dưỡng 17A25 | 11 | Tự chọn 3 (THLS RHM) | Bệnh viện E | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn BCK | Hoàng Anh Lân | 7 | 7 | |||||
92 | 87 | Điều dưỡng 17A25 | 11 | Tự chọn 3 (THLS RHM) | Bệnh viện Thanh Nhàn | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn BCK | Hoàng Thị Đợi | 16 | 7 | |||||
93 | 88 | Điều dưỡng 17A26 | 19 | Tự chọn 3 (THLS RHM) | Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn BCK | Vũ Hồng Vinh | 11 | 7 | |||||
94 | 89 | Điều dưỡng 17A33 | 13 | Thực hành lâm sàng Điều dưỡng bệnh truyền nhiễm | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung Ương | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn BCK | Nguyễn Thị Việt Hà + Bùi Thu Thảo | 1 | 7 | |||||
95 | 90 | Điều dưỡng 17A37 | 21 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | Bệnh viện Thanh Nhàn | 16/09/2024 | 04/10/2024 | 3 | Bộ môn CSPNBM và GĐ | Trần Thị Mai Huyên | 16 | 5 | |||||
96 | 91 | Điều dưỡng 17A38 | 21 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | Bệnh viện Phụ sản Hà Nội | 16/09/2024 | 04/10/2024 | 3 | Bộ môn CSPNBM và GĐ | Phạm Thúy Quỳnh + Lê Tùng Lâm | 14 | 5 | |||||
97 | 92 | Điều dưỡng 17A39 | 11 | Thực hành lâm sàng Điều dưỡng bệnh truyền nhiễm | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung Ương | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn BCK | Nguyễn Thị Việt Hà + Bùi Thu Thảo | 1 | 7 | |||||
98 | 93 | Điều dưỡng 17A39 | 11 | Thực hành lâm sàng Điều dưỡng bệnh truyền nhiễm | Bệnh viện đa khoa YHCT Hà Nội | 16/09/2024 | 27/09/2024 | 2 | Bộ môn BCK | Vũ Hồng Vinh + Nguyễn Thị Hậu | 6 | 7 | |||||
99 | 94 | Điều dưỡng 17A40 | 20 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và gia đình | Bệnh viện Phụ sản Trung Ương | 16/09/2024 | 04/10/2024 | 3 | Bộ môn CSPNBM và GĐ | Nguyễn Thanh Phong + Mã Thị Hồng Liên+ Nguyễn Thị Hiền | 15 | 5 | |||||
100 | 95 | Điều dưỡng 17A41 | 11 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | Bệnh viện đa khoa Đống Đa | 16/09/2024 | 04/10/2024 | 3 | Bộ môn Nhi | Nguyễn Thị Lê Thuỷ | 4 | 6 | |||||
101 | 96 | Điều dưỡng 17A41 | 10 | Thực hành lâm sàng chăm sóc sức khỏe trẻ em | Bệnh viện Thanh Nhàn | 16/09/2024 | 04/10/2024 | 3 | Bộ môn Nhi | Đặng Hương Giang | 16 | 6 | |||||