ABCDFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACAD
1
2
3
4
5
6
7
8
Mã số HS
(áp dụng đối với hàng hóa tại
khâu nhập khẩu)
ằng
9
108
10
85.25
11
8528.42.00;
8528.52.00;
8528.62.00
BĂNG MỰC
12
13
8523.52.00Thẻ thông minhdone
14
8471.60.30
8471.60.40
8471.60.90
Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy scan, máy in) có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏx
15
*Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự
16
*Bộ phận của máy điện thoại, điện báo;
17
8471.90Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động
18
*Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022, 2630023, 2630024, 2630025, 2630026, 2630029
- Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử
19
*Bộ phận và các phụ tùng của máy tính
20
8471.50.10;
8471.50.90
Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất
21
k
22
8525.81.20
8525.82.20
8525.83.20
8525.89.20
Camera truyền hình
23
9001.10Cáp sợi quang được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi
24
@dropdown
@dropdown
@
@dropdown
@
25
8471.80.70
84.73
Card âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại card tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động
26
85.44;
9001.10
Dây cáp, sợi cáp quang học
27
Dịch vụ cho thuê web
28
Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông
29
Dịch vụ cung cấp các ứng dụng
30
Dịch vụ cung cấp hạ tầng công nghệ thông tin
31
85.27
8528.71
8528.72
8528.73
Máy thu hình (Tivi,...)
32
*Bộ phận của thiết bị video và âm thanh; Dây ăngten, dây trời
33
Dịch vụ thông tin
34
Dịch vụ truyền tải
35
Dịch vụ truyền tải âm thanh
36
Dịch vụ truyền tải video
37
Dịch vụ xử lý dữ liệu
38
Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
39
Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin
40
Dịch vụ xử lý dữ liệu, cổng thông tin và các dịch vụ liên quan
41
9030.40.00Dụng cụ và thiết bị khác (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông
42
8517.14.00Điện thoại di động phổ thông
43
8517.13.00Điện thoại thông minh (Smart phone)
44
8517.62
91.02
Đồng hồ thông minh
45
9504.50Các máy và bộ điều khiển trò chơi video (trừ các máy trò chơi hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, xèng hoặc các loại tương tự)
46
*Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu
47
8517.11.00Máy điện thoại hữu tuyến; Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
48
8443.31Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng
49
8471.60
8471.90
84.43
Máy quét, máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động
50
Dịch vụ thiết kế, tạo không gian và thời gian quảng cáo trên internet
51
85.27Máy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset...)
52
8527.21.10
8527.21.90

8527.29.00
Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ
53
8527.12.00
8527.13.10
8527.13.90
8527.19.20
8527.19.90
Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ)
54
8471.30.90Máy tính bảng (Tab)
55
*Máy tính; Bộ phận và phụ tùng của chúng
56
8471.49.10
8471.49.90
Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống
57
8471.41.10
8471.41.90
Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số, gồm: ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, không tính đến có kết hợp hay không
58
Máy xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số và máy tính tương tự
59
8471.70Ổ lưu trữ
60
84.71
85.23
Ổ lưu trữ và các thiết bị lưu trữ khác
61
*Sản phẩm điện tử dân dụng
62
9001.10Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi)
63
90.01Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang
64
84.71
85.17
Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin điện tử
65
8517.61
8517.62
66
8523.51Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xóa
67
8525.60.00Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
68
8525.50.00Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
69
*Thiết bị truyền thông
70
85.25Thiết bị truyền thông
71
Dịch vụ cổng thông tin
72
8525.50.00;
8525.60.00
8525.81
8525.82
8525.83
8525.89
8529.10
8517.71.00
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100