| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tên bài học | Kiến thức, kĩ năng cần đạt được | Chủ đề | |||||||||||||||||||||
2 | AI 01. Chatbot AI | ◾ Trình bày được Chatbot AI ◾ Trình bày được cách hoạt động của Chatbot AI ◾ Trình bày được cách Chatbot AI hỗ trợ người dùng. | Làm quen AI | |||||||||||||||||||||
3 | AI 02. Ứng dụng AI | ◾ Trình bày cách AI hoạt động ◾ Trình bày cách sử dụng AI cơ bản ◾ Trình bày về AI và công cụ tìm kiếm ◾ Đánh giá được các thông tin từ AI | ||||||||||||||||||||||
4 | Bài 1 Phần cứng máy tính | ◾ Trình bày được khái niệm bộ vi xử lí; ◾ Nhận dạng được một số cổng kết nối phổ biến trên máy tính: Cổng kết nối Video, cổng kết nối USB (Universal Serial Bus); ◾ Trình bày được một số loại cáp Ethernet phổ biến. | Chủ đề 1: CĂN BẢN VỀ CÔNG NGHỆ | |||||||||||||||||||||
5 | Bài 2 Thiết lập và tùy chỉnh phần cứng (1) | ◾ Trình bày được các cài đặt trong Windows 10; ◾ Nhận dạng được các loại máy in; ◾ Trình bày được thao tác kết nối máy in với máy tính; ◾ Áp dụng được thao tác cài đặt máy in mặc định (Default Printer) trên máy tính. | ||||||||||||||||||||||
6 | Bài 3 Thiết lập và tùy chỉnh phần cứng (2) | ◾ Liệt kê được các loại điện toán đám mây (Cloud Computing); ◾ Liệt kê được các ưu điểm và nhược điểm của điện toán đám mây; ◾ Trình bày được các điều chỉnh cài đặt phần cứng: Màn hình, âm thanh; ◾ Trình bày được chức năng của Ease of Access; ◾ Liệt kê được bảy nguyên tắc thiết kế phần cứng. | ||||||||||||||||||||||
7 | Bài 4 Tập tin và thư mục | ◾ Nhận dạng được cây thư mục trên máy tính; ◾ Trình bày được thao tác nén và giải nén tập tin; ◾ Trình bày được các quyền truy cập tập tin. | ||||||||||||||||||||||
8 | Bài 5 Lưu trữ và truy cập dữ liệu | ◾ Xác định được thiết bị lưu trữ, thiết bị lưu trữ mở rộng, vùng lưu trữ trên mạng, thiết bị thông minh được kết nối với máy tính; ◾ Trình bày được các lợi ích như: Sử dụng chung tài nguyên, cộng tác,... khi truy cập mạng; ◾ Phân biệt được vùng lưu trữ cục bộ và vùng lưu trữ từ xa. | ||||||||||||||||||||||
9 | Bài 6 Trình duyệt Web | ◾ Trình bày được một số cài đặt cơ bản trong trình duyệt Web (Web Browser); ◾ Nhận biết được các phương pháp tự động hóa (Automation Method) khi sử dụng máy tính; ◾ Tạo được tài khoản Gmail. | ||||||||||||||||||||||
10 | Bài 7 Lịch kĩ thuật số | Sử dụng được một số tính năng cơ bản của lịch kĩ thuật số cá nhân (Personal Digital Calendar): ◾ Tạo một cuộc hẹn (Appointment); ◾ Tạo cuộc hẹn định kì (Recurring Appointment); ◾ Làm việc với nhiều lịch; ◾ Thêm lịch của người dùng khác; ◾ Đăng kí lịch; ◾ Tạo tác vụ (Task). | ||||||||||||||||||||||
11 | Ôn tập 1 | Ôn tập câu hỏi chủ đề 1- Test1, 2 | ||||||||||||||||||||||
12 | Ôn tập câu hỏi chủ đề 1- Test3 | |||||||||||||||||||||||
13 | Bài 8 Giao tiếp kĩ thuật số (1) | ◾ Trình bày được các quy tắc giao tiếp trên môi trường kĩ thuật số; ◾ Trình bày và lựa chọn được các phương thức giao tiếp phù hợp trong môi trường kĩ thuật số: Thư điện tử (Email), tin nhắn văn bản (Text Messaging), ứng dụng nhắn tin Non-SMS, tính năng Chat, tin nhắn tức thời (Instant Messaging). ◾ Trình bày được cấu trúc tiêu chuẩn của một thư điện tử; ◾ Mô tả được các bước tạo và gửi thư điện tử đúng chuẩn. | Chủ đề 2: GIAO TIẾP KĨ THUẬT SỐ | |||||||||||||||||||||
14 | Bài 9 Giao tiếp kĩ thuật số (2) | ◾ Trình bày được một số đặc điểm của phương thức giao tiếp kĩ thuật số cuộc gọi điện thoại (Phone Call); ◾ Trình bày được một số đặc điểm của phương thức giao tiếp kĩ thuật số hội nghị trực tuyến (Online Conferencing); ◾ Trình bày được một số đặc điểm của diễn đàn (Forum); ◾ Phân biệt được phát trực tuyến (Streaming) và phát trực tiếp (Live Streaming). | ||||||||||||||||||||||
15 | Ôn tập 2 | Ôn tập câu hỏi chủ đề 2- Test1, 2 | ||||||||||||||||||||||
16 | Ôn tập câu hỏi chủ đề 2- Test3 | |||||||||||||||||||||||
17 | Bài 10 Danh tính kĩ thuật số | ◾ Phân biệt được danh tính cá nhân và danh tính nghề nghiệp trên môi trường kĩ thuật số; ◾ Lựa chọn được danh tính cá nhân hay danh tính nghề nghiệp phù hợp với tình huống trong cuộc sống. | Chủ đề 3: CÔNG DÂN SỐ | |||||||||||||||||||||
18 | Bài 11 Quy tắc ứng xử trên môi trường số | ◾ Trình bày được khái niệm Etiquette; ◾ Trình bày được một số quy tắc về hành vi ứng xử khi phản hồi người khác trên môi trường kĩ thuật số; ◾ Trình bày được một số quy tắc về hành vi ứng xử khi chia sẻ nội dung trên môi trường kĩ thuật số; ◾ Trình bày được lợi ích của việc theo kịp và cập nhật công nghệ mới; ◾ Xác định được các hành vi phù hợp để trở thành một người có trách nhiệm khi sử dụng công nghệ. | ||||||||||||||||||||||
19 | Ôn tập 3 | Ôn tập câu hỏi chủ đề 3- Test1 | ||||||||||||||||||||||
20 | Bài 12 Tìm kiếm thông tin (1) | ◾ Áp dụng được các cách thu hẹp kết quả tìm kiếm; ◾ Xác định được các thành phần cơ bản của một kết quả tìm kiếm; ◾ Lựa chọn và truy cập được kết quả tìm kiếm phù hợp. | Chủ đề 4: QUẢN LÍ THÔNG TIN | |||||||||||||||||||||
21 | Bài 13 Tìm kiếm thông tin (2) | ◾ Phân biệt được hai loại trang Web cơ bản: Trang Web tĩnh và trang Web động; ◾ Trình bày được cách hoạt động cơ bản của trang Web có cơ sở dữ liệu; ◾ Mô tả được cách mà trang Web thu thập dữ liệu và trả về kết quả; ◾ Trình bày được một số cách mà trang Web thu thập dữ liệu từ người dùng. | ||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||
23 | Ôn tập 4 | Ôn tập câu hỏi chủ đề 4 - Test1 | ||||||||||||||||||||||
24 | Bài 14 Một số tính năng chung trong Microsoft Office (1) | ◾ Sử dụng được các lệnh: Undo, Repeat, Redo; ◾ Sử dụng được các lệnh: Cut, Copy, Paste; ◾ Sử dụng được một số lệnh định dạng cơ bản như: In đậm (Bold), in nghiêng (Italic), gạch chân (Underline); ◾ Sử dụng được tính năng lưu tài liệu. Thực hành: tạo tài liệu theo mẫu, thực hiện các thao tác định dạng, sao chép, di chuyển, lưu tài liệu | Chủ đề 5: SÁNG TẠO NỘI DUNG | |||||||||||||||||||||
25 | Bài 15 Một số tính năng chung trong Microsoft Office (2) | ◾ Sử dụng mật khẩu để bảo vệ nội dung; ◾ Tùy chỉnh các tính năng AutoSave/AutoRecover; ◾ In văn bản. Thực hành: hiệu chỉnh thời gian tự động lưu, lưu tài liệu có sử dụng mật khẩu | ||||||||||||||||||||||
26 | Bài 16 Làm quen với phần mềm bảng tính Microsoft Excel | ◾ Phân biệt được phần mềm bảng tính, sổ tính và trang tính; ◾ Tạo được một sổ tính mới; ◾ Lưu được sổ tính; ◾ Xác định được một số thành phần cơ bản trên cửa sổ làm việc của phần mềm Microsoft Excel. | ||||||||||||||||||||||
27 | Bài 17 Một số thao tác cơ bản trên Microsoft Excel | ◾ Nhập được dữ liệu vào trang tính; ◾ Chọn được vùng cần thao tác trên trang tính; ◾ Định dạng được dữ liệu trong trang tính. Thực hành: Tạo mới sổ tính, thực hiện nhập liệu, định dạng bảng tính theo yêu cầu, lưu sổ tính | ||||||||||||||||||||||
28 | Bài 18 Một số tính năng phổ biến trên Microsoft Excel | ◾ Thực hiện được một số thao tác cơ bản để quản lí trang tính; ◾ Trình bày được khái niệm về tính năng Macro trên Microsoft Excel; ◾ Hiển thị được thẻ Developer; ◾ Trình bày được cơ chế bảo mật Macro. Thực hành: mở/đóng thẻ developer, tạo và thực thi macro đơn giản | ||||||||||||||||||||||
29 | Bài 19 Áp dụng Style trong Microsoft Word | ◾ Áp dụng được Style trong Microsoft Word; ◾ Tùy chỉnh được Style trong Microsoft Word. Thực hành: sử dụng Style để định dạng tài liệu (gv cung cấp dữ liệu thô) | ||||||||||||||||||||||
30 | Bài 20 Một số thành phần cơ bản của một tài liệu | ◾ Xác định được các thành phần cơ bản của một tài liệu như: Header & Footer, Table of Contents; ◾ Tạo và tùy chỉnh được Header & Footer; ◾ Tạo và cập nhật được mục lục (Table of Contents). Thực hành: với dữ liệu được cung cấp, thực hiện các thao tác chèn Header & Footer, Table of Contents | ||||||||||||||||||||||
31 | Bài 21 Tính năng Track Changes trong Microsoft Word | ◾ Trình bày được công dụng của tính năng Track Changes; ◾ Kích hoạt hoặc vô hiệu hóa được tính năng Track Changes; ◾ Xem lại các thay đổi; ◾ Chấp nhận hoặc từ chối các thay đổi. Thực hành: thực hiện kích hoạt chức năng Track Changes, thêm chú thích, thực hiện các thay đổi trong tài liệu, sau đó chấp nhận/ từ chối các thay đổi | ||||||||||||||||||||||
32 | Bài 22 Sở hữu trí tuệ và bản quyền | ◾ Trình bày được khái niệm về sở hữu trí tuệ (Intellectual Property); ◾ Trình bày được khái niệm về bản quyền (Copyright); ◾ Trình bày được một số vấn đề liên quan đến vi phạm bản quyền; ◾ Trình bày được khái niệm về đạo văn (Plagiarism). | ||||||||||||||||||||||
33 | Bài 23 Phạm vi công cộng và giấy phép CC | ◾ Trình bày được khái niệm về phạm vi công cộng (Public Domain); ◾ Trình bày được khái niệm về giấy phép CC (Creative Commons). | ||||||||||||||||||||||
34 | Bài 24 Hiệu ứng hoạt hình trong Microsoft PowerPoint (1) | ◾ Chọn, đặt tên, ẩn/hiện, khóa/mở khóa được các đối tượng trên trang chiếu; ◾ Áp dụng được các hiệu ứng hoạt hình vào trang chiếu như: Xuất hiện (Entrance), biến mất (Exit). | ||||||||||||||||||||||
35 | Bài 25 Hiệu ứng hoạt hình trong Microsoft PowerPoint (2) | ◾ Áp dụng được hiệu ứng hoạt hình nhấn mạnh (Emphasis) vào trang chiếu; ◾ Áp dụng được hiệu ứng hoạt hình đường di chuyển (Motion Paths) vào trang chiếu. Thực hành: GV cung cấp dữ liệu để học sinh thực hiện các thao tác: Áp dụng được các hiệu ứng hoạt hình | ||||||||||||||||||||||
36 | Bài 26 Tùy chỉnh hiệu ứng hoạt hình (1) | ◾ Hiển thị được ngăn hiệu ứng (Animation Pane); ◾ Sắp xếp được thứ tự các hiệu ứng hoạt hình; ◾ Tùy chỉnh được một số cài đặt Timing của hiệu ứng như: Start, Delay, Duration, Repeat. | ||||||||||||||||||||||
37 | Bài 27 Tùy chỉnh hiệu ứng hoạt hình (2) | ◾ Tùy chỉnh được một số cài đặt (Settings) cho hiệu ứng hoạt hình; ◾ Tùy chỉnh được các thuộc tính mở rộng (Enhancements) cho hiệu ứng hoạt hình; ◾ Tùy chỉnh được hiệu ứng văn bản (Text Animation); ◾ Sử dụng được tính năng Trigger. Thực hành: gán hiệu ứng, thay đổi thứ tự, thời gian thực hiện, tạo trigger cho hiệu ứng được thực hiện | ||||||||||||||||||||||
38 | Bài 28 Định dạng hình ảnh và Video trong Microsoft PowerPoint | ◾ Thêm được hình ảnh vào trang chiếu trong Microsoft PowerPoint; ◾ Sử dụng được các lệnh trong nhóm Adjust của thẻ ngữ cảnh Picture Format để định dạng hình ảnh; ◾ Thêm được Video vào trang chiếu trong Microsoft PowerPoint. Thực hành: thêm các đối tượng hình ảnh, table, shape,... thực hiện các thao tác định dang trong thẻ ngữ cảnh | ||||||||||||||||||||||
39 | Bài 29 Hiệu ứng chuyển Slide trong Microsoft PowerPoint | ◾ Áp dụng được hiệu ứng chuyển tiếp Slide trong bài trình chiếu; ◾ Tùy chỉnh được một số thuộc tính cơ bản cho hiệu ứng chuyển tiếp Slide. Thực hành: thực hiện áp dụng hiệu ứng chuyển slide, hiệu chỉnh thời gian chuyển slide | ||||||||||||||||||||||
40 | Ôn tập 5 | Ôn tập câu hỏi chủ đề 5 - Test 1 | ||||||||||||||||||||||
41 | Ôn tập câu hỏi chủ đề 5 - Test 2 | |||||||||||||||||||||||
42 | Bài 30 Cộng tác trong Microsoft 365 | ◾ Trình bày được một số lợi ích khi sử dụng các công cụ cộng tác; ◾ Liệt kê được một số ứng dụng trong Microsoft 365; ◾ Trình bày được một số đặc điểm cơ bản của tính năng đồng tác giả (Co-authoring) trên tài liệu. | Chủ đề 6: CỘNG TÁC | |||||||||||||||||||||
43 | Bài 31 Sử dụng cuộc họp ảo trong cộng tác kĩ thuật số | ◾ Liệt kê được một số phần mềm giúp thực hiện cuộc họp ảo; ◾ Liệt kê được một số tính năng cơ bản của một cuộc họp ảo. | ||||||||||||||||||||||
44 | Ôn tập 6 | Ôn tập câu hỏi chủ đề 6 - Test 1 | ||||||||||||||||||||||
45 | Bài 32 Máy tính và sức khỏe thể chất | ◾ Trình bày được khái niệm công thái học (Ergonomics); ◾ Lựa chọn được các thiết bị công thái học khi sử dụng máy tính; ◾ Trình bày được một số lưu ý giúp chọn lọc nội dung khi trực tuyến. | Chủ đề 7: AN TOÀN VÀ BẢO MẬT | |||||||||||||||||||||
46 | Bài 33 Máy tính và sức khỏe tinh thần | ◾ Trình bày được khái niệm Catfishing; ◾ Trình bày được khái niệm về FOMO; ◾ Trình bày được một số lưu ý khi đăng bài trên môi trường kĩ thuật số. | ||||||||||||||||||||||
47 | Bài 34 Bảo mật thông tin và thiết bị (1) | ◾ Trình bày được một số lưu ý để bảo mật thông tin; ◾ Trình bày được khái niệm về mã hóa thông tin; ◾ Chặn và mở được quyền truy cập Camera trên một số trình duyệt Web phổ biến; ◾ Nhận dạng được trang Web có sử dụng giao thức bảo mật HTTPS. | ||||||||||||||||||||||
48 | Bài 35 Bảo mật thông tin và thiết bị (2) | ◾ Mã hóa nội dung với mật khẩu trên một số phần mềm của bộ Microsoft Office; ◾ Trình bày được một số quyền mà người dùng có thể thao tác với tập tin và thư mục trong Windows 10. | ||||||||||||||||||||||
49 | Ôn tập 7 | Ôn tập câu hỏi chủ đề 7 - Test 1 | ||||||||||||||||||||||
50 | Ôn tập câu hỏi chủ đề 7 - Test 2 | |||||||||||||||||||||||
51 | Luyện thi | ◾ Luyện tập kĩ năng làm bài thi sử dụng bộ câu hỏi ôn luyện ◾ Làm quen với cấu trúc đề thi. ◾ Luyện thi các bộ đề trên Gmetrix. | ÔN TẬP - KIỂM TRA | |||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||
100 |