ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
BẢNG TÍNH CHỈ SỐ KHỐI CƠ THỂ (BMI)
3
[Đơn vị tính chiều cao là mét và cân nặng là kilogram]
4
5
6
Chiều cao:
7
8
1.70 mét
nhập chiều cao (tính theo mét)
9
10
11
Cân nặng:
12
88.0 kilogram
nhập cân nặng (tính theo kg)
13
14
15
Kết quả BMI
30.4 kg/m2
16
17
Trọng lượng tối ưu nằm trong khoảng
57kg71kg
18
19
20
Chỉ số BMI dưới 18,5 được coi là thiếu cân
21
Chỉ số BMI dưới 20 có thể được báo cáo là gầy
22
Chỉ số BMI từ 20 đến 25 được coi là 'bình thường'
23
Chỉ số BMI từ 25 trở lên được coi là thừa cân
24
Chỉ số BMI từ 30 trở lên được coi là béo phì (loại I)
25
Chỉ số BMI từ 35 trở lên được coi là béo phì bệnh lý (loại II)
26
Chỉ số BMI từ 40 trở lên được coi là cực kỳ béo phì (loại III)
27
28
Nguồn chỉ số BMI: tài liệu từ Viện Dinh dưỡng Quốc gia
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100