| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ QUẢNG NGÃI | |||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU NĂM 2023 | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Tên DVKT | ĐVT | Tổng Giá DVYC + Giá VP/BH (Đồng) | Giá VP/BH (Đồng) | Giá Dịch vụ yêu cầu (Đồng) | ||||||||||||||||||||
8 | 1 | Gói đẻ thường (Có BHYT) | Gói | 10.000.000 | 0 | 10.000.000 | ||||||||||||||||||||
9 | 2 | Gói đẻ thường (Không BHYT) | Gói | 12.000.000 | 0 | 12.000.000 | ||||||||||||||||||||
10 | 3 | Gói phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên (Có BHYT) | Gói | 12.000.000 | 0 | 12.000.000 | ||||||||||||||||||||
11 | 4 | Gói phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên (Không BHYT) | Gói | 15.000.000 | 0 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||||
12 | 5 | Gói phẫu thuật lấy thai lần đầu (Có BHYT) | Gói | 12.000.000 | 0 | 12.000.000 | ||||||||||||||||||||
13 | 6 | Gói phẫu thuật lấy thai lần đầu (Không BHYT) | Gói | 15.000.000 | 0 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||||
14 | 7 | Siêu âm tim sàng lọc (Sơ sinh, Trẻ em, Người lớn) (Ngoại viện) | Lần | 222.000 | 0 | 222.000 | ||||||||||||||||||||
15 | 8 | Siêu âm tim sàng lọc (Sơ sinh, Trẻ em, Người lớn) (Nội viện) | Lần | 222.000 | 0 | 222.000 | ||||||||||||||||||||
16 | 9 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotarix vial 1.5ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Ngoại viện) | Lần | 800.000 | 0 | 800.000 | ||||||||||||||||||||
17 | 10 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotarix vial 1.5ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Nội viện) | Lần | 800.000 | 0 | 800.000 | ||||||||||||||||||||
18 | 11 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotateq 2ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) | Lần | 620.000 | 0 | 620.000 | ||||||||||||||||||||
19 | 12 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotateq 2ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) | Lần | 620.000 | 0 | 620.000 | ||||||||||||||||||||
20 | 13 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotavin-M1 - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện) | Lần | 419.000 | 0 | 419.000 | ||||||||||||||||||||
21 | 14 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotavin-M1 - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện) | Lần | 419.000 | 0 | 419.000 | ||||||||||||||||||||
22 | 15 | Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp (phòng nhiễm khuẩn do phế cầu) (Synflorix Inj 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Ngoại viện) | Lần | 940.000 | 0 | 940.000 | ||||||||||||||||||||
23 | 16 | Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp (phòng nhiễm khuẩn do phế cầu) (Synflorix Inj 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Nội viện) | Lần | 940.000 | 0 | 940.000 | ||||||||||||||||||||
24 | 17 | Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Varivax & Diluent Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) | Lần | 764.000 | 0 | 764.000 | ||||||||||||||||||||
25 | 18 | Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Varivax & Diluent Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) | Lần | 764.000 | 0 | 764.000 | ||||||||||||||||||||
26 | 19 | Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib (QUIMI-HIB - Xuất xứ: Cuba) (Ngoại viện) | Lần | 266.000 | 0 | 266.000 | ||||||||||||||||||||
27 | 20 | Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib (QUIMI-HIB - Xuất xứ: Cuba) (Nội viện) | Lần | 266.000 | 0 | 266.000 | ||||||||||||||||||||
28 | 21 | Vắc xin phòng Cúm (GC FLU pre-filled syringe inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện) | Lần | 223.000 | 0 | 223.000 | ||||||||||||||||||||
29 | 22 | Vắc xin phòng Cúm (GC FLU pre-filled syringe inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện) | Lần | 223.000 | 0 | 223.000 | ||||||||||||||||||||
30 | 23 | Vắc xin, huyết thanh phòng dại (Abhayrab - Xuất xứ: Ấn Độ) (Ngoại viện) | Lần | 247.000 | 0 | 247.000 | ||||||||||||||||||||
31 | 24 | Vắc xin, huyết thanh phòng dại (Abhayrab - Xuất xứ: Ấn Độ) (Nội viện) | Lần | 247.000 | 0 | 247.000 | ||||||||||||||||||||
32 | 25 | Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (Gardasil Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) | Lần | 1.679.000 | 0 | 1.679.000 | ||||||||||||||||||||
33 | 26 | Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (Gardasil Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) | Lần | 1.679.000 | 0 | 1.679.000 | ||||||||||||||||||||
34 | 27 | Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 20mcg/1ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện) | Lần | 178.000 | 0 | 178.000 | ||||||||||||||||||||
35 | 28 | Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 20mcg/1ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện) | Lần | 178.000 | 0 | 178.000 | ||||||||||||||||||||
36 | 29 | Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (IMMUNOHBs 180IU/ml - Xuất xứ: Italy) (Ngoại viện) | Lần | 1.842.000 | 0 | 1.842.000 | ||||||||||||||||||||
37 | 30 | Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (IMMUNOHBs 180IU/ml - Xuất xứ: Italy) (Nội viện) | Lần | 1.842.000 | 0 | 1.842.000 | ||||||||||||||||||||
38 | 31 | Vaccin phòng bệnh: viêm gan A, viêm gan B (Twinrix Via 1ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Ngoại viện) | Lần | 511.000 | 0 | 511.000 | ||||||||||||||||||||
39 | 32 | Vaccin phòng bệnh: viêm gan A, viêm gan B (Twinrix Via 1ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Nội viện) | Lần | 511.000 | 0 | 511.000 | ||||||||||||||||||||
40 | 33 | Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản (IMOJEV - Xuất xứ: Thái Lan) (Ngoại viện) | Lần | 641.000 | 0 | 641.000 | ||||||||||||||||||||
41 | 34 | Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản (IMOJEV - Xuất xứ: Thái Lan) (Nội viện) | Lần | 641.000 | 0 | 641.000 | ||||||||||||||||||||
42 | 35 | Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - uốn ván (Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện) | Lần | 72.000 | 0 | 72.000 | ||||||||||||||||||||
43 | 36 | Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - uốn ván (Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện) | Lần | 72.000 | 0 | 72.000 | ||||||||||||||||||||
44 | 37 | Vaccin phòng bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván (Boostrix 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Ngoại viện) | Lần | 645.000 | 0 | 645.000 | ||||||||||||||||||||
45 | 38 | Vaccin phòng bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván (Boostrix 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Nội viện) | Lần | 645.000 | 0 | 645.000 | ||||||||||||||||||||
46 | 39 | Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella (M-M-R II & Dung Dich Pha 0.5ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) | Lần | 247.000 | 0 | 247.000 | ||||||||||||||||||||
47 | 40 | Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella (M-M-R II & Dung Dich Pha 0.5ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) | Lần | 247.000 | 0 | 247.000 | ||||||||||||||||||||
48 | 41 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotarix vial 1.5ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 810.000 | 0 | 810.000 | ||||||||||||||||||||
49 | 42 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotarix vial 1.5ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 810.000 | 0 | 810.000 | ||||||||||||||||||||
50 | 43 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotateq 2ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 630.000 | 0 | 630.000 | ||||||||||||||||||||
51 | 44 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotateq 2ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 630.000 | 0 | 630.000 | ||||||||||||||||||||
52 | 45 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotavin-M1 - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 429.000 | 0 | 429.000 | ||||||||||||||||||||
53 | 46 | Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotavin-M1 - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 429.000 | 0 | 429.000 | ||||||||||||||||||||
54 | 47 | Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Varivax & Diluent Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 784.000 | 0 | 784.000 | ||||||||||||||||||||
55 | 48 | Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Varivax & Diluent Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 784.000 | 0 | 784.000 | ||||||||||||||||||||
56 | 49 | Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib (QUIMI-HIB - Xuất xứ: Cuba) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 266.000 | 0 | 266.000 | ||||||||||||||||||||
57 | 50 | Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib (QUIMI-HIB - Xuất xứ: Cuba) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 266.000 | 0 | 266.000 | ||||||||||||||||||||
58 | 51 | Vắc xin phòng Cúm (GC FLU pre-filled syringe inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 233.000 | 0 | 233.000 | ||||||||||||||||||||
59 | 52 | Vắc xin phòng Cúm (GC FLU pre-filled syringe inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 233.000 | 0 | 233.000 | ||||||||||||||||||||
60 | 53 | Vắc xin, huyết thanh phòng dại (Abhayrab - Xuất xứ: Ấn Độ) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 257.000 | 0 | 257.000 | ||||||||||||||||||||
61 | 54 | Vắc xin, huyết thanh phòng dại (Abhayrab - Xuất xứ: Ấn Độ) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 257.000 | 0 | 257.000 | ||||||||||||||||||||
62 | 55 | Vắc xin phòng Não mô cầu (MENACTRA - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 1.190.000 | 0 | 1.190.000 | ||||||||||||||||||||
63 | 56 | Vắc xin phòng Não mô cầu (MENACTRA - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 1.190.000 | 0 | 1.190.000 | ||||||||||||||||||||
64 | 57 | Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (Gardasil Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 1.690.000 | 0 | 1.690.000 | ||||||||||||||||||||
65 | 58 | Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (Gardasil Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 1.690.000 | 0 | 1.690.000 | ||||||||||||||||||||
66 | 59 | Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 20mcg/1ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 188.000 | 0 | 188.000 | ||||||||||||||||||||
67 | 60 | Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 20mcg/1ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 188.000 | 0 | 188.000 | ||||||||||||||||||||
68 | 61 | Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 10mcg/0,5ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 141.000 | 0 | 141.000 | ||||||||||||||||||||
69 | 62 | Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 10mcg/0,5ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 141.000 | 0 | 141.000 | ||||||||||||||||||||
70 | 63 | Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (IMMUNOHBs 180IU/ml - Xuất xứ: Italy) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 1.852.000 | 0 | 1.852.000 | ||||||||||||||||||||
71 | 64 | Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (IMMUNOHBs 180IU/ml - Xuất xứ: Italy) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 1.852.000 | 0 | 1.852.000 | ||||||||||||||||||||
72 | 65 | Vaccin phòng bệnh: viêm gan A, viêm gan B (Twinrix Via 1ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 531.000 | 0 | 531.000 | ||||||||||||||||||||
73 | 66 | Vaccin phòng bệnh: viêm gan A, viêm gan B (Twinrix Via 1ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 531.000 | 0 | 531.000 | ||||||||||||||||||||
74 | 67 | Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản (IMOJEV - Xuất xứ: Thái Lan) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 651.000 | 0 | 651.000 | ||||||||||||||||||||
75 | 68 | Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản (IMOJEV - Xuất xứ: Thái Lan) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 651.000 | 0 | 651.000 | ||||||||||||||||||||
76 | 69 | Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - uốn ván (Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 92.000 | 0 | 92.000 | ||||||||||||||||||||
77 | 70 | Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - uốn ván (Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 92.000 | 0 | 92.000 | ||||||||||||||||||||
78 | 71 | Vaccin phòng bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván (Boostrix 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 650.000 | 0 | 650.000 | ||||||||||||||||||||
79 | 72 | Vaccin phòng bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván (Boostrix 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 650.000 | 0 | 650.000 | ||||||||||||||||||||
80 | 73 | Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella (M-M-R II & Dung Dich Pha 0.5ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 267.000 | 0 | 267.000 | ||||||||||||||||||||
81 | 74 | Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella (M-M-R II & Dung Dich Pha 0.5ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 267.000 | 0 | 267.000 | ||||||||||||||||||||
82 | 75 | Vắc xin phòng cúm ( VAXIGRIP (0,25ML) - Xuất xứ: Pháp) (Nội viện) | Lần | 280.000 | 0 | 280.000 | ||||||||||||||||||||
83 | 76 | Vắc xin phòng cúm ( VAXIGRIP (0,25ML) - Xuất xứ: Pháp) (Ngoại viện) | Lần | 280.000 | 0 | 280.000 | ||||||||||||||||||||
84 | 77 | Vắc xin phòng bệnh lao (BCG - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện) | Lần | 90.000 | 0 | 90.000 | ||||||||||||||||||||
85 | 78 | Vắc xin phòng bệnh lao (BCG - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện) | Lần | 90.000 | 0 | 90.000 | ||||||||||||||||||||
86 | 79 | Vắc xin phòng Não mô cầu (VA MENGOC BC - Xuất xứ: Cuba) (Nội viện) | Lần | 280.000 | 0 | 280.000 | ||||||||||||||||||||
87 | 80 | Vắc xin phòng Não mô cầu (VA MENGOC BC - Xuất xứ: Cuba) (Ngoại viện) | Lần | 280.000 | 0 | 280.000 | ||||||||||||||||||||
88 | 81 | Vắc xin phòng cúm ( VAXIGRIP (0,25ML) - Xuất xứ: Pháp) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 280.000 | 0 | 280.000 | ||||||||||||||||||||
89 | 82 | Vắc xin phòng cúm ( VAXIGRIP (0,25ML) - Xuất xứ: Pháp) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 280.000 | 0 | 280.000 | ||||||||||||||||||||
90 | 83 | Vắc xin phòng bệnh lao (BCG - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 90.000 | 0 | 90.000 | ||||||||||||||||||||
91 | 84 | Vắc xin phòng bệnh lao (BCG - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 90.000 | 0 | 90.000 | ||||||||||||||||||||
92 | 85 | Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine - GCC Inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện) | Lần | 630.000 | 0 | 630.000 | ||||||||||||||||||||
93 | 86 | Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine - GCC Inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện) | Lần | 630.000 | 0 | 630.000 | ||||||||||||||||||||
94 | 87 | Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine - GCC Inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 650.000 | 0 | 650.000 | ||||||||||||||||||||
95 | 88 | Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine - GCC Inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 650.000 | 0 | 650.000 | ||||||||||||||||||||
96 | 89 | Vắc xin phòng cúm mùa (vắc xin dùng cho trẻ từ 06 tháng tuổi trở lên và người lớn) (GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj - 0,5ml) (Ngoại viện) | Lần | 300.000 | 0 | 300.000 | ||||||||||||||||||||
97 | 90 | Vắc xin phòng cúm mùa (vắc xin dùng cho trẻ từ 06 tháng tuổi trở lên và người lớn) (GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj - 0,5ml) (Nội viện) | Lần | 300.000 | 0 | 300.000 | ||||||||||||||||||||
98 | 91 | Vắc xin phòng cúm mùa (vắc xin dùng cho trẻ từ 06 tháng tuổi trở lên và người lớn) (GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj - 0,5ml) (Nội viện) (Lễ) | Lần | 320.000 | 0 | 320.000 | ||||||||||||||||||||
99 | 92 | Vắc xin phòng cúm mùa (vắc xin dùng cho trẻ từ 06 tháng tuổi trở lên và người lớn) (GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj - 0,5ml) (Ngoại viện) (Lễ) | Lần | 320.000 | 0 | 320.000 | ||||||||||||||||||||
100 | 93 | Huyết thanh kháng dại (SAR - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện) | Lần | 475.000 | 0 | 475.000 | ||||||||||||||||||||