ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ Y TẾ QUẢNG NGÃI
2
BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH
3
4
MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU
NĂM 2023
5
6
7
STTTên DVKTĐVTTổng Giá DVYC + Giá VP/BH
(Đồng)
Giá VP/BH
(Đồng)
Giá Dịch vụ
yêu cầu
(Đồng)
8
1Gói đẻ thường (Có BHYT)Gói10.000.000010.000.000
9
2Gói đẻ thường (Không BHYT)Gói12.000.000012.000.000
10
3Gói phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên (Có BHYT)Gói12.000.000012.000.000
11
4Gói phẫu thuật lấy thai lần 2 trở lên (Không BHYT)Gói15.000.000015.000.000
12
5Gói phẫu thuật lấy thai lần đầu (Có BHYT)Gói12.000.000012.000.000
13
6Gói phẫu thuật lấy thai lần đầu (Không BHYT)Gói15.000.000015.000.000
14
7Siêu âm tim sàng lọc (Sơ sinh, Trẻ em, Người lớn) (Ngoại viện)Lần222.0000222.000
15
8Siêu âm tim sàng lọc (Sơ sinh, Trẻ em, Người lớn) (Nội viện)Lần222.0000222.000
16
9Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotarix vial 1.5ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Ngoại viện) Lần800.0000800.000
17
10Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotarix vial 1.5ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Nội viện) Lần800.0000800.000
18
11Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotateq 2ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện)Lần620.0000620.000
19
12Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotateq 2ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện)Lần620.0000620.000
20
13Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotavin-M1 - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện)Lần419.0000419.000
21
14Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotavin-M1 - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện)Lần419.0000419.000
22
15Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp (phòng nhiễm khuẩn do phế cầu) (Synflorix Inj 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Ngoại viện)Lần940.0000940.000
23
16Vắc xin polysaccharide phế cầu liên hợp với protein D của Haemophilus influenzae không định tuýp (phòng nhiễm khuẩn do phế cầu) (Synflorix Inj 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Nội viện)Lần940.0000940.000
24
17Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Varivax & Diluent Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện)Lần764.0000764.000
25
18Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Varivax & Diluent Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện)Lần764.0000764.000
26
19Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib (QUIMI-HIB - Xuất xứ: Cuba) (Ngoại viện)Lần266.0000266.000
27
20Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib (QUIMI-HIB - Xuất xứ: Cuba) (Nội viện)Lần266.0000266.000
28
21Vắc xin phòng Cúm (GC FLU pre-filled syringe inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện)Lần223.0000223.000
29
22Vắc xin phòng Cúm (GC FLU pre-filled syringe inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện)Lần223.0000223.000
30
23Vắc xin, huyết thanh phòng dại (Abhayrab - Xuất xứ: Ấn Độ) (Ngoại viện)Lần247.0000247.000
31
24Vắc xin, huyết thanh phòng dại (Abhayrab - Xuất xứ: Ấn Độ) (Nội viện)Lần247.0000247.000
32
25Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (Gardasil Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) Lần1.679.00001.679.000
33
26Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (Gardasil Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) Lần1.679.00001.679.000
34
27Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 20mcg/1ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện)Lần178.0000178.000
35
28Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 20mcg/1ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện)Lần178.0000178.000
36
29Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (IMMUNOHBs 180IU/ml - Xuất xứ: Italy) (Ngoại viện)Lần1.842.00001.842.000
37
30Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (IMMUNOHBs 180IU/ml - Xuất xứ: Italy) (Nội viện)Lần1.842.00001.842.000
38
31Vaccin phòng bệnh: viêm gan A, viêm gan B (Twinrix Via 1ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Ngoại viện)Lần511.0000511.000
39
32Vaccin phòng bệnh: viêm gan A, viêm gan B (Twinrix Via 1ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Nội viện)Lần511.0000511.000
40
33Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản (IMOJEV - Xuất xứ: Thái Lan) (Ngoại viện)Lần641.0000641.000
41
34Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản (IMOJEV - Xuất xứ: Thái Lan) (Nội viện)Lần641.0000641.000
42
35Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - uốn ván (Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện)Lần72.000072.000
43
36Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - uốn ván (Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện)Lần72.000072.000
44
37Vaccin phòng bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván (Boostrix 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Ngoại viện)Lần645.0000645.000
45
38Vaccin phòng bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván (Boostrix 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Nội viện)Lần645.0000645.000
46
39Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella (M-M-R II & Dung Dich Pha 0.5ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện)Lần247.0000247.000
47
40Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella (M-M-R II & Dung Dich Pha 0.5ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện)Lần247.0000247.000
48
41Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotarix vial 1.5ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Ngoại viện) (Lễ)Lần810.0000810.000
49
42Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotarix vial 1.5ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Nội viện) (Lễ)Lần810.0000810.000
50
43Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotateq 2ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) (Lễ)Lần630.0000630.000
51
44Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotateq 2ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) (Lễ)Lần630.0000630.000
52
45Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotavin-M1 - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện) (Lễ)Lần429.0000429.000
53
46Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy do Rotavirus (Rotavin-M1 - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện) (Lễ)Lần429.0000429.000
54
47Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Varivax & Diluent Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) (Lễ)Lần784.0000784.000
55
48Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Varivax & Diluent Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) (Lễ)Lần784.0000784.000
56
49Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib (QUIMI-HIB - Xuất xứ: Cuba) (Ngoại viện) (Lễ)Lần266.0000266.000
57
50Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và viêm màng não mủ do Hib (QUIMI-HIB - Xuất xứ: Cuba) (Nội viện) (Lễ)Lần266.0000266.000
58
51Vắc xin phòng Cúm (GC FLU pre-filled syringe inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện) (Lễ)Lần233.0000233.000
59
52Vắc xin phòng Cúm (GC FLU pre-filled syringe inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện) (Lễ)Lần233.0000233.000
60
53Vắc xin, huyết thanh phòng dại (Abhayrab - Xuất xứ: Ấn Độ) (Ngoại viện) (Lễ)Lần257.0000257.000
61
54Vắc xin, huyết thanh phòng dại (Abhayrab - Xuất xứ: Ấn Độ) (Nội viện) (Lễ)Lần257.0000257.000
62
55Vắc xin phòng Não mô cầu (MENACTRA - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) (Lễ)Lần1.190.00001.190.000
63
56Vắc xin phòng Não mô cầu (MENACTRA - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) (Lễ)Lần1.190.00001.190.000
64
57Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (Gardasil Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) (Lễ)Lần1.690.00001.690.000
65
58Vắc xin phòng Ung thư cổ tử cung (Gardasil Inj 0.5ml 1's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) (Lễ)Lần1.690.00001.690.000
66
59Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 20mcg/1ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện) (Lễ)Lần188.0000188.000
67
60Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 20mcg/1ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện) (Lễ)Lần188.0000188.000
68
61Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 10mcg/0,5ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện) (Lễ)Lần141.0000141.000
69
62Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (EUVAX B 10mcg/0,5ml/1 liều - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện) (Lễ)Lần141.0000141.000
70
63Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (IMMUNOHBs 180IU/ml - Xuất xứ: Italy) (Ngoại viện) (Lễ)Lần1.852.00001.852.000
71
64Vắc xin phòng Viêm gan B, Huyết thanh viêm gan B (IMMUNOHBs 180IU/ml - Xuất xứ: Italy) (Nội viện) (Lễ)Lần1.852.00001.852.000
72
65Vaccin phòng bệnh: viêm gan A, viêm gan B (Twinrix Via 1ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Ngoại viện) (Lễ)Lần531.0000531.000
73
66Vaccin phòng bệnh: viêm gan A, viêm gan B (Twinrix Via 1ml 1's - Xuất xứ: Bỉ) (Nội viện) (Lễ)Lần531.0000531.000
74
67Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản (IMOJEV - Xuất xứ: Thái Lan) (Ngoại viện) (Lễ)Lần651.0000651.000
75
68Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản (IMOJEV - Xuất xứ: Thái Lan) (Nội viện) (Lễ)Lần651.0000651.000
76
69Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - uốn ván (Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện) (Lễ)Lần92.000092.000
77
70Vắc xin phối hợp phòng Bạch hầu - uốn ván (Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện) (Lễ)Lần92.000092.000
78
71Vaccin phòng bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván (Boostrix 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Ngoại viện) (Lễ)Lần650.0000650.000
79
72Vaccin phòng bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván (Boostrix 0.5ml 1Dose - Xuất xứ: Pháp) (Nội viện) (Lễ)Lần650.0000650.000
80
73Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella (M-M-R II & Dung Dich Pha 0.5ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Ngoại viện) (Lễ)Lần267.0000267.000
81
74Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella (M-M-R II & Dung Dich Pha 0.5ml 10's - Xuất xứ: Mỹ) (Nội viện) (Lễ)Lần267.0000267.000
82
75Vắc xin phòng cúm ( VAXIGRIP (0,25ML) - Xuất xứ: Pháp) (Nội viện)Lần280.0000280.000
83
76Vắc xin phòng cúm ( VAXIGRIP (0,25ML) - Xuất xứ: Pháp) (Ngoại viện)Lần280.0000280.000
84
77Vắc xin phòng bệnh lao (BCG - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện)Lần90.000090.000
85
78Vắc xin phòng bệnh lao (BCG - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện)Lần90.000090.000
86
79Vắc xin phòng Não mô cầu (VA MENGOC BC - Xuất xứ: Cuba) (Nội viện)Lần280.0000280.000
87
80Vắc xin phòng Não mô cầu (VA MENGOC BC - Xuất xứ: Cuba) (Ngoại viện)Lần280.0000280.000
88
81Vắc xin phòng cúm ( VAXIGRIP (0,25ML) - Xuất xứ: Pháp) (Nội viện) (Lễ)Lần280.0000280.000
89
82Vắc xin phòng cúm ( VAXIGRIP (0,25ML) - Xuất xứ: Pháp) (Ngoại viện) (Lễ)Lần280.0000280.000
90
83Vắc xin phòng bệnh lao (BCG - Xuất xứ: Việt Nam) (Ngoại viện) (Lễ)Lần90.000090.000
91
84Vắc xin phòng bệnh lao (BCG - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện) (Lễ)Lần90.000090.000
92
85Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine - GCC Inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện)Lần630.0000630.000
93
86Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine - GCC Inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện)Lần630.0000630.000
94
87Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine - GCC Inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Nội viện) (Lễ)Lần650.0000650.000
95
88Vắc xin phòng bệnh thủy đậu (Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine - GCC Inj - Xuất xứ: Hàn Quốc) (Ngoại viện) (Lễ)Lần650.0000650.000
96
89Vắc xin phòng cúm mùa (vắc xin dùng cho trẻ từ 06 tháng tuổi trở lên và người lớn) (GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj - 0,5ml) (Ngoại viện)Lần300.0000300.000
97
90Vắc xin phòng cúm mùa (vắc xin dùng cho trẻ từ 06 tháng tuổi trở lên và người lớn) (GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj - 0,5ml) (Nội viện)Lần300.0000300.000
98
91Vắc xin phòng cúm mùa (vắc xin dùng cho trẻ từ 06 tháng tuổi trở lên và người lớn) (GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj - 0,5ml) (Nội viện) (Lễ)Lần320.0000320.000
99
92Vắc xin phòng cúm mùa (vắc xin dùng cho trẻ từ 06 tháng tuổi trở lên và người lớn) (GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj - 0,5ml) (Ngoại viện) (Lễ)Lần320.0000320.000
100
93Huyết thanh kháng dại (SAR - Xuất xứ: Việt Nam) (Nội viện)Lần475.0000475.000