ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
CÁC HÀM CƠ SỞ DỮ LIỆU
3
4
HÀMChức năng
5
Hàm DAVERAGETrả về giá trị trung bình của các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
6
Hàm DCOUNT Đếm các ô chứa số trong cơ sở dữ liệu.
7
Hàm DCOUNTA Đếm các ô không trống trong cơ sở dữ liệu.
8
Hàm DGET Trích xuất từ ​​cơ sở dữ liệu một bản ghi phù hợp với các tiêu chí được chỉ định.
9
Hàm DMAX Trả về giá trị lớn nhất từ ​​các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
10
Hàm DMIN Trả về giá trị nhỏ nhất từ ​​các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
11
Hàm DPRODUCT
Nhân các giá trị trong một trường bản ghi cụ thể phù hợp với tiêu chí trong cơ sở dữ liệu.
12
Hàm DSTDEV Ước tính độ lệch chuẩn dựa trên một mẫu các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
13
Hàm DSTDEVP
Tính toán độ lệch chuẩn dựa trên toàn bộ tập hợp các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
14
Hàm DSUM Thêm các số trong cột trường bản ghi trong cơ sở dữ liệu phù hợp với tiêu chí.
15
Hàm DVAR Ước tính phương sai dựa trên một mẫu từ các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
16
Hàm DVARP Tính toán phương sai dựa trên toàn bộ tập hợp các mục nhập cơ sở dữ liệu đã chọn.
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100