ABCDEGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG
2
(Theo Thông tư 01/2015/TT-BXD, ngày 20/03/2015 của Bộ XD )
3
#REF!
4
Đơn vị tính : đồng
5
Mã sốTên nhân côngHệ số
lương
(HCB)
Lương CB
(LNC x HCB)
Đơn giá
nhân công
6
7
8
NHÓM I
9
N1.10Nhân công bậc 1#REF!#REF!#REF!
10
N1.20Nhân công bậc 2#REF!#REF!#REF!
11
N1.23Nhân công bậc 2,3#REF!#REF!#REF!
12
N1.25Nhân công bậc 2,5#REF!#REF!#REF!
13
N1.27Nhân công bậc 2,7#REF!#REF!#REF!
14
N1.30Nhân công bậc 3#REF!#REF!#REF!
15
N1.32Nhân công bậc 3,2#REF!#REF!#REF!
16
N1.33Nhân công bậc 3,3#REF!#REF!#REF!
17
N1.35Nhân công bậc 3,5#REF!#REF!#REF!
18
N1.37Nhân công bậc 3,7#REF!#REF!#REF!
19
N1.40Nhân công bậc 4#REF!#REF!#REF!
20
N1.42Nhân công bậc 4,2#REF!#REF!#REF!
21
N1.43Nhân công bậc 4,3#REF!#REF!#REF!
22
N1.45Nhân công bậc 4,5#REF!#REF!#REF!
23
N1.47Nhân công bậc 4,7#REF!#REF!#REF!
24
N1.50Nhân công bậc 5#REF!#REF!#REF!
25
N1.52Nhân công bậc 5,2#REF!#REF!#REF!
26
N1.53Nhân công bậc 5,3#REF!#REF!#REF!
27
N1.55Nhân công bậc 5,5#REF!#REF!#REF!
28
N1.60Nhân công bậc 6#REF!#REF!#REF!
29
N1.70Nhân công bậc 7#REF!#REF!#REF!
30
NHÓM II
31
N2.10Nhân công bậc 1#REF!#REF!#REF!
32
N2.20Nhân công bậc 2#REF!#REF!#REF!
33
N2.23Nhân công bậc 2,3#REF!#REF!#REF!
34
N2.25Nhân công bậc 2,5#REF!#REF!#REF!
35
N2.27Nhân công bậc 2,7#REF!#REF!#REF!
36
N2.30Nhân công bậc 3#REF!#REF!#REF!
37
N2.32Nhân công bậc 3,2#REF!#REF!#REF!
38
N2.33Nhân công bậc 3,3#REF!#REF!#REF!
39
N2.35Nhân công bậc 3,5#REF!#REF!#REF!
40
N2.37Nhân công bậc 3,7#REF!#REF!#REF!
41
N2.40Nhân công bậc 4#REF!#REF!#REF!
42
N2.42Nhân công bậc 4,2#REF!#REF!#REF!
43
N2.43Nhân công bậc 4,3#REF!#REF!#REF!
44
N2.45Nhân công bậc 4,5#REF!#REF!#REF!
45
N2.47Nhân công bậc 4,7#REF!#REF!#REF!
46
N2.50Nhân công bậc 5#REF!#REF!#REF!
47
N2.52Nhân công bậc 5,2#REF!#REF!#REF!
48
N2.53Nhân công bậc 5,3#REF!#REF!#REF!
49
N2.55Nhân công bậc 5,5#REF!#REF!#REF!
50
N2.60Nhân công bậc 6#REF!#REF!#REF!
51
N2.70Nhân công bậc 7#REF!#REF!#REF!
52
NHÓM III
53
N3.10Nhân công bậc 1#REF!#REF!#REF!
54
N3.20Nhân công bậc 2#REF!#REF!#REF!
55
N3.23Nhân công bậc 2,3#REF!#REF!#REF!
56
N3.25Nhân công bậc 2,5#REF!#REF!#REF!
57
N3.27Nhân công bậc 2,7#REF!#REF!#REF!
58
N3.30Nhân công bậc 3#REF!#REF!#REF!
59
N3.32Nhân công bậc 3,2#REF!#REF!#REF!
60
N3.33Nhân công bậc 3,3#REF!#REF!#REF!
61
N3.35Nhân công bậc 3,5#REF!#REF!#REF!
62
N3.37Nhân công bậc 3,7#REF!#REF!#REF!
63
N3.40Nhân công bậc 4#REF!#REF!#REF!
64
N3.42Nhân công bậc 4,2#REF!#REF!#REF!
65
N3.43Nhân công bậc 4,3#REF!#REF!#REF!
66
N3.45Nhân công bậc 4,5#REF!#REF!#REF!
67
N3.47Nhân công bậc 4,7#REF!#REF!#REF!
68
N3.50Nhân công bậc 5#REF!#REF!#REF!
69
N3.52Nhân công bậc 5,2#REF!#REF!#REF!
70
N3.53Nhân công bậc 5,3#REF!#REF!#REF!
71
N3.55Nhân công bậc 5,5#REF!#REF!#REF!
72
N3.60Nhân công bậc 6#REF!#REF!#REF!
73
N3.70Nhân công bậc 7#REF!#REF!#REF!
74
BẢNG LƯƠNG KỸ SƯ ( 8 BẬC )
75
(Theo Thông tư 01/2015/TT-BXD, ngày 20/03/2015 của Bộ XD )
76
#REF!
77
Đơn vị tính : đồng
78
Mã sốTên kỹ sưHệ số
lương
Lương CB
(HSL x LTT)
Đơn giá
nhân công
79
80
81
K1.10Kỹ sư bậc 1/8#REF!#REF!#REF!
82
K1.20Kỹ sư bậc 2/8#REF!#REF!#REF!
83
K1.30Kỹ sư bậc 3/8#REF!#REF!#REF!
84
K1.40Kỹ sư bậc 4/8#REF!#REF!#REF!
85
K1.45Kỹ sư bậc 4,5/8#REF!#REF!#REF!
86
K1.50Kỹ sư bậc 5/8#REF!#REF!#REF!
87
K1.60Kỹ sư bậc 6/8#REF!#REF!#REF!
88
K1.70Kỹ sư bậc 7/8#REF!#REF!#REF!
89
K1.80Kỹ sư bậc 8/8#REF!#REF!#REF!
90
BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG ĐƯỜNG SÔNG, BIỂN
91
(Theo Thông tư 01/2015/TT-BXD, ngày 20/03/2015 của Bộ XD )
92
#REF!
93
Đơn vị tính : đồng
94
Mã sốTên kỹ sưHệ số
lương
Lương CB
(HSL x LTT)
Đơn giá
nhân công
95
96
97
NS1.27Nhân công 2,7/4 tàu sông#REF!#REF!#REF!
98
NS1.30Nhân công 3,0/4 tàu sông#REF!#REF!#REF!
99
NB1.27Nhân công 2,7/4 tàu biển#REF!#REF!#REF!
100
NB1.30Nhân công 3/4 tàu biển#REF!#REF!#REF!