| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên ngành: Lí luận và phương pháp dạy học Bộ môn Tiếng Anh Mã chuyên ngành: 8140231.01 | |||||||||||||||||||||||||
2 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||||
3 | Tiếng nước ngoài | Tiếng Việt | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1 | 20045252 | Trần Thị Hà Giang | 11/7/1989 | Hải Phòng | QH2020D2-E4 | Language teachers’ identity construction: a narrative inquiry of English teachers at an English non-major university in Vietnam | Quá trình kiến tạo bản dạng của giảng viên ngoại ngữ: nghiên cứu trần thuật về những giảng viên tiếng Anh tại một trường Đại học không chuyên ngữ tại Việt Nam | TS. Huỳnh Anh Tuấn | |||||||||||||||||
5 | 2 | 20045261 | Phạm Thị Lan Hương | 14/10/1987 | Hải Phòng | QH2020D2-E4 | The impact of collaborative strategic reading on teaching reading comprehension to EFL students at a secondary school in Hai Phong city. | Tác động của chiến lược đọc cộng tác đối với việc dạy kỹ năng đọc hiểu cho học sinh tại một trường Trung học cơ sở ở thành phố Hải Phòng. | TS. Trần Thị Ngọc Liên | |||||||||||||||||
6 | 3 | 20045268 | Nguyễn Thị Thuỳ Linh | 16/05/1991 | Phú Thọ | QH2020D2-E4 | EFL teachers’ perceptions and practices of formative assessment – a study at a university in Hanoi, Vietnam | Nhận thức và thực hành của giáo viên tiếng Anh về đánh giá thường xuyên – nghiên cứu tại một trường đại học ở Hà Nội, Việt Nam | GS. TS. Hoàng Văn Vân | |||||||||||||||||
7 | 4 | 20045302 | Lương Trường Xuân | 18/05/1979 | Hải Phòng | QH2020D2-E4 | Teachers’ and students’ perceptions of teacher-student interactions in online classes during the Covid-19 pandemic: An exploratory study at a high school in Hai Phong | Nhận thức của giáo viên và học sinh về những tương tác giữa giáo viên và học sinh trong lớp học trực tuyến trong thời kì đại dịch Covid-19: Một nghiên cứu khám phá tại một trường trung học tại Hải Phòng | TS. Huỳnh Anh Tuấn | |||||||||||||||||
8 | 5 | 20045304 | Nguyễn Hải Yến | 22/11/1995 | Hà Nam | QH2020D2-E4 | The effect of Mock Conferences as means of Situated Learning on learning motivation of student interpreters | Ảnh hưởng của việc áp dụng Hội thảo Mô phỏng như một hình thức học tập theo ngữ cảnh tới động lực học tập của sinh viên trong lớp học Phiên dịch | GS. TS. Hoàng Văn Vân | |||||||||||||||||
9 | Danh sách bao gồm 05 học viên./. | |||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | ||||||||||||||||||||||||||
12 | ||||||||||||||||||||||||||
13 | Chuyên ngành: Lí luận và phương pháp dạy học Bộ môn Tiếng Pháp Mã chuyên ngành: 8140233.01 | |||||||||||||||||||||||||
14 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||||
15 | Tiếng nước ngoài | Tiếng Việt | ||||||||||||||||||||||||
16 | 1 | 20045308 | Đoàn Hà Mình | 31/01/1992 | Hà Nội | QH2020D2-F4 | L’interférence de prononciation de l’anglais sur le français chez les apprenants vietnamiens - niveau débutant ( Le cas des étudiants en première année de l’Université de Technologie des Transports d’Hanoi) | Giao thoa phát âm của tiếng Anh lên tiếng Pháp đối với người Việt Nam bắt đầu học tiếng Pháp - trường hợp sinh viên năm thứ nhất trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Hà Nội | PGS. TS. Trần Đình Bình (Hướng dẫn chính) TS. Nguyễn Thị Huệ (Hướng dẫn phụ) | |||||||||||||||||
17 | Danh sách bao gồm 01 học viên./. | |||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc Mã chuyên ngành: 8220204.01 | |||||||||||||||||||||||||
37 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||||
38 | Tiếng nước ngoài | Tiếng Việt | ||||||||||||||||||||||||
39 | 1 | 20045210 | Khổng Thị Cúc | 22/12/1992 | Phú Thọ | QH2020D2-C2 | 汉越否定前缀对比研究-以‘不、非、无’为主 | Tiền tố phủ định tiếng Trung trong sự đối chiếu với tiếng Việt (lấy Bất, Phi, Vô làm đối tượng nghiên cứu chính) | TS. Nguyễn Đại Cồ Việt | |||||||||||||||||
40 | 2 | 20045211 | Trần Thị Thuỳ Dung | 28/07/1989 | Thái Nguyên | QH2020D2-C2 | 《论语》一些译注版本之比较 | So sánh một số bản dịch chú ‘Luận ngữ | PGS. TS. Phạm Ngọc Hàm | |||||||||||||||||
41 | Danh sách bao gồm 02 học viên./. | |||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | Chuyên ngành: Lí luận và phương pháp dạy học Bộ môn Tiếng Trung Quốc Mã chuyên ngành: 8140234.01 | |||||||||||||||||||||||||
60 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||||
61 | Tiếng nước ngoài | Tiếng Việt | ||||||||||||||||||||||||
62 | 1 | 20045309 | Hứa Ngọc Bích | 28/03/1987 | Lạng Sơn | QH2020D2-C4 | 提高谅山师范高等专科学校中级汉语词汇教学质量的策略研究 | Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng giảng dạy từ vựng Hán ngữ trung cấp tại trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn | PGS. TS. Hà Lê Kim Anh | |||||||||||||||||
63 | 2 | 20045311 | Đỗ Huyền Nghĩa | 3/3/1991 | Lào Cai | QH2020D2-C4 | 越南学生疑问代词非疑问用法的偏误分析及其教学策略 | Phân tích lỗi của học sinh Việt Nam trong cách dùng không chính danh của đại từ nghi vấn và cách khắc phục | PGS. TS. Hà Lê Kim Anh | |||||||||||||||||
64 | 3 | 20045312 | Nguyễn Thị Nhâm | 20/09/1994 | Ninh Bình | QH2020D2-C4 | 河内国家大学下属外语大学初级阶段综合教材练习设计方法研究 | Nghiên cứu phương pháp thiết kế bài tập trong giáo trình tổng hợp tiếng Trung Quốc giai đoạn sơ cấp tại Trường ĐHNN-ĐHQGHN | PGS. TS. Phạm Ngọc Hàm | |||||||||||||||||
65 | 4 | 20045313 | Nguyễn Thị Quỳnh | 18/05/1987 | Yên Bái | QH2020D2-C4 | 越南初级汉语学习者易混淆词偏误分析及教学对策 | Phân tích lỗi của người học Việt Nam giai đoạn sơ cấp về các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Hán và cách khắc phục | TS. Đỗ Thị Thanh Huyền | |||||||||||||||||
66 | 5 | 20045314 | Đào Thị Tường Vi | 14/04/1990 | Hải Dương | QH2020D2-C4 | 越南汉语本科生词汇教学中的文化导入研究——以《汉语教程》一至三册的词汇教学为例 | Nghiên cứu phương pháp dẫn nhập văn hóa trong dạy học từ vựng tiếng Hán cho sinh viên chuyên ngữ Việt Nam (dựa vào việc dạy học từ vựng từ quyển 1 đến quyển 6 của Giáo trình Hán ngữ) | TS. Võ Thị Minh Hà | |||||||||||||||||
67 | 6 | 20045315 | LIANG FENG | 25/01/1986 | Quảng Tây - Trung Quốc | QH2020D2-C4 | 越南汉语本科生初级阶段课文教学中提问方法研究 | : Nghiên cứu phương pháp nêu câu hỏi trong dạy bài khóa giai đoạn sơ cấp cho sinh viên chuyên ngành tiếng Trung Quốc ở Việt Nam | PGS. TS. Phạm Ngọc Hàm | |||||||||||||||||
68 | Danh sách bao gồm 06 học viên./. | |||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | Chuyên ngành: Ngôn ngữ Nhật Mã chuyên ngành: 8220209.01 | |||||||||||||||||||||||||
71 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||||
72 | Tiếng nước ngoài | Tiếng Việt | ||||||||||||||||||||||||
73 | 1 | 19045260 | Nguyễn Minh Hoàng | 20/04/1997 | Hà Nội | QH2019D2-J2 | ベトナムにおける日本語学習者の漢字学習方略-ハノイ国家大学外国語大学の日本語の初級レベルの学生を対象に― | Khảo sát và đề xuất các chiến thuật học chữ Hán đối với sinh viên trình độ sơ cấp trường Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội | TS. Trần Kiều Huế | |||||||||||||||||
74 | 2 | 20045220 | Phạm Thị Mỹ Duyên | 21/12/1998 | Lào Cai | QH2020D2-J2 | 日本語における上下・親疎という人間関係を表すことわざ-ベトナム語との対照- | Các câu ca dao tục ngữ mô tả mối quan hệ bề trên – cấp dưới và mối quan hệ thân - sơ giữa con người trong tiếng Nhật - Đối chiếu với tiếng Việt | TS. Trần Kiều Huế | |||||||||||||||||
75 | 3 | 20045222 | Vũ Thị Lan Hương | 19/03/1984 | Hải Dương | QH2020D2-J2 | ベトナム人日本語学習者の断り表現に関する研究 | Nghiên cứu có liên quan tới biểu hiện từ chối của người Việt học tiếng Nhật | TS. Bùi Đình Thắng | |||||||||||||||||
76 | 4 | 20045223 | Phạm Thị Phi Khanh | 24/12/1992 | Hải Phòng | QH2020D2-J2 | ベトナム語を母語とする日本語学習者のほめ言葉に対する返答の使用実態 ―日本語母語話者の使用との比較― | Thực trạng về việc sử dụng các cách nói về hồi đáp lời khen trong tiếng Nhật của người Việt Nam học tiếng Nhật - So sánh với cách sử dụng các cách nói về hồi đáp lời khen của người bản ngữ - | TS. Trần Thị Minh Phương | |||||||||||||||||
77 | 5 | 20045226 | Vương Minh Ngọc | 10/01/1992 | Hà Nội | QH2020D2-J2 | 日本語における存在表現「~がある」「~がいる」の考察 ―ベトナム語における相当表現との対照― | Khảo sát cấu trúc thể hiện sự tồn tại “~ ga aru” “~ga iru” trong tiếng Nhật - Đối chiếu với cách diễn đạt tương đương trong tiếng Việt | TS. Đào Thị Nga My | |||||||||||||||||
78 | 6 | 20045227 | Hoàng Thị Quỳnh Trang | 14/12/1996 | Nghệ An | QH2020D2-J2 | ファン ボイ チャウ高校における日本語会話授業の現状分析・授業の質向上に向けた提案 | Thực trạng giờ dạy hội thoại tiếng Nhật tại Trường THPT Chuyên Phan Bội Châu- Hướng đến việc tìm ra giải pháp nhằm cải tiến giờ học hội thoại | TS. Trần Thị Minh Phương | |||||||||||||||||
79 | Danh sách bao gồm 06 học viên./. | |||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||