| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC HÀNG HOÁ ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Tờ trình số: 654/TTr-BVĐKT ngày 18/7/2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Mã HH | Tên hàng hóa | Tên thương mại | Model hoặc mã hiệu | Thông số kỹ thuật | Quy cách đóng gói | Hãng sản xuất | Nước sản xuất | Đơn vị tính | Số lượng | |||||||||||||||
6 | I | Vật tư | ||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | VT2024-01 | Dụng cụ cắt trĩ Longo | Dụng cụ cắt trĩ Longo | Gồm: máy tự động, khâu cắt tròn đầu chứa dao và ghim bằng chất liệu titanium, có khóa an toàn cho phẫu thuật, tay bóp, núm điều chỉnh, vòng dao cắt thớt đệm, 2 bộ nong hậu môn, dụng cụ hỗ trợ khâu trong phẫu thuật, cây rút chỉ. Đường kính ngoài 33-34mm, đường kính trong 24mm; số lượng ghim 32-33, độ dày ghim 0.8-1.5mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE | 1 bộ/hộp | Welfare Medical Limited/ Anh | Anh | Bộ | 90 | ||||||||||||||||
8 | 2 | VT2024-02 | Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo | Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo | - Có 3 hàng Ghim chứa 48 ghim cao 3,6mm, rộng 3,8mm. Chiều cao ghim đóng từ 0,75 - 1,6mm.- Đường kính ngoài 33,4 mm, đường kính lòng cắt 24 mm. | 1 cái/ hộp | ChangZhou Waston Medical Appliance Co., Ltd. - Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 90 | ||||||||||||||||
9 | 3 | VT2024-03 | Thòng lọng cắt polyp sử dụng 1 lần | Thòng lọng cắt polyp sử dụng 1 lần | Thòng lọng hình oval, nhiều đường kính 15mm, 20mm, 30mm ; chiều dài dụng cụ 2300mm, xoay 360 độ - 2 chiều, sử dụng 1 lần. Chứng chỉ: ISO13485, EC | 1cái/gói | Jiangsu Vedkang Medical Science and Technology Co., Ltd; Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 5 | ||||||||||||||||
10 | 4 | VT2024-04 | Dụng cụ khâu nối ruột dạng vòng, các cỡ | Dụng cụ khâu nối ruột dạng vòng, các cỡ | * Ứng dụng trong kỹ thuật khâu nối đường tiêu hóa theo kỹ thuật tận-tận, tận-bên, bên-bên trong phẫu thuật ống tiêu hóa, ví dụ thực quản, dạ dày, ruột* Kích cỡ: 26; 29; 32 mm* Số lượng ghim: 20; 24; 30* Số hàng ghim: 2* Chiều dài chân ghim mở: 5.3mm. Chiều cao khi đóng có thể điều chỉnh của ghim: 1-2.5mm. Đường kính ghim 0.28mm. Đường kính dao cắt: 17; 20; 22mm* Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE | Cái/ Hộp | Golden Stapler Surgical Co., Ltd. - Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 20 | ||||||||||||||||
11 | 5 | VT2024-05 | Băng ghim cắt khâu nối nội soi Endo GIA Articulating Reload công nghệ Tri-Staple các cỡ | Băng ghim cắt khâu nối nội soi Endo GIA Articulating Reload công nghệ Tri-Staple các cỡ | Băng ghim khâu cắt tự động nội soi. Chiều dài 45mm - 60mm. Chiều cao ghim đóng từ 0.88mm-2.25mm. Chiều cao ghim mở từ 2-4mm. Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 6 cái/ hộp | Covidien/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Cái | 30 | ||||||||||||||||
12 | 6 | VT2024-06 | Băng ghim khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở GIA Autosuture Loading Unit các cỡ | Băng ghim khâu nối dùng cho phẫu thuật mổ mở GIA Autosuture Loading Unit các cỡ | Băng ghim khâu cắt dùng trong mổ mở các cỡ 60mm, 80mm. Chiều cao ghim trước dập 3.8 mm-4.8mm, sau khi dập 1.5mm-2.0mm. Ghim bằng Titan. Có chứng nhận ISO 13485 và CE. | 6 cái/ hộp | Covidien/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Cái | 50 | ||||||||||||||||
13 | 7 | VT2024-07 | Dụng cụ cắt khâu nối tròn EEA Autosuture Circular Stapler công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều DST các cỡ | Dụng cụ cắt khâu nối tròn EEA Autosuture Circular Stapler công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều DST các cỡ | Dụng cụ khâu cắt nối ống tiêu hóa tròn các cỡ đường kính 21mm, 25mm, 28mm, 31mm. Chiều cao ghim trước dập 3.5mm-4.8mm, chiều cao ghim sau khi dập 1.5mm-2mm. Số lượng ghim từ 18-32 ghim. Ghim bằng Titan.Có chứng nhận ISO 13485 và CE. | 3 cái/ hộp | Covidien/ Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Cái | 9 | ||||||||||||||||
14 | 8 | VT2024-08 | Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polyester các cỡ | Lưới thoát vị phẳng đơn sợi Versatex, kích thước 15x10 cm, 3 miếng/hộp VTX1510X3 hoặc kích thước 11x6 cm, 3 miếng/hộp VTX1106X3 | Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polyester hoặc tương đương thân nước kích thích mô mọc nhanh. Lưới đơn sợi dệt 3D, trọng lượng nhẹ 64g/m2, kích thước lỗ lưới: 2.1mm x 3.0mm. Các cỡ kích thước 15x10cm và 11x6cm. Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 3 miếng/ hộp | Sofradim Production/Pháp VTX1510X3 VTX1106X3 | Pháp | Miếng | 10 | ||||||||||||||||
15 | 9 | VT2024-09 | Lưới điều trị thoát vị bẹn chất liệu Polypropylene các cỡ | Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi Parietene chất liệu Polypropylene, kích thước 6x11 cm PPL0611X3 | Lưới điều trị thoát vị 6x11 cm Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 3 miếng/ hộp | Sofradim Production/Pháp PPL0611X3 | Pháp | Miếng | 20 | ||||||||||||||||
16 | 10 | VT2024-10 | Miếng vá khuyết sọ titan 150x150mm | Miếng vá khuyết sọ titan 150x150mm | Thiết kế kiểu 3D, kết cấu lỗ nẹp hình cánh hoa 6 lỗ, kích thước 150x150mm, độ dày 0.6mm, sử dụng vít 2.0mm. - Có phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN) màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao. Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 1 miếng/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 20.154.06 | Đức | Miếng | 10 | ||||||||||||||||
17 | 11 | VT2024-11 | Miếng vá khuyết sọ titan 200x200mm | Miếng vá khuyết sọ titan 200x200mm | Thiết kế kiểu 3D, kết cấu lỗ nẹp hình cánh hoa 6 lỗ, kích thước 200x200mm, độ dày 0.6mm, sử dụng vít 2.0mm. - Có phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN),màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao. Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 1 miếng/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 20.156.06 | Đức | Miếng | 10 | ||||||||||||||||
18 | 12 | VT2024-12 | Miếng vá khuyết sọ titan 50x50mm | Miếng vá khuyết sọ titan 50x50mm | Thiết kế kiểu 3D, kết cấu lỗ nẹp hình cánh hoa 6 lỗ, kích thước 50x50mm, độ dày 0.6mm, sử dụng vít 2.0mm. - Có phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN),màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao. Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 1 miếng/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 20.150.06 | Đức | Miếng | 2 | ||||||||||||||||
19 | 13 | VT2024-13 | Đinh Kirschner 2 đầu nhọn các loại các cỡ | Đinh Kirschner hai đầu nhọn | - đường kính từ 0.5mm đến 5.0mm - hai đầu nhọn - Có chứng nhận ISO 13485và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 10 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 03 073 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 1.200 | ||||||||||||||||
20 | 14 | VT2024-14 | Đinh nội tủy xương đùi, xương chày có chốt ngang các cỡ | Đinh nội tủy đầu trên xương đùi đường kính 9mm/10mm/11mm/12mm Đinh nội tủy xương chày đường kính 8.0mm/9.0mm/10.0mm/11mm | - Đinh xương đùi đặc, đường kính từ 9,10,11,12 dài từ 320 đến 460mm. '- Đinh xương chày đặc, đường kính từ 8,9,10,11; dài từ 255 đến 420mm - Đồng bộ với vít khóa ngang cùng hãng sản suất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A409xxxx A419xxxx A319xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 10 | ||||||||||||||||
21 | 15 | VT2024-15 | Đinh nội tủy xương chày có chốt ngang các cỡ | Đinh nội tủy xương chày đường kính 8.0mm/9.0mm/10.0mm/11mm | - Đinh đặc, đường kính từ 8,9,10,11 dài từ 255 đến 420mm. Chiều dài mỗi cỡ tăng 15mm - Đồng bộ với vít khóa ngang cùng hãng sản suất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A419xxxx A319xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 70 | ||||||||||||||||
22 | 16 | VT2024-16 | Đinh Stecman đường kính các cỡ | Đinh Steimann một đầu nhọn | - Đường kính từ 1.8mm đến 6.0mm - dạng một đầu nhọn - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 10 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 03 050 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 10 | ||||||||||||||||
23 | 17 | VT2024-17 | Nẹp chữ L(trái + phải) | Nẹp đỡ chữ L, vít 4.5/6.5mm | - Nẹp dày 2.5mm; rộng: 38.7mm và 16.0mm; khoảng cách lỗ nẹp: 16.0mm; - Số lỗ trên thân nẹp: từ 3 đến 8 lỗ; dài từ 65.1mm đến 145.1mm - Đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 02 203 xxxx A100 02 204 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 15 | ||||||||||||||||
24 | 18 | VT2024-18 | Nẹp cố định xương sọ tròn | Nẹp cố định xương sọ tròn | Nẹp dày 0.6mm, Kích thước 18,5mm, sử dụng vít 2.0mm, - Nẹp được phủ phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN) màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 1 cái/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 16.100.18 | Đức | Cái | 50 | ||||||||||||||||
25 | 19 | VT2024-19 | Nẹp DHS 4Lổ - 6 lổ | Nẹp DHS 135 độ | - Nẹp dày 6mm; rộng 19mm; khoảng cách lỗ nẹp 16mm - Số lỗ trên thân nẹp: từ 4 đến 6 lỗ, dài 123.4mm đến 155.4mm - Đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 02 310 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 5 | ||||||||||||||||
26 | 20 | VT2024-20 | Nẹp đóng sọ titan chữ X (Y kép) | Nẹp đóng sọ titan chữ X (Y kép) | Nẹp dày 0.6mm, dài 24mm, sử dụng vít 2.0, - Nẹp được phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN) màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao - Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 1 cái/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 20.270.02 | Đức | Cái | 50 | ||||||||||||||||
27 | 21 | VT2024-21 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi số 1 | Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi số 1, vít 4.5/5.0mm | - Nẹp dày 3.2mm và 5mm; rộng 33.2mm và 16.3mm; khoảng cách lỗ nẹp 20mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 5, 7, 9, 11, 13 lỗ phải; dài từ 156.4/196.4/236.4/276.4/ 316.4mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A14529xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 80 | ||||||||||||||||
28 | 22 | VT2024-22 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi số 1 | Nẹp khóa đầu dưới mặt bên xương đùi số 1, vít 4.5/5.0mm | - Nẹp dày 3.2mm và 5mm; rộng 33.2mm và 16.3mm; khoảng cách lỗ nẹp 20mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 5, 7, 9, 11, 13 lỗ trái; dài từ 156.4/196.4/236.4/276.4/ 316.4mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A14419xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 80 | ||||||||||||||||
29 | 23 | VT2024-23 | Nẹp khóa đầu trên xương chày | Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày số 1, vít 4.5/5.0mm | - Nẹp dày 3.2mm và 4mm; rộng 16.2mm; khoảng cách lỗ nẹp 20mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 5, 7, 9, 11, 13 lỗ phải; độ dài từ 143.3mm đến 303.3mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A14729xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 45 | ||||||||||||||||
30 | 24 | VT2024-24 | Nẹp khóa đầu trên xương chày | Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày số 1, vít 4.5/5.0mm | - Nẹp dày 3.2mm và 4mm; rộng 16.2mm; khoảng cách lỗ nẹp 20mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 5, 7, 9, 11, 13 lỗ trái; độ dài từ 143.3mm đến 303.3mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A14619xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 45 | ||||||||||||||||
31 | 25 | VT2024-25 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi số 1 | Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi số 1, vít 4.5/5.0mm | - Nẹp dày 3.2mm và 5mm; rộng 25.7mm và 16mm; khoảng cách lỗ: 18mm - Số lỗ trên thân nẹp: 3, 5, 7, 9, 11, 13 lỗ phải; dài từ 91mm đến 270.8mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A11309xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 50 | ||||||||||||||||
32 | 26 | VT2024-26 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi số 1 | Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi số 1, vít 4.5/5.0mm | - Nẹp dày 3.2mm và 5mm; rộng 25.7mm và 16mm; khoảng cách lỗ: 18mm - Số lỗ trên thân nẹp: 3, 5, 7, 9, 11, 13 lỗ trái; dài từ 91mm đến 270.8mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A11209xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 50 | ||||||||||||||||
33 | 27 | VT2024-27 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi số 2 trái, phải các cỡ , dùng vít khóa 5.0 và rỗng nòng 7.3 mm. | Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi số 2, vít 4.5/5.0/7.3mm | - Nẹp dày 3mm và 5mm; rộng 21mm và 17.5mm; khoảng cách lỗ nẹp 18mm - Số lỗ trên thân nẹp: 2, 4, 6, 8, 10 lỗ trái/ phải; dài từ 119mm đến 267mm - Dùng kết hợp với khóa rỗng nòng đk 7,3mm và vít khóa cùng hãng sản xuất; - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A11209xx A11309xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 50 | ||||||||||||||||
34 | 28 | VT2024-28 | Nẹp khóa móc xương đòn (SS) trái các cỡ trái/phải, dùng vít khóa 3.5mm | Nẹp khóa nén ép dùng móc xương đòn, vít 3.5mm | - Nẹp dày: 3.0mm; rộng 15.8mm và 9.8mm; khoảng cách lỗ 11.7mm - Số lỗ trên thân nẹp: 4, 5, 6, 7, lỗ trái / phải; dài từ 63mm đến 97mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A260091xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 40 | ||||||||||||||||
35 | 29 | VT2024-29 | Nẹp khóa nén ép chữ L, số 1 dùng cho đầu trên xương chày | Nẹp khóa nén ép dùng chữ L, vít 4.5/5.0mm | - Nẹp dày 2.50mm; rộng 38.7mm và 16mm; khoảng cách lỗ nẹp 16mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6, 7, 8 lỗ phải; độ dài từ 65.1mm đến 145.1mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A15729xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 5 | ||||||||||||||||
36 | 30 | VT2024-30 | Nẹp khóa nén ép chữ L, số 1 dùng cho đầu trên xương chày | Nẹp khóa nén ép dùng chữ L, vít 4.5/5.0mm | - Nẹp dày 2.50mm; rộng 38.7mm và 16mm; khoảng cách lỗ nẹp 16mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6, 7, 8 lỗ trái; độ dài từ 65.1mm đến 145.1mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A15619xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 5 | ||||||||||||||||
37 | 31 | VT2024-31 | Nẹp khóa nén ép chữ T số 1 | Nẹp khóa nén ép chữ T dùng quay xiên, vít 3.5mm | - Nẹp dày 2.0mm; rộng 23.8mm và 10mm; khoảng cách lỗ nẹp 13.5mm. - Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6 lỗ; trái, phải; dài từ 53mm đến 93.5mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A15119xx A15229xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 15 | ||||||||||||||||
38 | 32 | VT2024-32 | Nẹp khóa nén ép chữ T số 1 | Nẹp khóa nén ép chữ T dùng quay xiên, vít 3.5mm | - Nẹp dày 2.0mm; rộng 23.8mm và 10mm; khoảng cách lỗ nẹp 13.5mm. - Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6 lỗ phải; dài từ 53mm đến 93.5mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A15229xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 15 | ||||||||||||||||
39 | 33 | VT2024-33 | Nẹp khóa nén ép chữ T số 1, góc xiên trái, dùng cho đầu trên và đầu dưới xương cánh tay, 3 - 5 lỗ | Nẹp khóa nén ép chữ T dùng quay xiên, vít 3.5mm | - Nẹp dày 2.0mm; rộng 23.8mm và 10mm; khoảng cách lỗ nẹp 13.5mm. - Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6 lỗ; trái; dài từ 53mm đến 93.5mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A15119xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 20 | ||||||||||||||||
40 | 34 | VT2024-34 | Nẹp khóa nén ép chữ T, số 2, dùng cho đầu trên xương chày 4 -8 lỗ | Nẹp khóa nén ép dùng chữ T, vít 4.5/5.0mm | - Nẹp dày: 2.5mm; rộng 16mm và 38.35mm; khoảng cách lỗ 16mm. - Số lỗ trên thân nẹp: 4, 5, 6, 7, 8 lỗ; dài từ 81.7mm đến 145.7mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A14909xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 15 | ||||||||||||||||
41 | 35 | VT2024-35 | Nẹp khóa nén ép số 1 cho đầu trên xương cánh tay 5 - 8 lỗ | Nẹp khóa nén ép dùng đầu trên xương cánh tay số 1, vít 3.5mm | - Nẹp dày 3.0mm; rộng 20.6mm và 12.3mm; khoảng cách lỗ nẹp 12mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 5, 6, 7, 8 lỗ; dài từ 85.1mm đến 121.1mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A16209xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 20 | ||||||||||||||||
42 | 36 | VT2024-36 | Nẹp khóa nén ép số 2 cho đầu trên xương cánh tay 4 -5 lỗ | Nẹp khóa nén ép dùng đầu trên xương cánh tay số 2, vít 3.5mm | - Nẹp dày 2.3mm và 3.0mm; rộng 20.2mm và 12.4mm; khoảng cách lỗ nẹp 12.0mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 4, 5 lỗ; dài từ 99mm đến 111mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A16309xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 20 | ||||||||||||||||
43 | 37 | VT2024-37 | Nẹp khóa nén nép dùng cho 1/3 dưới xương chày số 2, 6 -8-10 lỗ phải | Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày số 2, vít 3.5/4.0mm | - Nẹp dày 2.2mm và 3.0mm; rộng 11.5mm và 22.4mm; khoảng cách lỗ nẹp 12mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 6, 8, 10 lỗ phải; dài từ 137.9 đến 185.9mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A14129xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 60 | ||||||||||||||||
44 | 38 | VT2024-38 | Nẹp khóa nén nép dùng cho 1/3 dưới xương chày số 2, 6 -8-10 lỗ trái | Nẹp khóa nén nép đầu dưới mặt trong xương chày số 2, vít 3.5/4.0mm | - Nẹp dày 2.2mm và 3.0mm; rộng 11.5mm và 22.4mm; khoảng cách lỗ nẹp 12mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 6, 8, 10 lỗ trái; dài từ 137.9 đến 185.9mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A14019xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 60 | ||||||||||||||||
45 | 39 | VT2024-39 | Nẹp khóa titanium bản hẹp các cỡ | Nẹp khóa nén ép bản hẹp | - rộng 14mm; dày 4.9mm; chỉ định dùng cho các trường hợp cố định xương gãy ở nhiều vị trí khác nhau: xương cánh tay, xương đùi, xương chày. - Số lỗ: 4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,20 dài 76/96/112/130/148/166/184/202/220/238/256/274/292/328/364mm - chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3, ASTM F136 - dùng kết hợp với: + Vít khóa Ø 5.0 mm + Vít cứng Ø 4.5 mm + Vít khóa xốp Ø 5.0mm | 1 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM1019-xxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 10 | ||||||||||||||||
46 | 40 | VT2024-40 | Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ | Nẹp khóa nén ép bản rộng | - rộng 17.6mm; dày 5.6mm; chỉ định dùng cho các trường hợp gãy xương nhiều vị trí gãy khác nhau: xương cánh tay, xương đùi, xương chày. - Số lỗ: 4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,18,20 dài 78/96/114/132/150/168/186/204/222/240/268/276/284/330/366mm - chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3, ASTM F136 - dùng kết hợp với: + Vít khóa Ø 5.0 mm + Vít cứng Ø 4.5 mm + Vít khóa xốp Ø 5.0 mm | 1 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM1020-xxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 20 | ||||||||||||||||
47 | 41 | VT2024-41 | Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | - rộng 16.2mm; dày 5.5mm; chỉ định dùng cho các trường hợp gãy xương ở vị trí đầu dưới xương đùi; gãy xương liên mấu chuyển xương đùi, không liền xương và loãng xương ở vị trí xương đùi - Số lỗ: 4,5,6,7,8,9,10,11,12,13 dài 141/161/181/201/221/241/261/281/301/321mm - chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3, ASTM F136 - dùng kết hợp với: + Vít khóa Ø 5.0 mm + Vít cứng Ø 4.5 mm + Vít khóa xốp Ø 5.0 mm | 1 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM1022-xxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 10 | ||||||||||||||||
48 | 42 | VT2024-42 | Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay các cỡ | Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (7 lỗ đầu) | - rộng 9mm; dày 2.5mm; chỉ định dùng cho các trường hợp cố định xương gãy vị trí xương quay và các phần xương nhỏ khác. - Số lỗ: 3,4,5,6,7,8,9,10 dài 70/82,5/95/107,5/120/132,5/145/159,5mm - chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3, ASTM F136 - dùng kết hợp với: + vít khóa Ø 2.4 mm + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm + vít xốp Ø 4.0 mm | 1 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM1011-xxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 60 | ||||||||||||||||
49 | 43 | VT2024-43 | Nẹp khóa titanium đầu trên, xương chày trái, phải các cỡ | Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (bản rộng) | - rộng 15.5mm; dày 4.5mm; chỉ định dùng cho các trường hợp gãy xương ở vị trí đầu trên xương chày; gãy xương liên mấu chuyển xương chày, không liền xương và loãng xương ở vị trí xương chày - Số lỗ: 4,5,6,7,8,9,10,11,12,13 dài 125/145/165/185/205/225/245/265/285/305mm - chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3, ASTM F136 - dùng kết hợp với: + Vít khóa Ø 5.0 mm + Vít cứng Ø 4.5 mm + Vít khóa xốp Ø 5.0 mm | 1 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM1026-xxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 10 | ||||||||||||||||
50 | 44 | VT2024-44 | Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ | Nẹp khóa tái tạo (mắt xích) | - rộng 10mm; dày 3mm; chỉ định dùng cho phẫu thuật dính khớp, xương chậu, xương hông, ổ cối. - Số lỗ: 4,5,6,7,8,9,10,11,12,14,16,18 dài 52/64/76/88/100/112/124/136/148/172/196/220mm - chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3, ASTM F136 - dùng kết hợp với: + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm | 1 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM1012-xxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 10 | ||||||||||||||||
51 | 45 | VT2024-45 | Nẹp khóa titanium xương đòn các cỡ | Nẹp khóa xương đòn chữ S | - rộng 10.5mm; dày 3.2mm; chỉ định dùng cho các trường hợp gãy xương, không liền xương ở vị trí xương đòn. - - Số lỗ: 6,7,8,9,10 dài 88,5/101/113,5/126/136,5mm - chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3, ASTM F136 - dùng kết hợp với: + vít khóa Ø 3.5 mm + vít cứng Ø 3.5 mm + Vít khóa xốp Ø 3.5 mm + Vít xốp Ø 4.0 mm | 1 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM1002-xxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 50 | ||||||||||||||||
52 | 46 | VT2024-46 | Nẹp mắt xích thẳng( tái tạo) các cỡ, vít 3.5mm | Nẹp tái tạo (mắt xích), thẳng, vít 3.5mm | - Nẹp dày 2.2mm; rộng: 10mm; khoảng cách lỗ nẹp: 10.5mm - Số lỗ trên thân nẹp: từ 4,5,6,7,8,9,10,11,12 lỗ; dài từ 48,60,72,84,96,108,120,132,144mm - Đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 02 220 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 50 | ||||||||||||||||
53 | 47 | VT2024-47 | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 16 lỗ | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 16 lỗ | Nẹp dày 1.0mm, dài 95mm, khoảng cách lỗ vít 3mm, sử dụng vít tự khoan 2.0 - Có phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN) màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao. Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 1 cái/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 20.000.16 | Đức | Cái | 20 | ||||||||||||||||
54 | 48 | VT2024-48 | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 20 lỗ | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 20 lỗ | Nẹp dày 1.0mm, dài 119mm, khoảng cách lỗ vít 3mm, sử dụng vít tự khoan 2.0 - Có phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN) màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao, Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 1 cái/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 20.000.20 | Đức | Cái | 20 | ||||||||||||||||
55 | 49 | VT2024-49 | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 4 lỗ | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 4 lỗ | Nẹp dày 1.0mm, dài 23mm, khoảng cách lỗ vít 3mm, sử dụng vít tự khoan 2.0 - Có phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN) màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao. Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 1 cái/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 20.000.04 | Đức | Cái | 200 | ||||||||||||||||
56 | 50 | VT2024-50 | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 6 lỗ | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 6 lỗ | Nẹp dày 1.0mm, dài 35mm, khoảng cách lỗ vít 3mm, sử dụng vít tự khoan 2.0 - Có phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN) màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao, Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 1 cái/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 20.000.06 | Đức | Cái | 100 | ||||||||||||||||
57 | 51 | VT2024-51 | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 8 lỗ | Nẹp xương hàm mặt, sọ não titan 8 lỗ | Nẹp dày 1.0mm, dài 47mm, khoảng cách lỗ vít 3mm, sử dụng vít tự khoan 2.0 - Có phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN) màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 1 cái/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 20.000.08 | Đức | Cái | 50 | ||||||||||||||||
58 | 52 | VT2024-52 | Nẹp xương titan 6 lỗ nén ép | Nẹp xương titan 6 lỗ nén ép | Nẹp có 6 lỗ dày 1.5mm, rộng 6mm, dài 44mm, lỗ vít hình Ô van nén ép, sử dụng vít titan 2.3. - Có phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN) màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao. Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 1 cái/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 23.000.06 | Đức | Cái | 10 | ||||||||||||||||
59 | 53 | VT2024-53 | Vít khóa ngang đinh nội tủy xương đùi, xương chày Ф4.5mm các cỡ | Vít khóa chốt đường kính 4.5mm | - Đường kính 4.5mm, dài từ 20mm đến 75mm - Có chứng nhận ISO 13485 (hoặc tương đương) và CE (hoặc FDA, hoặc tương đương); chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 hoặc tương đương | 10 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A41940xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 40 | ||||||||||||||||
60 | 54 | VT2024-54 | Vít khóa ngang đinh nội tủy xương đùi, xương chày Ф4.5mm các cỡ | Vít khóa chốt đường kính 4.5mm | - Đường kính 4.5mm, dài từ 20mm đến 75mm - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 10 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A41940xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 280 | ||||||||||||||||
61 | 55 | VT2024-55 | Vít DHS/DCS dài 60->90mm | Vít lớn DHS/ DCS | - Đường kính ren 12.5mm - chiều dài từ 50mm đến 90mm; mỗi cỡ tăng 5mm - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 03 011 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 5 | ||||||||||||||||
62 | 56 | VT2024-56 | Vít khóa tianium 2.4, 2.7, 3.5 các cỡ | Vít khóa (Ti) tự taro đường kính 2.4/2.7/3.5mm | - mũ vít khóa bên trong hình ngôi sao 6 cạnh - đường kính ren 2.4mm; dài từ 10mm đến 50mm - đường kính ren 2.7mm; dài từ 10mm đến 60mm - đường kính ren 3.5mm; dài từ 10mm đến 70mm - chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3; ASTM F136 | 10 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM2021-xxx PNM2001-xxx PNM2002-xxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 750 | ||||||||||||||||
63 | 57 | VT2024-57 | Vít khóa titanium 5.0 các cỡ | Vít khóa (Ti) đường kính 5.0mm | - mũ vít khóa bên trong hình ngôi sao 6 cạnh - đường kính ren 5.0mm; dài từ 14mm đến 110mm - chất liệu Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3; ASTM F136 | 10 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM2003-xxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 420 | ||||||||||||||||
64 | 58 | VT2024-58 | Vít khóa tự taro ĐK: 5.0 mm, 5.0x18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-46-48-50-55-60-65-70-75-80-85mm | Vít khóa tự taro đường kính 5.0 mm | - kiểu vít tự taro; - đường kính ren 5.0mm; đường kính mũ vít lục giác 6.8mm; - chiều dài từ 14mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 90mm; mỗi cỡ tăng 5mm - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 10 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A20950xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 1.600 | ||||||||||||||||
65 | 59 | VT2024-59 | Vít khóa tự taro đường kính 3.5mm, 3.5x10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-35-40-45 mm | Vít khóa tự taro đường kính 3.5mm | - Kiểu vít tự taro - đường kính ren 3.5mm; đường kính mũ vít lục giác 5.5mm - chiều dài từ 10mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 60mm; mỗi cỡ tăng 5mm - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 10 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A19935xx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 1.000 | ||||||||||||||||
66 | 60 | VT2024-60 | Vít khóa xốp rỗng nòng, đường kính 7.3mm dài từ 50 đến 120 mm | Vít khóa rỗng nòng đường kính 7.3mm | - ren toàn phần - đường kính ren 7.3mm; đường kính mũ vít lục giác 9.7mm - chiều dài từ 50mm đến 120mm; mỗi cỡ tăng 5mm - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A6696xxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 80 | ||||||||||||||||
67 | 61 | VT2024-61 | Vít mắt cá chân đk 4.5/ 30 mm- 60mm | Vít xương mắt cá chân đường kính 4.5mm | - đường kính ren 4.5mm; ren ngắn, đường kính mũ vít 7.9mm; mũi tô vít 3.5mm - chiều dài từ 25-70mm; mỗi cỡ tăng 5mm - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 10 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 03 224 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 150 | ||||||||||||||||
68 | 62 | VT2024-62 | Vít nén DHS/DCS | Vít nén DHS/DCS | - chiều dài 28mm; - đường kính đầu vít 10mm; đường kính bắt vít 3.5mm; đường kính ren 4mm. - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 03 011 1051 | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 5 | ||||||||||||||||
69 | 63 | VT2024-63 | Vít xương hàm mặt, sọ não titan 2.0 | Vít xương hàm mặt, sọ não titan 2.0 | Loại vít tự khoan 2.0, mũ chữ thập, dài 5-7-9-11mm. - Có phủ lớp đặc biệt Titanium Niobium Nitride (TiNbN) màu vàng dày: 1–10 µm, độ nhám ≤ 0.05 µm, độ bền dính: HF 1–2, Độ cứng lớp phủ: ~2,500 HV, Khả năng chống mài mòn cao. Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 5 cái/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 20.516.xx | Đức | Cái | 1.500 | ||||||||||||||||
70 | 64 | VT2024-64 | Vít xương titan 2.3 nén ép | Vít xương titan 2.3 nén ép | Loại vít tự taro đường kính vít 2.3mm, mũ lục lăng rộng 3.5mm, độ dài vít 8, 10,12mm, bước ren vít 1mm - Vít màu tím Có chứng nhận ISO 13485 và CE | 5 cái/túi | O&M Medical GmbH/ Đức 23.500.XX | Đức | Cái | 60 | ||||||||||||||||
71 | 65 | VT2024-65 | Mũi khoan răng hàm mặt | Mũi khoan xương cho vít mini/maxi | Mũi khoan ĐK 1.6;1.8 mm, đầu mũi khoan dài từ 7->14mm. Sử dụng cho vít xương ĐK 2.0; 2.3mm. Chất liệu thép không gỉ. Có chứng nhận ISO 13485và CE; FDA | 1 cái/ túi | BioMaterials Korea, Inc; Hàn Quốc OSD-1670-xxS OSD-18105-xxS | Hàn Quốc | Cái | 10 | ||||||||||||||||
72 | 66 | VT2024-66 | Mũi khoan xương các cỡ | Mũi khoan xương | -Đường kính từ 1.2mm đến 4.5mm - chiều dài 130mm; - Có chứng nhận ISO 13485 và CE; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A101 03 090 xxxx A101 03 091 xxxx A101 03 092 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 200 | ||||||||||||||||
73 | 67 | VT2024-67 | Bộ Đinh xương đùi (đinh Gamma) các cỡ, gồm 4 chi tiết | Bộ Đinh xương đùi (đinh Gamma) các cỡ | - Đinh Gamma đk 9mm, 10mm, 11mm, 12mm dài 200mm; 240mm '- Vít chốt đầu trung tâm cố định đinh Gamma dài 70mm đến 120mm, mỗi kích thước tăng 5mm '- Vít khóa chốt cố định đầu dưới (xa) đinh Gamma dài 30mm đến 60mm, mỗi kích thước tăng 2mm; dài 60mm đến 90mm, mỗi kích thước tăng 5mm '- Mũ đinh đóng đinh Gamma; loại chuẩn và loại 20mm - chất liệu hợp kim Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 - dùng kết hợp với vít chốt lớn và vít khóa chốt | 1 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM3019-xxxx PNM3020-xxx PNM3021-xxx PNM3022-001 PNM3022-020 | Thổ Nhĩ Kỳ | Bộ | 140 | ||||||||||||||||
74 | 68 | VT2024-68 | Đinh đàn hồi ( Metaizeau) | Đinh đàn hồi đường kính 1,5mm/2.0mm/2.5mm/3.0mm/3.5mm/4.0mm/4.5mm/5.0mm | - Đinh nội tủy đàn hồi đường kính 1,5mm; 2,0mm; 2,5mm; 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; dài 440mm - chất liệu hợp kim Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 | 1 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM3023-xxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 60 | ||||||||||||||||
75 | 69 | VT2024-69 | Mũ của dinh đàn hồi | Mũ của đinh đàn hồi | - Mũ đinh cho đinh đàn hồi - chất liệu hợp kim Titan, Ti6Al4V theo tiêu chuẩn ISO 5832-3 ASTM F136 | 1 cái/ túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM3024-001 | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 60 | ||||||||||||||||
76 | 70 | VT2024-71 | Vít đa trục bơm xi măng qua cuống loại 2 bước ren | Vít đa trục bơm xi măng qua cuống loại 2 bước ren | Vít được làm bằng chất liệu Titanium Ti6Al4V, chiều cao đầu vít 16.5mm, chiều rộng 12mm, với đương kính vít từ Ø 5.5-7.5mm bước tăng 0.5mm. Chiều dài vít từ 35mm-45mm, Vít được tạo rỗng lòng với đường kính 1.6mm, vít có thể xoay 360ᵒ, Vít được thiết kế bơm xi măng với 3 lỗ trên thân tạo cho xi măng tràn đều trong đốt sống, vít có độ mở góc với trục vít là 25ᵒ, vít được chia thành 2 phần ren, 1 nửa thân vít được tạo bước zen khai thác và khoảng cách các bưới zen thưa,1 nửa trên được tạo những bước zen mau tạo cho vít bám chắc vào thân đốt sống tốt hơn, Vít sử dụng nẹp dọc Ø5.5, vít đồng bộ với ốc vít khóa trong kích thước Ø 8.7mm cao 5mm. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FDA | 1 cái/ túi | Paonan Biotech co.,ltd - Đài loan | Đài Loan | Cái | 60 | ||||||||||||||||
77 | 71 | VT2024-72 | Ốc khóa dùng cho vít bơm xi măng | Ốc khóa dùng cho vít bơm xi măng | - Ốc khóa trong chất liệu Titanium Ti6Al4V. kích thước: ốc vít khóa trong kích thước: Ø 8.7mm cao 5mm. Sử dụng đồng bộ với Vít đa trục bơm xi măng qua cuống loại 2 bước ren và Nẹp dọc cột sống(Rod) Ø5.5 - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FDA | 1 cái/ túi | Paonan Biotech co.,ltd - Đài loan | Đài Loan | Cái | 60 | ||||||||||||||||
78 | 72 | VT2024-73 | Nẹp dọc cột sống(Rod) Ø5.5 | Nẹp dọc cột sống(Rod) Ø5.5 | - Chất liệu Titanium Ti6Al4V. Đường kính thanh Ø5.0 có chiều dài 500mm - Sử dụng đồng bộ với Vít đa trục bơm xi măng qua cuống loại 2 bước ren và Ốc khóa dùng cho vít bơm xi măng. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FDA | 1 cái/ túi | Paonan Biotech co.,ltd - Đài loan | Đài Loan | Cái | 10 | ||||||||||||||||
79 | 73 | VT2024-74 | Kim đẩy xi măng | Kim đẩy xi măng | Kim có chất liệu thép không gỉ, chiều dài kim 179.4mm có đường kính Ø3mm với lòng rỗng 1.6mm, sử dụng đồng bộ với Vít đa trục bơm xi măng qua cuống loại 2 bước ren. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE | 1 cái/ túi | Paonan Biotech co.,ltd - Đài loan | Đài Loan | Cái | 60 | ||||||||||||||||
80 | 74 | VT2024-75 | Vít mổ ít xâm lấn qua da | Vít mổ ít xâm lấn qua da | - Vít được làm bằng vật liệu Titanium Ti6Al4V, Vít có đườn kính Ø4.5 , 5.5 , 6.0 , 7.0mm, đầu Vít xoay 360° với độ mở góc 40° phù hợp với thanh Rod uốn sẵn đường kính φ5.5mm. Vít có chiều dài từ 30mm- 55mm, đầu vít được thiết 2 điểm với kích thước chiều cao đầu vít 16.5mm và đầu dài qua da 70mm chiều rộng 12.5mm tạo đường mổ nhỏ với hệ thống dụng cụ hỗ trợ tạo đường thẳng nắp ghép thanh Rod được uốn sẵn luồn dưới da, trục vít được thiết kế rỗng lòng với đường kính 1.6mm , trục vít được phân chia thành 2 bước zen , vơi 1 bươc zen đầu cuống sống dầy tạo cho vít bám chắc hơn, bước ren phần đầu trong thân đốt sống được thiết kế thưa, đầu vít được thiết kế tự khai thác đảm bảo dễ ràng cho việc bắt vít an toàn hơn. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FDA | 1 cái/ túi | Paonan Biotech co.,ltd - Đài loan | Đài Loan | Cái | 120 | ||||||||||||||||
81 | 75 | VT2024-76 | Ốc khóa trong dùng cho vít mổ ít xâm lấn | Ốc khóa trong dùng cho vít mổ ít xâm lấn | - Ốc vít có đường kính Ø9.2mm với chiều cao 5mm ốc khóa có 3 bước ren ngửa tăng sức kéo của vít, ốc được đồng bộ với Vít mổ ít xâm lấn qua da - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FDA | 1 cái/ túi | Paonan Biotech co.,ltd - Đài loan | Đài Loan | Cái | 120 | ||||||||||||||||
82 | 76 | VT2024-77 | Nẹp dọc uốn sẵn (Rod) | Nẹp dọc uốn sẵn (Rod) | - Nẹp dọc (rod) với đường φ5.5 Nẹp dọc được uốn sẵn phù hợp với đường cong sinh lý của cột sống với kích thước chiều dài từ 40mm- 100mm mỗi kích thước cách nhau 5mm, chiều dài từ 100mm - 200mm mỗi kích thước cách nhau 10mm thanh rod đồng bộ với ỐC khóa trong dùng cho vít mổ ít xâm lấn đường kính Ø9.2mm với chiều cao 5mm và Vít mổ ít xâm lấn qua da - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FDA | 1 cái/ túi | Paonan Biotech co.,ltd - Đài loan | Đài Loan | Cái | 20 | ||||||||||||||||
83 | 77 | VT2024-78 | Bộ nẹp cổ trước liền miếng ghép đĩa đệm | Bộ nẹp cổ trước liền miếng ghép đĩa đệm | Bộ nẹp được thiết kế 2 trong 1 nhỏ gọn với chất liệu PEEK với kích thược nẹp có chiều dài 30mm x chiều rộng 8mm, đĩa đệm có chiều cao 4,5,6,7,8mm, có chiều rộng 14mm. Bộ nẹp kết hợp với 3 vít đường kính 4.0 và 4.5 x16mm. Thiết kế lỗ tấm đặc biệt ngăn vít khỏi kéo ra - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FDA | 1 bộ/ hộp | Paonan Biotech co.,ltd - Đài loan | Đài Loan | Bộ | 10 | ||||||||||||||||
84 | 78 | VT2024-79 | Miếng ghép liên gai sau cột sống lưng | Miếng ghép liên gai sau cột sống lưng | - Miếng ghép với chất liệu Peek : có kích cỡ 21mm x 8mm, 24mm x 10mm, 29mm x 12mm, 31,5mm x 14mm. Thiết kế kiểu chữ H xen kẽ giữa khe liên gai sau, miếng ghép thiết kế khóa tự động khi đặt, với phương pháp mổ ít xâm lấn và bảo tồn các dây chằng với kỹ thuật mổ mở một bên. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE | 1 Miếng/ hộp | Paonan Biotech co.,ltd - Đài loan | Đài Loan | Miếng | 10 | ||||||||||||||||
85 | 79 | VT2024-80 | Nẹp chữ T các cỡ, vít 4.5/6.5mm | Nẹp đỡ chữ T, vít 4.5/6.5mm | - Nẹp dày 2.5mm; rộng: 38.3mm; và 16.0mm; khoảng cách lỗ nẹp: 16.0mm; - Số lỗ trên thân nẹp: từ 3,4,5,6,7, 8 lỗ; dài 63.5/79.5/95.5/111.5/127.5/ 143.5mm - Đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A101 02 190 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 10 | ||||||||||||||||
86 | 80 | VT2024-81 | Nẹp lòng máng các cỡ, vít 3.5mm | Nẹp lòng máng 1/3 | - Nẹp dày 1.5mm; rộng: 10.0mm; khoảng cách lỗ nẹp: 12.0mm. - Số lỗ trên thân nẹp: từ 4,5,6,7,8,9,10,11,12 lỗ; dài 54,66,78,90,102,114,126,138,150mm - Đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 02 181 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 300 | ||||||||||||||||
87 | 81 | VT2024-82 | Nẹp DCP bản hẹp các cỡ, vít 4.5/6.5mm | Nẹp nén ép bản hẹp, vít 4.5/6.5mm | - Nẹp dày 4.0mm; rộng: 12.0mm; khoảng cách lỗ nẹp: 16mm và 12.5mm - Số lỗ trên thân nẹp: từ 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16 lỗ; - Dài 39,55,71,87,103,119,135,151,167,183,199,215,231,247,263mm - Đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 02 151 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 240 | ||||||||||||||||
88 | 82 | VT2024-83 | Nẹp DCP bản rộng các cỡ, vít 4.5/6.5mm | Nẹp nén ép bản rộng, vít 4.5/6.5mm | - Nẹp dày 5.0mm; rộng 16.0mm; khoảng cách lỗ nẹp: 16mm, - Số lỗ trên thân nẹp: từ 4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18 lỗ - Dài 71,87,103,119,135,151,167,183,199,215,231,247,263,279, 295mm - Đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 02 161 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 140 | ||||||||||||||||
89 | 83 | VT2024-84 | Nẹp DCP bản nhỏ các cỡ, vít 3.5mm | Nẹp DCP bản nhỏ, vít 3.5mm | - Nẹp dày 2.5mm; rộng: 10.0mm; khoảng cách lỗ nẹp: 12mm; - Số lỗ trên thân nẹp: 4,5,6,7,8,9,10,12 lỗ - Dài từ 54,66,78,90,102,114,126,150mm - Đồng bộ với vít cùng hãng sản xuất - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | 1 cái/ túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 02 171 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 190 | ||||||||||||||||
90 | 84 | VT2024-85 | Vít xương cứng Ф3.5mm các cỡ | Vít xương cứng đường kính 3.5mm, bước ren 1.25mm | - đường kính ren 3.5mm; đường kính mũ vít lục giác 5.9mm; bước ren 1.25.mm, mũi tô vít 2.5mm; - chiều dài từ 10-60mm; - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | 10 cái / túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 03 218 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 2.000 | ||||||||||||||||
91 | 85 | VT2024-86 | Vít xương cứng Ф4.5mm các cỡ | Vít xương cứng đường kính 4.5mm tự taro | - đường kính ren 4.5mm; đường kính mũ vít 7.9mm; mũi tô vít 3.5mm - chiều dài mỗi cỡ tăng 2mm từ 14mm đến 60mm; tăng 5mm từ 60mm đến 70mm; - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | 10 cái / túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 03 223 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 2.200 | ||||||||||||||||
92 | 86 | VT2024-87 | Vít xương xốp các cỡ Ф4.5mm | Vít xương mắt cá chân đường kính 4.5mm | - đường kính ren 4.5mm; ren ngắn, đường kính mũ vít 7.9mm; mũi tô vít 3.5mm - chiều dài từ 25-70mm; mỗi cỡ tăng 5mm - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | 10 cái / túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 03 224 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 100 | ||||||||||||||||
93 | 87 | VT2024-88 | Vít xương xốp Ф6.5mm, ren 32mm các cỡ | Vít xương xốp đường kính đường kính 6.5mm, ren 32mm | - đường kính ren 6.5mm; ren ngắn: 32mm; đường kính mũ vít 7.9mm, mũi tô vít 3.5mm - chiều dài từ 50-105mm; mỗi cỡ tăng 5mm - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | 10 cái / túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A100 03 226 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 200 | ||||||||||||||||
94 | 88 | VT2024-89 | Chỉ thép các cỡ | Chỉ thép | - đường kính từ 0.3/0.4/0.5/0.6/0.7/0.8/0.9/1.0, chiều dài 10m/cuộn - Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni) | 1 cuộn / túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A400 03 011 xxxx | Thổ Nhĩ Kỳ | Cuộn | 100 | ||||||||||||||||
95 | 89 | VT2024-90 | Tuốc nơ vít 3.5mm | Tuốc nơ vít mũi hình lục giác cho vít 3.5mm | Chất liệu thép không gỉ, chất lượng ISO 13485 | 1 cái / túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A3200-0113 | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 20 | ||||||||||||||||
96 | 90 | VT2024-91 | Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao cho vít 2.4/2.7mm | Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao, dùng vặn vít 2.4/2.7mm. Cán tay cầm bằng cao su, dễ sử dụng, chống trơn trượt. Thân và mũi vít làm bằng thép không gỉ, hấp được. | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ NMP-57-107 | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 5 | ||||||||||||||||||
97 | 91 | VT2024-92 | Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao cho vít 3.5mm | Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao, dùng vặn vít 3.5mm. Cán tay cầm bằng cao su, dễ sử dụng, chống trơn trượt. Thân và mũi vít làm bằng thép không gỉ, hấp được. | 1 cái / túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ NMP-57-108 | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 5 | |||||||||||||||||
98 | 92 | VT2024-93 | Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao cho vít 5.0mm | Tuốc nơ vít đầu mũi vít hình sao, dùng vặn vít 5.0mm. Cán tay cầm bằng cao su, dễ sử dụng, chống trơn trượt. Thân và mũi vít làm bằng thép không gỉ, hấp được. | 1 cái / túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ NMP-58-108 | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 5 | |||||||||||||||||
99 | 93 | VT2024-94 | Tuốc nơ vít 4.5mm | Tuốc nơ vít mũi hình lục giác cho vít 4.5/5.0/6.5mm | Chất liệu thép không gỉ, chất lượng ISO 13485, CE | 1 cái / túi | Aysam Ortopedi ve Tibbi Aletler San. Tic. Ltd. Sti; Thổ Nhĩ Kỳ A3200-0211 | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 20 | ||||||||||||||||
100 | 94 | VT2024-95 | Nẹp khóa Mini thẳng bắc cầu dài | Nẹp khóa Mini thẳng | - Nẹp dày 1.3 mm; nẹp rộng 4.6mm; dài 26.6mm - Đồng bộ với vít khóa cùng hãng sản xuất - Đạt chất lượng ISO13485; CE 2292 - chất liệu Titan Ti-6Al-4V, tiêu chuẩn ASTM F136 | 1 cái / túi | Normmed Medikal ve Makina Sanayi Ticaret Limited Siketi; Thổ Nhĩ Kỳ PNM5008 | Thổ Nhĩ Kỳ | Cái | 20 | ||||||||||||||||