| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | NHAN ĐỀ | TÁC GIẢ | |||||||||||||||||||||||
2 | 1 | Xây Dựng Kế Hoạch Quản Lý Và Bảo Vệ Nguồn Nước Thích Ứng Với Biến Đổi Khí Hậu Trên Địa Bàn Tỉnh Phú Yên /Bùi Anh Tú; Nguyễn Thị Vân Hà [GVHD] | Bùi Anh Tú | |||||||||||||||||||||||
3 | 2 | Tính toán và thiết kệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho chung cư 4S riverside Linh Đông, quy mô 1116 căn hộ /Bùi Như Phượng ; Trần Thị Vân Trinh [GVHD] | Bùi Như Phượng | |||||||||||||||||||||||
4 | 3 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải thủy sản cho Công ty TNHH TRINITY Việt Nam, tỉnh Tiền Giang công suất 250 m3/ngày /Bùi Thị Bích Hà; Lê Hoàng Nghiêm [GVHD] | Bùi Thị Bích Hà | |||||||||||||||||||||||
5 | 4 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất các biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý chất thải rắn y tế tại một số cơ sở y tế trên địa bàn thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình /Bùi Thị Thu; Bùi Thị Thu Hà [GVHD] | Bùi Thị Thu | |||||||||||||||||||||||
6 | 5 | Đánh giá hiện trạng chất lượng nước mặt sông Vàm Cỏ Đông tại huyện Bến Lức tỉnh Long An năm 2016 /Bùi Thị Thu Thảo; Nguyễn Thị Quỳnh Trang [GVHD] | Bùi Thị Thu Thảo | |||||||||||||||||||||||
7 | 6 | Xây dựng phương pháp đánh giá rủi ro có tính liên vùng khu vực thành phố Hồ Chí Minh /Cao Nhã Vy; Nguyễn Thị Vân Hà [GVHD] | Cao Nhã Vy | |||||||||||||||||||||||
8 | 7 | Thiết kế trạm xử lý nước cấp cho huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, công suất 3000m3/ngày đêm /Cao Thế Trung; Trần Ngọc Bảo Luân [GVHD] | Cao Thế Trung | |||||||||||||||||||||||
9 | 8 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải bệnh viện tỉnh Bình Định công suất 650 m3/ngày.đêm /Chu Văn Minh; Lê Hoàng Nghiêm [GVHD] | Chu Văn Minh | |||||||||||||||||||||||
10 | 9 | Khảo sát đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp kiểm soát chất lượng nước ngầm tỉnh Phú Yên /Đào Trung Hiệp; Nguyễn Thị Vân Hà [GVHD], Đàm Thị Minh Tâm [GVHD] | Đào Trung Hiệp | |||||||||||||||||||||||
11 | 10 | Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải từ BCL CTRSH hợp vệ sinh của huyện Thống Nhất và thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai /Đinh Thị Thanh Thơ; Lê Thị Ngọc Diễm [GVHD] | Đinh Thị Thanh Thơ | |||||||||||||||||||||||
12 | 11 | Nhận diện và đề xuất quản lý rủi ro liên vùng của hồ Dầu Tiếng đến Thành phố Hồ Chí Minh /Đoàn Thị Kim Chi; Nguyễn Thị Vân Hà [GVHD] | Đoàn Thị Kim Chi | |||||||||||||||||||||||
13 | 12 | Tính toán và Thiết kế hệ thống xử lý nước thải trang trại chăn nuôi heo Sóc Ruộng, Bình Phước, công suất 210m3/ngày đêm /Đoàn Vương Ý Nhi; TS Tôn Thất Lãng [GVHD] | Đoàn Vương Ý Nhi | |||||||||||||||||||||||
14 | 13 | Ứng dụng phương pháp mô hình để đánh giá ảnh hưởng của phát thải VOCs và sự cố môi trường cho cửa hàng xăng dầu tại TP.HCM /Đỗ Ngọc Thanh Tâm; Nguyễn Lữ Phương [GVHD] | Đỗ Ngọc Thanh Tâm | |||||||||||||||||||||||
15 | 14 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý chất thải chăn nuôi gia súc tại huyện Củ Chi – thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2016-2025 /Đồng Thị Thanh Thảo; Bùi Khánh Vân Anh [GVHD], Nguyễn Thị Hồng [GVHD] | Đồng Thị Thanh Thảo | |||||||||||||||||||||||
16 | 15 | Nghiên cứu phân hủy Gellulose trong vỏ sắn thải từ nhà máy sản xuất tinh bột bằng vi sinh vật :Đồ án tốt nghiệp /Đỗ Vũ Thanh Sơn; Nguyễn Thị Vân Hà [Giáo viên hướng dẫn] | Đỗ Vũ Thanh Sơn | |||||||||||||||||||||||
17 | 16 | Xây dựng tiềm năng chuyển đổi KCN Tây Bắc Củ Chi theo hướng khu công nghiệp sinh thái /Hà Thị Hoàng Yến; Phạm Thị Diễm Phương [GVHD] | Hà Thị Hoàng Yến | |||||||||||||||||||||||
18 | 17 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước mặt kênh Thầy Cai – sông Cần Giuộc /Hoàng Thị Hường; Nguyễn Kim Chung [GVHD] | Hoàng Thị Hường | |||||||||||||||||||||||
19 | 18 | Nghiên cứu xử lý nước thải sinh hoạt bằng công nghệ Swim – bed quy mô phòng thí nghiệm /Hoàng Thị Mỹ Dung; Lê Hoàng Nghiêm [GVHD] | Hoàng Thị Mỹ Dung | |||||||||||||||||||||||
20 | 19 | Xây dựng cơ sở dữ liệu phát thải khí ô nhiễm của các nguồn điểm tại KCN Giao Long, tỉnh Bến Tre /Huỳnh Hữu Hạnh; Nguyễn Lữ Phương [GVHD] | Huỳnh Hữu Hạnh | |||||||||||||||||||||||
21 | 20 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải thủy sản công ty cổ phần thực phẩm Trung Sơn Long An công suất 1000m3/ngày đêm /Huỳnh Ngọc Linh; Trần Ngọc Bảo Luân [GVHD] | Huỳnh Ngọc Linh | |||||||||||||||||||||||
22 | 21 | Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải bãi rác Xuân Sơn - Hà Nội,công suất 600m3/ngày đêm /Huỳnh Ngọc Minh ; Thái Phương Vũ [GVHD] | Huỳnh Ngọc Minh | |||||||||||||||||||||||
23 | 22 | Đánh giá ảnh hưởng từ việc nuôi trồng thủy sản tại hồ Đá Đen tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu và đề xuất biện pháp cải thiện chất lượng nước hồ /Huỳnh Thị Ánh Tuyết; Nguyễn Kim Chung [GVHD] | Huỳnh Thị Ánh Tuyết | |||||||||||||||||||||||
24 | 23 | Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt giai đoạn 2 cho Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, công suất 3000 m3/ngày đêm /Huỳnh Thị Bảo Trâm; Tôn Thất Lãng [GVHD] | Huỳnh Thị Bảo Trâm | |||||||||||||||||||||||
25 | 24 | Nghiên cứu ứng dụng mô hình ALOHA đánh giá sự cố cháy, nổ hóa chất tại kho hóa chất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh /Huỳnh Trần Ý Nhi; Đỗ Thị Thu Huyền [GVHD], Nguyễn Thị Đoan Trang [GVHD] | Huỳnh Trần Ý Nhi | |||||||||||||||||||||||
26 | 25 | Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải giết mổ gia súc, gia cầm của công ty TNHH Thực Phẩm Vàng Thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương, công suất 100m3/ngày đêm. /Huỳnh Văn Trường | Huỳnh Văn Trường | |||||||||||||||||||||||
27 | 26 | Ứng dụng phần mềm Lakes AERMOD View đánh giá ô nhiễm không khí tại khu công nghiệp Amata /Lê Hoàng Phong; Nguyễn Thanh Ngân [GVHD] | Lê Hoàng Phong | |||||||||||||||||||||||
28 | 27 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải của chung cư phức hợp M1, M2 với công suất 280 m3/ngày đêm /Lê Khắc Vĩnh; Trần Ngọc Bảo Luân [GVHD] | Lê Khắc Vĩnh | |||||||||||||||||||||||
29 | 28 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp khai thác sử dụng hiệu quả nước ngầm tỉnh Phú Yên /Lê Kim Nên; Nguyễn Thị Vân Hà [GVHD], Nguyễn Ngọc Thiệp [GVHD] | Lê Kim Nên | |||||||||||||||||||||||
30 | 29 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp cải thiện điều kiện an toàn lao động tại Công ty Cổ phần phân bón Bình Điền /Lê Mỹ Dung; Lê Bảo Việt [GVHD] | Lê Mỹ Dung | |||||||||||||||||||||||
31 | 30 | Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải của bệnh viện Lao và bệnh Phổi tỉnh Tiền Giang, công suất 100 m3/ngày.đêm /Lê Thị Ngọc Diệu; Lê Thị Ngọc Diễm [GVHD] | Lê Thị Ngọc Diệu | |||||||||||||||||||||||
32 | 31 | Nghiên cứu xử lý nước kênh Nhiêu Lộc bằng phương pháp oxy hóa nâng cao /Lê Quang Thắng; Thái Phương Vũ [GVHD] | Lê Quang Thắng | |||||||||||||||||||||||
33 | 32 | Xây dựng cơ sở dữ liệu không gian phục vụ công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại thành phố Long Xuyên /Lê Thị Hồng Hoa; Nguyễn Thanh Ngân [GVHD] | Lê Thị Hồng Hoa | |||||||||||||||||||||||
34 | 33 | Tính toán thiết kế hệ BCL chất thải nguy hại cho huyện Thống Nhất và thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai /Lê Thị Huyền Trang; Lê Thị Ngọc Diễm [GVHD] | Lê Thị Huyền Trang | |||||||||||||||||||||||
35 | 34 | Thiết kế mô hình nuôi và thu hoạch tảo scenedesmus kết hợp với xử lý nước thải chăn nuôi heo công suất 60m3/ngày /Lê Thị Kim Liên; Nguyễn Thị Vân Hà [GVHD] | Lê Thị Kim Liên | |||||||||||||||||||||||
36 | 35 | Thiết kế hệ thống XLNT Cty chăn nuôi heo Phú Sơn, công suất 2.500 m3/ngày /Lê Thị Thảo Nguyên; Nguyễn Đinh Tuấn [GVHD] | Lê Thị Thảo Nguyên | |||||||||||||||||||||||
37 | 36 | Đánh giá tải lượng ô nhiễm một số cơ sở chế biến hạt điều tỉnh Bình Phước và đề xuất các biện pháp giảm thiểu và xử lý /Lê Thị Thương;Tôn Thất Lãng [GVHD] | Lê Thị Thương | |||||||||||||||||||||||
38 | 37 | Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt chung cư 171C Hoàng Hoa Thám, công suất 80 m3/ngày /Lương Văn Ấu; Trần Ngọc Bảo Luân [GVHD] | Lương Văn Ấu | |||||||||||||||||||||||
39 | 38 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sorbitol Công ty CP công nghiệp hóa chất Tây Ninh giai đoạn mở rộng công suất 169m3/ngày /Lũy Ngọc Hà; Trần Ngọc Bảo Luân [GVHD] | Lũy Ngọc Hà | |||||||||||||||||||||||
40 | 39 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp hoàn thiện công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn huyện Đức Hòa tỉnh Long An /Mai Hồng Thắm; Trần Thị Bích Phượng [GVHD] | Mai Hồng Thắm | |||||||||||||||||||||||
41 | 40 | Nghiên cứu áp dụng sản xuất sạch hơn, sử dụng năng lượng hiệu quả trong ngành May mặc :Áp dụng điển hình tại Cty TNHH MTV TL /Ngô Chí Hiễn; Nguyễn Đinh Tuấn [GVHD] | Ngô Chí Hiễn | |||||||||||||||||||||||
42 | 41 | Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải của bệnh viện Đa khoa Gò Công tỉnh Tiền Giang, công suất 320 m3/ngày.đêm / Ngô Hoàng Vân Phi; Lê Thị Ngọc Diễm [GVHD] | Ngô Hoàng Vân Phi | |||||||||||||||||||||||
43 | 42 | Tính toán thiết kế hệ thống pin điện mặt trời cho trại tôm Cần Giờ / Ngô Phạm Công Danh; Nguyễn Thị Vân Hà [GVHD] | Ngô Phạm Công Danh | |||||||||||||||||||||||
44 | 43 | Kế hoạch cấp nước an toàn cho Thành Phố Hồ Chí Minh trong bối cảnh Biến đổi khí hậu /Ngô Thế Anh; Phạm Thị Diễm Phương [GVHD] | Ngô Thế Anh | |||||||||||||||||||||||
45 | 44 | Nghiên cứu đánh giá hiện trạng nhằm đề xuất biện pháp quản lý và xử lý bùn thải phù hợp tại trạm xử lý nước thải sinh hoạt tập trung Bình Hưng, Thành Phố Hồ Chí Minh /Ngô Thị Thơm; Đinh Thị Nga [GVHD] | Ngô Thị Thơm | |||||||||||||||||||||||
46 | 45 | Thiết kế hệ thống XLNT khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi công suất 5000m3/ng.đ /Ngô Thị Trà Giang; Nguyễn Đinh Tuấn [GVHD] | Ngô Thị Trà Giang | |||||||||||||||||||||||
47 | 46 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho Công ty TNHH Nhôm Vĩnh Hưng Việt Nam công suất 300 m3/ngày ./Nguyễn Anh Khoa 0450020430; Lê Hoàng Nghiêm [GVHD] | Nguyễn Anh Khoa 0450020430 | |||||||||||||||||||||||
48 | 47 | Tính toán, thiết kế trạm cấp nước sinh hoạt cho khu Đông nam Huyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định, công suất 5600m3/ngày đêm /Nguyễn Anh Vũ; Lê Thị Ngọc Diễm [GVHD] | Nguyễn Anh Vũ | |||||||||||||||||||||||
49 | 48 | Nghiên cứu điều kiện vi khí hậu, CO, CO2 trong phòng học trung tâm Anh ngữ ILA theo thời gian /Nguyễn Bình Phương Ngân Trinh; Nguyễn Lữ Phương [GVHD] | Nguyễn Bình Phương Ngân Trinh | |||||||||||||||||||||||
50 | 49 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hệ sinh thái rừng ngập mặn huyện Cần Giờ thành phố Hồ Chí Minh /Nguyễn Công Thoại; Trần Thị Bích Phượng [GVHD] | Nguyễn Công Thoại | |||||||||||||||||||||||
51 | 50 | Tính toán, thiết kế HTXL nước thải mía đường công ty TNHH MK sugar Việt Nam, công suất 300 m3/ngày đêm /Nguyễn Đình Minh Phụng; Tôn Thất Lãng [GVHD] | Nguyễn Đình Minh Phụng | |||||||||||||||||||||||
52 | 51 | Đánh giá rủi ro môi trường liên quan đến các hệ thống xử lý nước thải tập trung ở các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An đối với thành phố Hồ Chí Minh /Nguyễn Đoàn Cẩm Giang; Phạm Thị Diễm Phương [GVHD] | Nguyễn Đoàn Cẩm Giang | |||||||||||||||||||||||
53 | 52 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho dự án căn hộ chung cư ToKy Tower Quận 12, công suất 384 m3/ngày /Nguyễn Đức Kiên; Trần Ngọc Bảo Luân [GVHD] | Nguyễn Đức Kiên | |||||||||||||||||||||||
54 | 53 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường cho hoạt động chăn nuôi heo trên địa bàn thành phố Tân An, tỉnh Long An /Nguyễn Hoàng Việt; Nguyễn Thị Quỳnh Trang [GVHD] | Nguyễn Hoàng Việt | |||||||||||||||||||||||
55 | 54 | Đánh giá hiện trạng sử dụng và đề xuất giải pháp thay thế túi nilon có nguồn gốc plastic bằng túi nilon phân hủy sinh học tại các hộ kinh doanh trên địa bàn Quận Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh /Nguyễn Hồng Yên; Ngô Thị Ánh Tuyết [GVHD] | Nguyễn Hồng Yên | |||||||||||||||||||||||
56 | 55 | Thiết kế hệ thống XLNT sinh hoạt cho khu Du lịch sinh thái Suối Nhỏ, Bà Rịa - Vũng Tàu /Nguyễn Lê Thảo Giang; Nguyễn Đinh Tuấn [GVHD] | Nguyễn Lê Thảo Giang | |||||||||||||||||||||||
57 | 56 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất biện pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại huyện Cần Giuộc tỉnh Long An /Nguyễn Minh Triết; Trần Thị Bích Phượng [GVHD] | Nguyễn Minh Triết | |||||||||||||||||||||||
58 | 57 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải sản xuất sữa cho nhà máy Việt Xuân công suất 300 m3/ngày đêm thuộc công ty cổ phần sản xuất Tân Việt Xuân tại Củ Chi, TPHCM /Nguyễn Ngọc Phi Uyên; Lê Hoàng Nghiêm [GVHD] | Nguyễn Ngọc Phi Uyên | |||||||||||||||||||||||
59 | 58 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải công ty chế biến bột cá Thiên Quỳnh - công suất 90m3/ngày đêm /Nguyễn Ngọc Quế; Nguyễn Xuân Trường [GVHD] | Nguyễn Ngọc Quế | |||||||||||||||||||||||
60 | 59 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải cho nhà máy cao su Cẩm Mỹ, công suất 800 m3/ngày đêm /Nguyễn Ngọc Sang; Lê Hoàng Nghiêm [GVHD] | Nguyễn Ngọc Sang | |||||||||||||||||||||||
61 | 60 | Tính toán, Thiết kế HTXLNT cho Trung tâm Y tế Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương công suất 200 m3/ngày.đêm /Nguyễn Ngọc Tiến; Trần Ngọc Bảo Luân [GVHD] | Nguyễn Ngọc Tiến | |||||||||||||||||||||||
62 | 61 | Đánh giá hiện trạng quản lý chất thải nguy hại tại thành phố Vũng Tàu và đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý /Nguyễn Nhật Anh; Nguyễn Thanh Ngân [GVHD] | Nguyễn Nhật Anh | |||||||||||||||||||||||
63 | 62 | Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS phục vụ quản lý tài nguyên nước mặt tỉnh Phú Yên /Nguyễn Nhật Thanh Nguyên; Nguyễn Thị Vân Hà [GVHD], Nguyễn Thanh Ngân [GVHD] | Nguyễn Nhật Thanh Nguyên | |||||||||||||||||||||||
64 | 63 | Khảo sát tình hình sử dụng bao bì nylon tại thành phố Quy Nhơn /Nguyễn Phạm Thanh Nhật; Bùi Thị Thu Hà [GVHD] | Nguyễn Phạm Thanh Nhật | |||||||||||||||||||||||
65 | 64 | Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải căn hộ Luxcity quận 7 TPHCM, công suất 840m3/ngày.đêm /Nguyễn Phước Thịnh; Trần Ngọc Bảo Luân [GVHD] | Nguyễn Phước Thịnh | |||||||||||||||||||||||
66 | 65 | Ứng dụng mô hình CLUMondo trong việc dự báo kịch bản chuyển đổi mục đích sử dụng đất cho tỉnh Phú Yên đến năm 2020 trước bối cảnh của biến đổi khí hậu /Nguyễn Thái Nam; Phạm Thị Diễm Phương [GVHD] | Nguyễn Thái Nam | |||||||||||||||||||||||
67 | 66 | Lập kế hoạch xây dựng hệ thống thu gom chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn Huyện Hàm Thuận Bắc-Tỉnh Bình Thuận /Nguyễn Thanh Dự; Ngô Thị Ánh Tuyết [GVHD] | Nguyễn Thanh Dự | |||||||||||||||||||||||
68 | 67 | Nghiên cứu áp dụng công nghệ IC (Internal Circulation) xử lý nước thải chế biến thủy hải sản ở các tải trọng hữu cơ 5, 10, 15kgCOD/m3 ngày /Nguyễn Thành Long; Trần Ngọc Bảo Luân [GVHD] | Nguyễn Thành Long | |||||||||||||||||||||||
69 | 68 | Tính toán thiết kế bãi chôn lấp chất thải sinh hoạt hợp vệ sinh cho huyện Thống Nhất và Thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai /Nguyễn Thanh Thanh; Lê Thị Ngọc Diêm [GVHD] | Nguyễn Thanh Thanh | |||||||||||||||||||||||
70 | 69 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn TP.Vũng Tàu /Nguyễn Thanh Việt; Bùi Khánh Vân Anh [GVHD], Nguyễn Thị Hồng [GVHD] | Nguyễn Thanh Việt | |||||||||||||||||||||||
71 | 70 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường cho làng nghề se nhang Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh Thành phố Hồ Chí Minh /Nguyễn Thị Ánh Nguyệt; Nguyễn Thị Quỳnh Trang [GVHD] | Nguyễn Thị Ánh Nguyệt | |||||||||||||||||||||||
72 | 71 | THIẾT KẾ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI TRANG TRẠI CHĂN NUÔI HEO CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI CHĂN NUÔI KIM HỢI, CÔNG SUẤT 300 m3/ngày | Nguyễn Thị Ánh Phượng | |||||||||||||||||||||||
73 | 72 | Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại chăn nuôi Kim Hợi, công suất 300 m3/ngày đêm ./Nguyễn Thị Ánh Phượng; Tôn Thất Lãng [GVHD] | Nguyễn Thị Ánh Phượng | |||||||||||||||||||||||
74 | 73 | Nghiên cứu xây dựng quy trình sàng lọc đối tượng có nguy cơ xảy ra sự cố môi trường do hóa chất trong sản xuất công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh /Nguyễn Thị Bích Liên; Đỗ Thị Thu Huyền [GVHD], Nguyễn Thị Đoan Trang [GVHD] | Nguyễn Thị Bích Liên | |||||||||||||||||||||||
75 | 74 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải tập trung KCN Singapore Ascendas Protrade công suất GĐ1 2000 m3/ngày đêm /Nguyễn Thị Hoàng Oanh; Lê Hoàng Nghiêm [GVHD] | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | |||||||||||||||||||||||
76 | 75 | Đánh giá khả năng xảy ra sự cố tràn dầu tại tổng kho xăng dầu Nhà Bè và đề xuất giải pháp ngăn ngừa, ứng cứu sự cố /Nguyễn Thị Hồng Anh; Nguyễn Đinh Tuấn [GVHD] | Nguyễn Thị Hồng Anh | |||||||||||||||||||||||
77 | 76 | Nghiên cứu xử lý nước thải chăn nuôi heo bằng phương pháp điện hóa /Lê Thị Hồng Mơ; Thái Phương Vũ [GVHD] | Lê Thị Hồng Mơ | |||||||||||||||||||||||
78 | 77 | Thiết kế hệ thống XLKT cho công ty SMC Manufacturing Việt Nam /Nguyễn Thị Kiều Anh; Nguyễn Đinh Tuấn [GVHD] | Nguyễn Thị Kiều Anh | |||||||||||||||||||||||
79 | 78 | Nghiên cứu xây dựng quy trình đánh giá ảnh hưởng từ sự cố phát tán hóa chất độc hại đến môi trường không khí trong sản xuất công nghiệp-Trường hợp điển hình tại Thành phố Hồ Chí Minh /Nguyễn Thị Kim Chi; Đỗ Thị Thu Huyền [GVHD], Nguyễn Thị Đoan Trang [G | Nguyễn Thị Kim Chi | |||||||||||||||||||||||
80 | 79 | Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải giết mổ gia súc công suất 900 m3/ngày đêm ./Nguyễn Thị Kim Hằng; Nguyễn Xuân Trường [GVHD] | Nguyễn Thị Kim Hằng | |||||||||||||||||||||||
81 | 80 | Đánh giá tác động của hoạt động giao thông vận tải đến chất lượng không khí trên một số tuyến đường tại thành phố Hồ Chí Minh /Nguyễn Thị Kim Thoa; Nguyễn Lữ Phương [GVHD] | Nguyễn Thị Kim Thoa | |||||||||||||||||||||||
82 | 81 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp trong công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại quận Tân Phú /Nguyễn Thị Mỹ Duyên; Bùi Khánh Vân Anh [GVHD], Nguyễn Thị Hồng [GVHD] | Nguyễn Thị Mỹ Duyên | |||||||||||||||||||||||
83 | 82 | Dự báo nhu cầu khai thác sử dụng tài nguyên nước mặt tỉnh Đồng Tháp và đề xuất giải pháp bảo vệ theo hướng phát triển bền vững /Nguyễn Thị Mỹ Tiên; Bùi Thị Thu Hà [GVHD] | Nguyễn Thị Mỹ Tiên | |||||||||||||||||||||||
84 | 83 | Đánh giá chất lượng nước mặt phục vụ hoạt động nuôi cá tra tỉnh An Giang 2016 /Nguyễn Thị Ngọc Ly; Phạm Thị Diễm Phương [Giáo viên hướng dẫn] | Nguyễn Thị Ngọc Ly | |||||||||||||||||||||||
85 | 84 | Đánh giá hiện trạng xử lý nước thải của một số nhà máy chế biến mủ cao su trên địa bàn Huyện Dầu Tiếng và đề xuất các giải pháp cải thiện /Nguyễn Thị Ngọc Trúc ; Nguyễn Đinh Tuấn [GVHD] | Nguyễn Thị Ngọc Trúc | |||||||||||||||||||||||
86 | 85 | Thiết kế hệ thống xử lý nước thải từ khách sạn Hoàng Anh với công suất 300 m3/ngày đêm /Nguyễn Thị Thanh Nhàn; Nguyễn Xuân Trường [GVHD] | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | |||||||||||||||||||||||
87 | 86 | Nghiên cứu đánh giá hiện trạng phát sinh chất thải trong quy trình công nghệ của một số trạm xử lý nước thải sinh hoạt ở khu vực TP Hồ Chí Minh /Nguyễn Thị Thanh Tâm; Đinh Thị Nga [GVHD] | Nguyễn Thị Thanh Tâm | |||||||||||||||||||||||
88 | 87 | Đánh giá và đề xuất mô hình pin điện mặt trời cho tòa nhà Văn Phòng Hội Đồng Giám Mục Việt Nam công suất 30 kW /Nguyễn Thị Thanh Thảo; Nguyễn Thị Vân Hà [GVHD] | Nguyễn Thị Thanh Thảo | |||||||||||||||||||||||
89 | 88 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất các biện pháp nâng cao hiệu quả quản lý chất thải chăn nuôi tại một số trang trại nuôi heo trên địa bàn huyện Thống Nhất,tỉnh Đồng Nai /Nguyễn Thị Thu; Ngô Thị Ánh Tuyết [GVHD] | Nguyễn Thị Thu | |||||||||||||||||||||||
90 | 89 | Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải nhà máy bia Sài Gòn - Hoàng Quỳnh công suất 550 m3/ngày đêm. /Nguyễn Thị Thúy An | Nguyễn Thị Thúy An | |||||||||||||||||||||||
91 | 90 | Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải khu dân cư An Sinh Quận 8, công suất 400m3/ngày đêm /Nguyễn Thị Thùy Dương ; Tôn Thất Lãng [GVHD] | Nguyễn Thị Thùy Dương | |||||||||||||||||||||||
92 | 91 | Đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng nước ven biển khu vực thị trấn Dương Đông huyện Phú Quốc tỉnh Kiên Giang /Nguyễn Thị Thúy Quỳnh; Trần Thị Bích Phượng [GVHD] | Nguyễn Thị Thúy Quỳnh | |||||||||||||||||||||||
93 | 92 | Nghiên cứu ứng dụng mô hình MIKE 11 để tính toán sự xâm nhập mặn ảnh hưởng đến các nhà máy cấp nước vùng TP.Hồ Chí Minh /Nguyễn Thị Thùy Trang; Nguyễn Lữ Phương [GVHD], Trần Thị Kim [GVHD] | Nguyễn Thị Thùy Trang | |||||||||||||||||||||||
94 | 93 | Đánh giá hiện trạng và đề xuất các biện pháp quản lý chất thải rắn y tế tại thành phố Quy Nhơn tỉnh Bình Định /Nguyễn Thị Thùy Vinh; Bùi Thị Thu Hà [GVHD] | Nguyễn Thị Thùy Vinh | |||||||||||||||||||||||
95 | 94 | Nghiên cứu khả năng hấp phụ Mn(II) trong nước bằng vật liệu chế tạo từ lõi ngô /Nguyễn Thục Uyên Thanh; Thái Phương Vũ [GVHD] | Nguyễn Thục Uyên Thanh | |||||||||||||||||||||||
96 | 95 | Thiết kế hệ thống XLNT cho Khu công nghiệp - Dân cư An Hạ /Nguyễn Trọng Hiếu; Nguyễn Đinh Tuấn [GVHD] | Nguyễn Trọng Hiếu | |||||||||||||||||||||||
97 | 96 | Nghiên cứu khả năng xử lý chất hữu cơ và sulfide trong nước thải lò mổ của vi khuẩn Rhodobacter trên quy mô phòng thí nghiệm /Nguyễn Vũ Luân; Nguyễn Ngọc Trinh [GVHD] | Nguyễn Vũ Luân | |||||||||||||||||||||||
98 | 97 | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp cải thiện công tác an toàn vệ sinh lao động tại công ty TNHH TM – SX Dây và Cáp Điện Đại Long /Nguyễn Xuân Bảo; Lê Bảo Việt [GVHD] | Nguyễn Xuân Bảo | |||||||||||||||||||||||
99 | 98 | Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện vi khí hậu, nồng độ CO, CO2 trong phòng học đối với hiệu quả học tập của sinh viên và đề xuất phương án cải thiện hiệu quả học tập /Phạm Gia Huấn; Nguyễn Lữ Phương [GVHD] | Phạm Gia Huấn | |||||||||||||||||||||||
100 | 99 | Điều tra hiện trạng và đề xuất biện pháp sử dụng năng lượng hiệu quả ở một số căn hộ chung cư /Phạm Hoàng Thu Na; Nguyễn Lữ Phương [GVHD] | Phạm Hoàng Thu Na |