ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
4
5
DANH SÁCH
Sinh viên nộp bổ sung Giấy chứng nhận hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo để thực hiện
miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập học kỳ 2, năm học 2024 - 2025
đối với sinh viên là dân tộc thiểu số và sinh viên tàn tật, khuyết tật
6
7
THỜI GIAN BỔ SUNG: Đến hết ngày 28/02/2024
8
9
TTMSSVHỌ TÊNNGÀY SINHNGÀNH HỌCĐỐI TƯỢNGMĐTCHI CHÚ
10
147.01.611.022Hoàng ThịNga11/13/2003Tâm lý họcDTTS+HN04
11
248.01.603.015Y TươngMLô7/19/2003SP Địa lýDTTS+HN04Thoát nghèo 2025
12
348.01.618.007Lê ThịHằng12/23/2004GD Công dânDTTS+HN04Thoát nghèo 2025
13
448.01.754.095Hoàng Thị ThuýNgân2/26/2004NN Trung QuốcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
14
548.01.901.136Thông Thị DiệuNgân7/6/2004GD Tiểu họcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
15
649.01.611.095Từ Thị LinhTri5/26/2005Tâm lý họcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
16
749.01.619.017ThịKhiển5/10/2005Du lịchDTTS+HN04Thoát nghèo 2025
17
849.01.754.047Hoàng ThịHồng9/11/2005NN Trung QuốcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
18
949.01.612.026 Ham3/2/2005Tâm lý họcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
19
1050.01.754.029Cung Thị Bích Hân4/18/2006NN Trung QuốcDTTS+HN04Thoát nghèo 2025
20
1150.01.901.076K' Thị NgọcHuyền12/11/2005GD Tiểu họcDTTS+HN04Thoát nghèo 2025
21
1250.01.901.215Trương Thị ThuTrang3/23/2005GD Tiểu họcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
22
1350.01.701.090Hắc Hồng Phong5/21/2005SP Tiếng AnhDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
23
1450.01.901.063Hồ Thị Hiền1/21/2005GD Tiểu họcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
24
1550.01.901.176Hồ Thị Sanh 5/15/2005GD Tiểu họcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
25
1650.01.901.204Hồ Thị Thuyết 1/15/2005GD Tiểu họcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
26
1750.01.901.069Thò YHoa8/18/2006GD Tiểu họcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
27
1850.01.904.030Lương Thị Kim Ngân7/3/2006GD Đặc biệtDTTS+HN04Thoát nghèo 2025
28
1950.01.902.149Kiêm Thị PhươngThuận2/10/2006GD Mầm nonDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
29
2050.01.754.157Vương ThịThắm2/23/2005NN Trung QuốcDTTS+HN04Thoát nghèo 2025
30
2150.01.754.116Hoàng Thị YếnNhi1/11/2005NN Trung QuốcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
31
2250.01.611.031Hà Thu Hoài8/26/2006Tâm lý họcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
32
2346.01.607.089Chau PhaRy3/26/2002Việt Nam họcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
33
2449.01.616.046Rơ Mah H'Huệ12/21/2005SP LSĐLDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
34
2550.01.606.096Thạch Thị ThảoTrang5/10/2004Văn họcDTTS+HN04Đã nộp bổ sung
35
2650.10.902.054Thạch Thị ThảoTrâm12/17/2005GD Mầm nonDTTS+HN04Đã nộp bổ sungCao đẳng
36
2747.01.603.029H UyênByă7/3/2003SP Địa lýDTTS+HN04Đã nộp bổ sungk MGHP
37
2850.01.616.106Qua XiêmSanh5/19/2006SP LSĐLDTTS+HN04Đã nộp bổ sungxin xét thêm MGHP
38
2948.01.901.176Lê Thị HồngNhung01/10/2004GDTHSVKT + HN04Thoát nghèo 2025,
chỉ xét MHP
39
Danh sách có 29 sinh viên./.
40
Lưu ý: Sinh viên KHÔNG thực hiện nộp bổ sung hồ sơ theo yêu cầu, Nhà trường sẽ không tiến hành
xét miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập học kỳ 2, năm học 2024 - 2025
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100