ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
3
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2026-2027
4
NGÀNH SƯ PHẠM TIẾNG HÀN (SV HỌC TỪ BẬC 1)
5
KHÓAMã HPTên học phầnSố TCSố giờ/ tuầnKHÓAMã HPTên học phầnSỐ TCSố giờ/ tuần
6
QH.2026
HỌC KỲ 1
HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam
(SV có thể chọn học tại HKI hoặc HKII)
33QH.2026
HỌC KỲ 2
PHI1006Triết học Mác - Lênin33
7
VNU1001Nhập môn Công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 33THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương22
8
FLF1107BTiếng Anh B155VLF1052Nhập môn Việt ngữ học33
9
KOR2080Tiếng Hàn 1A36FLF1018Kỹ năng bổ trợ33
10
KOR2081Tiếng Hàn 1B36KOR2082Tiếng Hàn 2A36
11
KOR2083Tiếng Hàn 2B36
12
QH.2025
HỌC KỲ 3
FLF1010Trí tuệ cảm xúc và giao tiếp xã hội33QH.2025
HỌC KỲ 4
PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học22
13
PEC1008Kinh tế chính trị Mác - Lênin22PSF3007Tâm lý học 33
14
KOR2084Tiếng Hàn 3A36KOR2087Tiếng Hàn 4A36
15
KOR2085Tiếng Hàn 3B36KOR2088Tiếng Hàn 4B36
16
KOR2086Tiếng Hàn 3C36KOR2089Tiếng Hàn 4C36
17
Tự chọn khối II.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại HK 4 hoặc HK 5)
66THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương22
18
FLF1007Công nghệ thông tin & truyền thông33Tự chọn khối II.266
19
Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 5)
66FLF1009Tư duy sáng tạo và khởi nghiệp33
20
FLF1059Thống kê và phân tích dữ liệu trong nghiên cứu khoa học33FLF1016Địa chính trị33
21
VLF1053**Tiếng Việt thực hành33KOR1001Địa lý đại cương33
22
FLF1002**Phương pháp luận nghiên cứu khoa học33KOR1002Môi trường và phát triển33
23
PHI1051**Logic học đại cương33FLF1006Tìm hiểu cộng đồng Châu Âu33
24
FLF1056Tư duy phê phán33FLF1005Tìm hiểu cộng đồng Châu Á33
25
FLF1050Cảm thụ nghệ thuật33FLF1015Học tập cùng cộng đồng33
26
HIS1053**Lịch sử văn minh thế giới33
27
FLF1057Văn hóa các nước ASEAN33
28
FLF1052Tư duy hình ảnh33
29
FLF1053Thiết kế cuộc đời33
30
FLF1054Thư pháp33
31
FLF1055Cổ học tinh hoa33
32
QH.2024
HỌC KỲ 5
POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh22QH.2024
HỌC KỲ 6
HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
33
PSF3008Giáo dục học 33PSF3006
Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục đào tạo
22
34
KOR2090Tiếng Hàn nâng cao33PSF3010Phát triển nghề nghiệp và đạo đức nhà giáo33
35
KOR3050Lý luận giảng dạy tiếng Hàn 33KOR3051Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn33
36
KOR2003Đất nước học Hàn Quốc 133KOR2001Ngôn ngữ học tiếng Hàn 133
37
Tự chọn khối IV.2.266
38
KOR2008Hán tự tiếng Hàn33
39
KOR2010Văn học Hàn Quốc 133
40
KOR2011Đất nước học Hàn Quốc 233
41
KOR2012Văn học Hàn Quốc 233
42
ENG3087Giao tiếp liên văn hóa và giải quyết xung đột33
43
ENG3088Kỹ năng thuyết trình33
44
QH.2023
HỌC KỲ 7
KOR2004Giao tiếp liên văn hóa33QH.2023
HỌC KỲ 8
KOR4001Thực tập3
45
KOR3052Kiểm tra đánh giá tiếng Hàn Quốc33KOR4051Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần
thay thế khóa luận tốt nghiệp
(chọn 2 trong số các học phần tự chọn
khối IV hoặc V)
6
46
KOR2002Ngôn ngữ học tiếng Hàn 233
47
Tự chọn khối V.299
48
PSF3009Tâm lý học giảng dạy tiếng nước ngoài33
49
KOR3053Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu33
50
ENG3095Thực hành thiết kế tài liệu kiểm tra đánh giá 33
51
KOR3054Thực hành giảng dạy tiếng Hàn Quốc33
52
KOR3055Kỹ năng thuyết trình33
53
KOR3056Kỹ năng giao tiếp và ứng xử sư phạm33
54
KOR3057Ứng dụng công nghệ trong giảng dạy
ngoại ngữ
33
55
KOR3058Xây dựng chương trình và nội dung giảng dạy33
56
KOR3002Phiên dịch33
57
KOR3003Biên dịch33
58
KOR2024Ngữ dụng học tiếng Hàn33
59
KOR2006Ngôn ngữ học đối chiếu33
60
KOR2009Ngôn ngữ học xã hội33
61
KOR2005Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc33
62
FLF3001Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo
trong dạy-học ngoại ngữ
33
63
ENG3089Tiếng Anh kinh tế và doanh nghiệp33
64
ENG3090Tiếng Anh phát triển nghề nghiệp33
65
66
67
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
68
PHÓ TRƯỞNG KHOA
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG ĐT&NH
KT. HIỆU TRƯỞNG
69
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
70
71
72
73
Nguyễn Thùy Dương
Nguyễn Quỳnh Hoa
Hà Lê Kim Anh
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100