MỨC PHÍ CÁC KHÓA HỌC & DỊCH VỤ TẠI ANI
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAAB
1
HỌC PHÍ CÁC KHÓA HỌC TẠI ANI
2
TTKhóaĐầu vàoTargetThời lượngHọc phíHọc phí đã giảm 15%
Khuyến mại tháng 11
3
BASICThángKhóaThángKhóa
4
1Basic - FocusBeginner
Elementary English
36h (2 tháng)
850,0001,700,000722,5001,445,000
Giảm 15% + Quà tặng
5
2Pronuciation - FocusBeginner
Elementary English
24h (2 tháng)
850,0001,700,000722,5001,445,000
Giảm 15% + Quà tặng
6
3Business Writing - FocusBeginnerIntermediate
24h (2 tháng)
850,0001,700,000722,5001,445,000
Giảm 15% + Quà tặng
7
TIẾNG ANH GIAO TIẾP
8
1Communication - FocusElementary EnglishIntermediate
36h (2 tháng)
850,0001,700,000722,5001,445,000
Giảm 15% + Quà tặng
9
2Communication - Level UpIntermediate
Upper-Intermediate
36h (2 tháng)
950,0001,900,000807,5001,615,000
Giảm 15% + Quà tặng
10
3Communication in Business - FocusElementary EnglishIntermediate
24h (2 tháng)
850,0001,700,000722,5001,445,000
Giảm 15% + Quà tặng
11
4Communication in Business - Level UpIntermediate
Upper-Intermediate
24h (2 tháng)
1,050,0002,100,000892,5001,785,000
Giảm 15% + Quà tặng
12
TIẾNG ANH NGHỀ NGHIỆP
13
1
Tiếng Anh Công Sở (Business - Career path)
Basic/ Pronunciation
Intermediate
54h (3 tháng)
850,0002,550,000722,5002,167,500
Giảm 15% + Quà tặng
14
2
Tiếng Anh Du Lịch (Tourism and Hospitality)
Basic/ Pronunciation
Intermediate
54h (3 tháng)
850,0002,550,000722,5002,167,500
Giảm 15% + Quà tặng
15
3Tiếng Anh phục vụ nhà hàng, khách sạn
Basic/ Pronunciation
Intermediate
54h (3 tháng)
850,0002,550,000722,5002,167,500
Giảm 15% + Quà tặng
16
IELTS
17
1Pre IeltsBeginner
Elementary English
36h (2 tháng)
1,050,0002,100,000892,5001,785,000
Giảm 15% + Quà tặng
18
2Ielts Bronze (IB)3.0+4.0 - 4.5+
54h (3 tháng)
1,250,0003,750,0001,062,5003,187,500
Giảm 15% + Quà tặng
19
3Ielts Silver (IS)5.0+5.5 - 6.0+
54h (3 tháng)
1,350,0004,050,0001,147,5003,442,500
Giảm 15% + Quà tặng
20
4Ielts Golden (IG)6.0+6.5 - 7.0+
54h (3 tháng)
1,450,0004,350,0001,232,5003,697,500
Giảm 15% + Quà tặng
21
5Ielts Diamond (ID) or Ielts cấp tốcTùy theo nhu cầu học viên
2,500,000+
22
TOEIC
23
1Toeic Bronze (TB)300+550+
54h (3 tháng)
850,0002,550,000722,5002,167,500
Giảm 15% + Quà tặng
24
2Toeic Silver (TS)500+650+
54h (3 tháng)
1,050,0003,150,000892,5002,677,500
Giảm 15% + Quà tặng
25
3Toeic Golden (TG)600+750+
54h (3 tháng)
1,250,0003,750,0001,062,5003,187,500
Giảm 15% + Quà tặng
26
4Toeic Diamond (TD) or Toeic cấp tốcTùy theo nhu cầu học viên
2,200,000+
27
TIẾNG ANH TRẺ EM
28
1Chương trình Our Discovery Island--
54h (3 tháng)
750,0002,250,000637,5001,912,500
Giảm 15% + Quà tặng
29
2Chương trình quốc tế Cambridge--
54h (3 tháng)
750,0002,250,000637,5001,912,500
Giảm 15% + Quà tặng
30
TIẾNG ANH TRẺ EM
(CÓ GV NƯỚC NGOÀI)
31
1Chương trình Our Discovery island--
54h (3 tháng)
900,0002,700,000765,0002,295,000
Giảm 15% + Quà tặng
32
2Chương trình quốc tế Cambridge--
54h (3 tháng)
900,0002,700,000765,0002,295,000
Giảm 15% + Quà tặng
33
A2-B1
34
1A2BeginnerElementary
54h (3 tháng)
1,100,0003,300,000550,0001,650,000Giảm 50% cho TSV
35
2B1ElementaryIntermediate
54h (3 tháng)
1,100,0003,300,000550,0001,650,000Giảm 50% cho TSV
36
3B1 MasterElementaryIntermediate (1,5 tháng)2,500,0002,500,0002,125,0002,125,000
Giảm 15% + Quà tặng
37
4B1 Cấp tốc - Học viên Cao học100% đậuÔn 3 buổi7,000,0007,000,000
38
5B1 Cấp tốc - Sinh viên80% đậuÔn 10 buổi2,500,0002,500,000
39
Chứng chỉ Tin học
40
1Chứng chỉ CNTT của bộ100% có chứng chỉ
24h (2 tháng)
1,000,0001,000,000500,000500,000
Giảm 50% + Quà tặng
41
1Chứng chỉ MOSBeginnerElementary
24h (2 tháng)
1,200,0001,200,000700,000700,000
Giảm 40% + Quà tặng
42
43
44
45
46
47
NOTE
48
Beginner
49
Đây là cấp độ tiếng anh cơ bản đầu tiên Bạn chỉ có thể nói và hiểu tiếng anh một cách rất giới hạn Gần như không thể giao tiếng tiếng anh ngoài một số tình huống giao tiếp cơ bản
50
Elementary
51
Ở cấp độ tiếng anh này, bạn có thể hiểu được các đoạn hội thoại tiếng anh cơ bản hằng ngày nếu đối phương nói tiếng anh chậm và rõ, ngoài ra vốn từ vựng và ngữ pháp vẫn còn bị hạn chế nhiều
52
Intermediae
53
Đạt được cấp độ tiếng anh này, bạn có thể giao tiếp tiếng anh trong những tình huống đơn giản, quen thuộc nhưng vốn từ vựng và ngữ pháp vẫn bị hạn chế, có thể gặp khó khăn khi giao tiếp trong các tình huống mới
54
Upper-Intermediate
55
Bạn có thể giao tiếp và hiểu người bản xứ trong các tình huống xảy ra hàng ngàyGiáo viên đôi khi không hiểu ý bạn và mức độ mắc lỗi ngữ pháp,câu…ở mức trung bình
56
Advanced
57
Bạn có thể giao tiếp với người bản xứ trong phần lớn các tình huống với độ chính xác cao về mặt ngữ pháp và sử dụng từ vựng phong phú
58
Proficiency
59
Đây là cấp độ tiếng anh cao nhất Bạn có thể dễ dàng và sử dụng ngôn ngữ một cách chính xác với người bản xứ trong bất kỳ tình huống và về chủ đề nào
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Loading...