| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Create a Work Plan in this worksheet. The title of this worksheet is in cell C1. Information about how to use this worksheet, including instructions for screen readers is in the About worksheet. Continue navigating down column A for further instructions. | CÁC BƯỚC PHÁP LÝ KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG (DỰ ÁN MỚI + CĐT CÓ ĐẤT) | ||||||||||||||||||||||||
2 | Phase headings are in cells C2, D2, E2, and F2. There is an arrow shape in each cell with the text "Phase 1", "Phase 2", "Phase 3", and "Phase 4" in them, in addition to cell text, which is hidden behind each shape. Each phase has corresponding activities and outcomes that are listed below each heading. | |||||||||||||||||||||||||
3 | Tạo quỹ đất & Nghiên cứu tiền khả thi | Quy hoạch phân khu 1/2000 | Chấp thuận chủ trương đầu tư & Chấp thuận nhà đầu tư | Quy hoạch chi tiết 1/500 | Giao thuê đất | Cấp phép xây dưng Hạ tầng kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
4 | Titles for each phase are listed in this row from cells C3 through F3. Overwrite or delete the sample data to create your own titles. | Phase 1 | Phase 2 | Phase 3 | Phase 4 | Phase 5 | Phase 6 | |||||||||||||||||||
5 | Activities for each phase are listed in the table starting in cell C4. Column B contains the word Activity in hidden text. This helps you navigate the table with a screen reader. Some screen readers will read the text as you navigate to other rows so you don't get lost between tables in this worksheet. Sample text for each phase is in columns C4 through F4. Enter your own list of activies for each phase in the Activites table. A shape overlaps column B with the word "Activities" as a visual representation of what is contained in this table. Continue to cell A11 for the next instruction. | Activity | DANH SÁCH CÁC VIỆC CẦN LÀM | DANH SÁCH CÁC VIỆC CẦN LÀM | DANH SÁCH CÁC VIỆC CẦN LÀM | DANH SÁCH CÁC VIỆC CẦN LÀM | DANH SÁCH CÁC VIỆC CẦN LÀM | DANH SÁCH CÁC VIỆC CẦN LÀM | ||||||||||||||||||
6 | Activity | A. Tạo quỹ đất | 1. Văn bản xin chủ trương điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu 1/2000 | 1. Lập đề xuất dự án đầu tư. | 1. Thiết kế ý tưởng Quy hoạch 1/500 để ra được bảng cơ cấu sử dụng đất kinh doanh hiệu quả. | 1. Đánh giá tác động môi trường | 1. Xin thỏa thuận đấu nối hạ tầng kỹ thuật: giao thông, cấp nước, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp điện, thông tin liên lạc. | |||||||||||||||||||
7 | Activity | 1. Tìm hiểu vị trí khu đất. | 2. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương. | 2. Hồ sơ pháp lý và Hồ sơ năng lực tài chính | 2. CĐT phê duyệt thiết kế ý tưởng 1/500. | 2. Lồng quy hoạch. | 2. Khảo sát địa chất phục vụ thiết kế hạ tầng kỹ thuật. | |||||||||||||||||||
8 | Activity | 2. Kiểm tra thủ tục pháp lý và quy hoạch của khu đất. | 3. Điều chỉnh và cập nhật Quy hoạch 1/2000 | 3. Hồ sơ xin chấp thuận chủ trương đầu tư và chấp thuận nhà đầu tư. | 3. Làm việc sơ bộ với Phòng Quản lý đô thị và thống nhất ranh quy hoạch. | 3. Hồ sơ nguồn gốc đất. | 3. Lập và thẩm tra hồ sơ thiết kế cơ cở phần hạ tầng | |||||||||||||||||||
9 | Activity | 3. Đàm phán và thỏa thuận. | 4. Lấy ý kiến các sở ban ngành. | 4. Khảo sát địa hình và lập nhiệm vụ quy hoạch chi tiết 1/500. | 4. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho khu đất chưa được giải phong mặt bằng | 4. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi (FS) | ||||||||||||||||||||
10 | Activity | 4. Đền bù và chuyển nhượng dự án. | 5. Sở KHĐT thẩm định và trình UBND tỉnh. | 5. Lấy ý kiến cộng đồng dân cư. | 5. Thu hồi và giao đất | 3. Xin ý kiến PCCC phần hạ tầng kỹ thuật. | ||||||||||||||||||||
11 | B. Nghiên cứu tiền khả thi | 6. UBND tỉnh phê duyệt chấp thuận Chủ chương đầu tư & Chấp thuận nhà đầu tư. | 6. Thẩm định và Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch 1/500. | 6. Thẩm định và phê duyệt đơn giá đất. | 4. Xin ý kiến thiết kế cơ sở phần hạ tầng kỹ thuật | |||||||||||||||||||||
12 | 1. Nghiên cứu thị trường - Sản phẩm dịch vụ. | 7. Lập quy hoạch chi tiết 1/500. | 7. Thực hiện nghĩa vụ tài chính. | 5. Lập và thẩm tra thiết kế kỹ thuật phần hạ tầng. | ||||||||||||||||||||||
13 | 2. Lập nhiệm vụ thiết kế sơ bộ. | 8. Lấy ý kiến cộng đồng dân cư. | 8. Ký hợp đồng giao thuê đất và cấp giấy CNQSDĐ. | 6. Lập và xin thẩm duyệt thiết kế kỹ thuật PCCC. | ||||||||||||||||||||||
14 | 3. Ý tưởng thiết kế sơ bộ. | 9. Lấy ý kiến cảnh sát PCCC. | 7. Xin cấp phép xây dựng phần hạ tầng kỹ thuật. | |||||||||||||||||||||||
15 | 4. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (Pre - FS) | 10. Lấy ý kiến của các sở, ban, ngành. | ||||||||||||||||||||||||
16 | 11. Trình thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500. | |||||||||||||||||||||||||
17 | 12. UBND ra quyết định phê duyêt đồ án quy hoạch chi tiết 1/500. | |||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | This row marks the end of the sample table "Activities." To add more Activities for any of the phases, simply add new rows above this one. Continue to cell A13 for the next instruction. | Ghi chú: 01. Nếu dự án có đất do Nhà nước giao thì sau khi có QH chi tiết 1/500 (Phase 3) sẽ tiến hành đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư hoặc đấu giá quyền sử dụng đất => Công nhận nhà đầu tư /thông báo trúng thầu (Phase 4) => Ký hợp đồng giao thuê đất (Phase 5)=> Xin phép xây dựng phần HTKT (Phase 6). 02. Nếu dự án chuyển tiếp (sang nhượng từ CĐT khác) thì sau khi xin điều chỉnh cục bộ QH chi tiết 1/500 (Phase 3) => Xin điều chỉnh và phê duyệt Chủ trương đầu tư (Phase 4) => Ký hợp đồng giao thuê đất (Phase 5) => Xin phép xây dựng phần HTKT (Phase 6). | ||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||