| A | B | C | D | E | F | |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH ĐỊA BÀN PHONG TỎA, GIÃN CÁCH XÃ HỘI THEO CHỈ THỊ 15, 16, 19 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ | |||||
2 | ||||||
3 | Màu đỏ: Địa bàn đang áp dụng cách ly y tế vùng (khu vực Phong tỏa) | |||||
4 | Màu cam: Địa bàn áp dụng giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg | |||||
5 | Màu Vàng: Địa bàn áp dụng giãn cách xã hội theo Chỉ thị 15/CT-TTg | |||||
6 | Màu xanh lá: Địa bàn kết thúc việc áp dụng chỉ thị 16/CT-TTg hoặc Chỉ thị 15 CT-TTg hoặc kết ly y tế vùng) | |||||
7 | ||||||
8 | Lưu ý: | Đối với những tỉnh đang áp dụng giãn cách xã hội theo Chỉ thị của Thủ Tướng thì địa bàn thuộc tỉnh cũng áp dụng Chỉ thị ở mức bằng hoặc cao hơn (tương tự với Quận/Huyện và Xã/Phường) | ||||
9 | Các ý kiến thắc mắc và đề nghị chỉnh sửa, cập nhật ổ dịch vui lòng gửi đến địa chỉ email: covid19.cluster.moh@gmail.com | |||||
10 | TT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Xã/Phường | Thôn/ Cụm/ TDP | |
11 | 1 | Hà Nam | Lý Nhân | Xã Đạo Lý | Thôn Quan Nhân | |
12 | Thôn Thọ Lão | |||||
13 | Một khu vực dân cư thuộc thôn Sàng | |||||
14 | Xã Chân Lý | |||||
15 | ||||||
16 | ||||||
17 | Xã Bắc Lý | Thôn Cầu Không | ||||
18 | Thôn Quang Ốc | |||||
19 | Thôn Nội Đọ | |||||
20 | Xã Công Lý | Một phần Thôn 1 Phú Đa (chuyển sang CT 15 từ 08/7) | ||||
21 | Thôn 1 Phú Đa | |||||
22 | Thôn 2 Phú Đa | |||||
23 | Thôn 3 Phú Đa | |||||
24 | Huyện Kim Bảng | Thị trấn Quế | Khu vực đường Quang Trung, tổ 3 | |||
25 | Xã Liên Sơn | Thôn Do Lễ | ||||
26 | Xã Thụy Lôi | Thôn Gốm | ||||
27 | Xã Thi Sơn | Một khu vực dân cư thuộc thôn 4 (xóm 12 cũ) | ||||
28 | TP Phủ Lý | Phường Hai Bà Trưng | Ngõ 199, đường Trường Chinh | |||
29 | 2 | Vĩnh Phúc | Thành phố Phúc Yên | Phường Hùng Vương | Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên | |
30 | Phường Phúc Thắng | Quán bar Sunny | ||||
31 | Khu đô thị Đồng Sơn | |||||
32 | Thành phố Vĩnh Yên | Xã Định Trung | Bệnh viện Y Dược cổ truyền Vĩnh Phúc | |||
33 | Xã Thanh Trù | Quán Hải sản ngon | ||||
34 | Phường Liên Bảo | Trung tâm chăm sóc sức khỏe Hoa Sen | ||||
35 | Bình Xuyên | Xã Tân Phong | Thôn Tiền Phong | |||
36 | Xã Sơn Lôi | Công ty Gạch men Vinatop, thôn Lương Câu | ||||
37 | Huyện Yên Lạc | Xã Đồng Văn | Thôn Báo Văn 1 | |||
38 | Thị trấn Yên Lạc | |||||
39 | 3 | Yên Bái (tính đến ngày 6/7, Yên Bái không còn điểm phong tỏa) | Trấn Yên | Xã Việt Cường | Đội 10, thôn 3B | |
40 | Huyện Văn Chấn | Xã Gia Hội | Thôn Hải Chấn | |||
41 | Thôn Nam Vai | |||||
42 | Xã Cát Thịnh | Thôn Ngã Ba 3 | ||||
43 | Thôn Đá Gân | |||||
44 | Xã Nậm Búng | Nậm Cưởm | ||||
45 | Nậm Pươi | |||||
46 | Khu Trung Tâm | |||||
47 | Chấn Hưng | |||||
48 | TP Yên Bái | Phường Hồng Hà | Phố Hồng Thanh | |||
49 | Thị Xã Nghĩa Lộ | Phường Tân An | Khu dân cư thuộc đường Ao Sen, tổ 4 | |||
50 | Khách sạn Bảo Yến | |||||
51 | Phường Pú Trạng | Khu vực nhà hàng Hoa Tây Bắc, tổ 01 | ||||
52 | 4 | Lạng Sơn | Thành phố Lạng Sơn | Xã Hoàng Đồng | Bệnh viện Phổi Lạng Sơn | |
53 | Huyện Hữu Lũng CT 19 từ 01/07 | |||||
54 | Huyện Văn Lãng | TT Na Sầm | ||||
55 | 5 | Lào Cai | Tp Lào Cai | Phường Cốc Lếu | Khu B chợ Cốc Lếu | |
56 | Duyên Hải | Công ty Nam Phong | ||||
57 | Thị Xã Sa Pa | Phường Cầu Mây | Khách sạn Pao' Sa Pa | |||
58 | 6 | Sơn La | Huyện Thuận Châu (trước đó CT 16 từ 25/06) | |||
59 | Huyện Phù Yên | Xã Huy Thượng, Xã Quang Huy, Xã Huy Tân, Xã Huy Bắc, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tường, Xã Tường Tiến và Thị trấn Phù Yên | ||||
60 | Các xã còn lại ADCT 15 | |||||
61 | Huyện Mai Sơn | Xã Nà Bó | Xóm Mỏ Đồng, bản Nà Bó | |||
62 | Mộc Châu | Xã Chiềng Sơn | Tiểu khu 19/5 | |||
63 | Xã Tân Hợp | Bản Lũng Mú | ||||
64 | Phường Tô Hiệu | Khách sạn Mường Thanh | ||||
65 | 7 | Điện Biên | Huyện Điện Biên | Xã Lay Nưa (thị xã Mường Lay) | Bản Ho Luông 2 | |
66 | Xã Hua Thanh | Bản Tâu 3 | ||||
67 | Xã Thanh Xương | Đội 18 | ||||
68 | Đội 6 | |||||
69 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Tân Mộc | Đồng Quýt | ||
70 | Chũ | Làng Chũ | ||||
71 | Trù Hựu | Thanh Tân | ||||
72 | Mịn To | |||||
73 | Thanh An | |||||
74 | Gốc Vối | |||||
75 | Biên Sơn | Hồng Sơn | ||||
76 | Quý Sơn | Thum Giữa | ||||
77 | Thanh Hải | Hà Thanh | ||||
78 | Kiên Lao | Giữa | ||||
79 | Huyện Lục Nam | Xã Đông Hưng | Thôn Tân Dân | |||
80 | TT Đồi Ngô | Một phần TDP Chằm Cũ | ||||
81 | Một phần TDP Đồi Ngô | |||||
82 | Huyện Yên Dũng | TT Tân An | Một phần TDP Tân An | |||
83 | Thành phố Bắc Giang | Tân Mỹ | Toàn bộ khu vực chợ Mía và một số khu vực xung quanh chợ Mía | |||
84 | P.Lê Lợi | Toàn bộ ngõ 14 đường Đồng Cửa | ||||
85 | P. Mỹ Độ | Một phần TDP số 1 (từ số nhà 361 đến số nhà 387) | ||||
86 | P. Hoàng Văn Thụ | Một phần TDP Hùng Vương tại khu vực đường Võ Thị Sáu | ||||
87 | TDP Vĩnh Ninh 3 | |||||
88 | Siêu thị Medimat | |||||
89 | TDP Hùng Vương dường Nguyễn Du | |||||
90 | P. Thọ Xương | Khu chung cư Green City | ||||
91 | Tân Tiến | Siêu thị Go | ||||
92 | P. Ngô Quyền | TDP số 4 | ||||
93 | TDP số 9 | |||||
94 | TDP số 3 | |||||
95 | TDP số 6 | |||||
96 | P. Trần Phú | Bệnh viện LanQ | ||||
97 | Huyện Lạng Giang | TT Kép | một phần Thôn Hạ | |||
98 | Hương Sơn | một phần thôn Hương Thân | ||||
99 | Huyện Tân Yên | xã Việt Lập | Một phần thôn Đông Khoát | |||
100 | 9 | Quảng Ninh | Hạ Long | Cao Xanh | Ngõ 10, Tổ 11 khu 1 | |