| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Hướng dẫn | |||||||||||||||||||||||||
2 | Số TT Cột | Tên tiêu đề | Diễn giải | |||||||||||||||||||||||
3 | [1] | STT | Số thứ tự | |||||||||||||||||||||||
4 | [2] | Họ và tên | Họ và tên nhân viên (Phải có đủ hồ sơ cá nhân theo QĐ Ma04) | |||||||||||||||||||||||
5 | [3] | MNV | Mã nhân viên | |||||||||||||||||||||||
6 | [4] | Nghề nghiệp | Ghi rõ Nghề nghiệp/ Vị trí công việc | |||||||||||||||||||||||
7 | [5] | Bậc cũ - Bậc lương | Bậc lương cũ đối với nhân viên đã từng làm việc tại Công ty/ Dự án hoặc Nhân viên cũ quay lại làm việc. Tính tại thời điểm nhân viên thôi việc. | |||||||||||||||||||||||
8 | [6] | Bậc cũ - Lương ngày | Mức lương ngày tại thời điểm thôi việc. Chỉ nhập số tiền vào cột này đối với nhân viên tính lương theo ngày. | |||||||||||||||||||||||
9 | [7] | Bậc cũ - Lương tháng | Mức lương tháng tại thời điểm thôi việc. Chỉ nhập số tiền vào cột này đối với nhân viên tính lương theo tháng. | |||||||||||||||||||||||
10 | [8] | Bậc đề nghị - Bậc lương | Bậc lương mới/ Bậc lương đề nghị. | |||||||||||||||||||||||
11 | [9] | Bậc đề nghị - Lương ngày | Mức lương ngày tại thời điểm tuyển dụng hoặc khi có yêu cầu điều chỉnh lương. Chỉ điền số tiền vào cột này đối với nhân viên tính lương theo ngày. | |||||||||||||||||||||||
12 | [10] | Bậc đề nghị - Lương tháng | Mức lương ngày tại thời điểm tuyển dụng hoặc khi có yêu cầu điều chỉnh lương. Chỉ điền số tiền vào cột này đối với nhân viên tính lương theo tháng. | |||||||||||||||||||||||
13 | [11] | Phụ cấp | Điền số tiền phụ cấp (nếu có). Đối với nhân viên tính phụ cấp ngày thì nhập số tiền phụ cấp ngày của dự án. Đối với nhân viên tính lương theo tháng thì không áp dụng cột phụ cấp này. Vì phụ cấp đã được tính trong mức lương. | |||||||||||||||||||||||
14 | [12] | Phụ cấp điện thoại | Điền số tiền phụ cấp điện thoại đề nghị (nếu có). Phụ cấp điện thoại sẽ được Ban Hành Chánh phát card điện thoại theo tháng. Áp dụng sau thời gian thử việc. | |||||||||||||||||||||||
15 | [13] | Kỳ tính lương | Hình thức tính lương: Theo tháng (01 tháng chi lương 01 lần) => Điền vào cột này "Lương tháng". Theo tuần (02 tuần chi lương 01 lần/ 1 kỳ lương = 2 tuần) => Điền vào cột này "Lương tuần". | |||||||||||||||||||||||
16 | [14] | Chấm công | Hình thức chấm công: Có chấm công => Điền vào cột này "Chấm công" Không chấm công => Điền vào cột này "Không chấm công". | |||||||||||||||||||||||
17 | [15] | Bảo hiểm theo QĐ | Công ty đóng bảo hiểm theo quy định. Trường hợp có tham gia bảo hiểm => Ghi "Có". Ngược lại ghi "Không". | |||||||||||||||||||||||
18 | [16] | Ngày vào làm | Ghi ngày làm việc đầu tiên tại Công ty/ dự án. Nếu nhân viên cũ quay lại làm việc ghi theo ngày đầu tiên khi quay lại làm. | |||||||||||||||||||||||
19 | [17] | Ghi chú | Cần bổ sung thêm ghi vào đây. | |||||||||||||||||||||||
20 | Ký Xác Nhận | GĐ Dự Án/ Chỉ Huy Trưởng : + Đối với dự án có cấp PM - GĐ Dự Án ký xác nhận + Đối với dự án không có cấp PM - CHT ký xác nhận Giám Đốc/GĐXD: + Giám Đốc: Ký xác nhận cấp PM. + GDDA: Ký xác nhận Công nhân, SM, PM. | ||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||