ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục
2
Đại Học Quốc Gia Hà NộiCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
3
Trường Đại học Ngoại ngữĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
4
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHÓA QH2025.F.1 (2025-2029)
5
(Áp dụng cho SV học tiếng Pháp từ đầu)
6
Đơn vị: Khoa NN và VH Pháp
7
Ngành/ Định hướng: Ngôn ngữ Pháp (Định hướng Biên Phiên)
8
Dành cho SV có năng lực tiếng Pháp bậc 1
9
10
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng kí học theo kế hoạch năm học cụ thể. Số tín chỉ cho các học phần này không tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)
11
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn học trướcTTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn học trước
12
1Giáo dục an ninh quốc phòng82Giáo dục thể chất4
13
14
CÁC MÔN HỌC THUỘC KHỐI KIẾN THỨC KHỐI NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
15
Năm học 2025-2026
16
17
Học Kỳ 1Học Kỳ 2
18
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
19
1HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam
(SV có thể chọn học tại HKI hoặc HKII)
335PHI1006Triết học Mác - Lênin33
20
2Ngoại ngữ B1556VLF1052Nhập môn Việt ngữ học33
21
3FRE2080Tiếng Pháp 1A367INT1004Tin học cơ sở 233
22
4FRE2081Tiếng Pháp 1B36FLF1018Kỹ năng bổ trợ33
23
FRE2090Tiếng Pháp giao tiếp tổng hợp038FRE2082Tiếng Pháp 2A36
24
9FRE2083Tiếng Pháp 2B36
25
10FRE2090Tiếng Pháp giao tiếp tổng hợp33
26
(Tiếng Pháp giao tiếp tổng hợp sv học trong 2 HK, HK thứ 2 mới tính điểm môn học và số tín chỉ)
27
Cộng1423Cộng1827
28
Năm học 2026-2027
29
30
Học Kỳ 3Học Kỳ 4
31
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
32
11FLF1009Tư duy sáng tạo và khởi nghiệp3317PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học22
33
12PEC1008Kinh tế chính trị Mác - Lênin2218FRE2087Tiếng Pháp 4A36
34
13FRE2084Tiếng Pháp 3A3619FRE2088Tiếng Pháp 4B36
35
14FRE2085Tiếng Pháp 3B3620THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương22
36
15FRE2052Nghệ thuật diễn thuyết trước công chúng3621FRE2086Tiếng Pháp 3C36
37
Tự chọn khối II.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại HK 4 hoặc HK 5)
6622-23Tự chọn khối II.266
38
FLF1007Công nghệ thông tin & truyền thông33FLF1010Trí tuệ cảm xúc và giao tiếp xã hội33
39
FLF1015Học tập cùng cộng đồng33FRE1003Địa chính trị33
40
16Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 5)
66FRE1001BĐịa lí đại cương33
41
FLF1059Thống kê và phân tích dữ liệu trong nghiên cứu khoa học33FRE1002Môi trường và phát triển33
42
VLF1053**Tiếng Việt thực hành33FLF1006Tìm hiểu cộng đồng Châu Âu33
43
PHI1051**Logic học đại cương33FLF1005Tìm hiểu cộng đồng Châu Á33
44
FLF1056Tư duy phê phán3324Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 6 hoặc kì 7)
66
45
FLF1050Cảm thụ nghệ thuật33FRE2091Đọc hiểu chuyên đề33
46
Tự chọn khối III.2
(học phần dạy-học bằng T.Pháp)
47
FLF1002**Phương pháp luận nghiên cứu khoa học33
48
Cộng1726Cộng2231
49
50
Năm học 2027-2028
51
Học Kỳ 5Học Kỳ 6
52
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
53
25POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh2231HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
54
26FRE2038Ngôn ngữ học tiếng Pháp 13332FRE2039Ngôn ngữ học tiếng Pháp 233
55
27FRE2047Pháp ngữ học3333FRE2040Giao tiếp liên văn hóa33
56
28FRE3038Phương pháp tư liệu chuyên đề3334FRE3017Biên dịch33
57
29FRE2043Ngữ dụng học tiếng Pháp3335Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại năm 3 hoặc năm 4)
66
58
Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại năm 3 hoặc năm 4)
66FRE2045Phân tích diễn ngôn33
59
30Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 5)
66FRE2044Ngữ nghĩa học33
60
PSF1050Tâm lý học đại cương33FRE2035Văn học Pháp ngữ33
61
HIS1053**Lịch sử văn minh thế giới33FRE2046Phân tích văn bản văn học33
62
FLF1057Văn hóa các nước ASEAN33FRE2056Đất nước học Pháp 33
63
FLF1052Tư duy hình ảnh33
64
FLF1053Thiết kế cuộc đời33
65
FLF1054Thư pháp33
66
FLF1055Cổ học tinh hoa33
67
Cộng1717Cộng1414
68
69
Năm học 2028-2029
70
Học Kỳ 7Học Kỳ 8
71
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
72
36FRE3034Phiên dịch3341FRE3019Biên dịch nâng cao33
73
37FRE3032Lý thuyết dịch3342FRE4001Thực tập3
74
38-40Tự chọn khối V.1.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 7 hoặc kì 8)
9943-44FRE4051Khóa luận tốt nghiệp hoặc Môn thay thế khóa luận tốt nghiệp6
75
FRE3045Tiếng Pháp kinh tế33Tự chọn khối V.1.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 7 hoặc kì 8)
99
76
FRE3025Kỹ năng nghiệp vụ phiên biên dịch33FRE3036Phiên dịch nâng cao33
77
FRE3040Thuật ngữ học33FRE3035Phiên dịch chuyên ngành 33
78
FRE3060Phương pháp giảng dạy tiếng Pháp kết hợp33FRE3033Phân tích đánh giá bản dịch
(Môn thay thế KLTN)
33
79
FRE3048Tiếng Pháp tài chính-ngân hàng33FRE3018Biên dịch chuyên ngành
(Môn thay thế KLTN)
33
80
FRE3041Tiếng Pháp du lịch-khách sạn33FRE3051Giao tiếp lễ tân ngoại giao33
81
FRE3043Tiếng Pháp giao tiếp trong kinh doanh33FRE3027Quản trị kinh doanh lữ hành33
82
FRE3044Tiếng Pháp hành chính -văn phòng33FRE3071Thiết kế tài liệu giảng dạy và kiểm tra đánh giá33
83
FRE3047Tiếng Pháp luật33FRE3072Giảng dạy tiếng Pháp theo các mục tiêu đặc thù33
84
Tự chọn IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 6 hoặc kì 7)
ENG3089Tiếng Anh kinh tế và doanh nghiệp33
85
ENG3087Giao tiếp liên văn hóa và giải quyết xung đột33ENG3090Tiếng Anh phát triển nghề nghiệp33
86
ENG3088Kỹ năng thuyết trình33
87
Cộng1515Cộng123
88
Tổng số tín chỉ toàn khóa: 129
89
Với các nhóm học phần tự chọn triển khai giảng dạy tại nhiều học kì, Sinh viên đã tích lũy đủ HP ở học kì này sẽ không tích lũy ở học kì khác.
90
91
Hà Nội, ngày 20 tháng 03 năm 2025
92
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
KT TRƯỞNG PHÒNG QUẢN LÝ NGƯỜI HỌC
KT. HIỆU TRƯỞNG
93
(đã kí)(đã kí)PHÓ HIỆU TRƯỞNG
94
(đã kí)
95
96
97
Đàm Minh Thủy
Nguyễn Quỳnh Hoa
Hà Lê Kim Anh
98
99
100