| A | B | C | D | E | F | G | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||
3 | Huế, ngày tháng năm 2026 | ||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||||||
7 | DANH SÁCH TRÍCH NGANG CỦA SINH VIÊN ĐƯỢC GIỚI THIỆU NHẬN HỌC BỔNG VALLET 2026 | ||||||||||||||||||||||||
8 | ĐƠN VỊ: KHOA TOÁN | ||||||||||||||||||||||||
9 | TT | Họ và tên | Ngày,tháng, năm sinh | Lớp | Thành tích học tập | Xếp hạng | Số CMND/ CCCD | Số điện thoại | Các thành tích nổi bật | ||||||||||||||||
10 | HKI 24-25 | HKII 24-25 | HKI 25-26 | TBC 3 kỳ | |||||||||||||||||||||
11 | 1 | Bùi Phước Hoài Vũ | 02/12/2006 | Toán 2B | 4.0 | 4.0 | 3.9 | 3.97 | 046206002347 | 0342557041 | buivu4861@gmail.com | - Đạt Giải Nhì môn Giải tích Kỳ thi Olympic Toán học Sinh viên và học sinh năm 2026. - Đạt Danh hiệu "Sinh viên 5 Tốt" tiêu biểu cấp Đại học Huế. - Giấy khen Đạt kết quả học tập cao nhất ngành học, năm 2024-2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế. | |||||||||||||
12 | 2 | Phạm Lê Ngọc Hà | 02/09/2006 | Toán 2B | 3.82 | 3.71 | 3.4 | 3.64 | 042306005073 | 0984336769 | cotha2406@gmail.com | ||||||||||||||
13 | 3 | Trương Thị Như Ngọc | 28/01/2005 | Toán 3A | 3.74 | 3.74 | 3.6 | 3.69 | 045305001138 | 0375768446 | cungxinhdep2017@gmail.com | ||||||||||||||
14 | 4 | Nguyễn Anh Tuấn | 25/03/2004 | Toán 4T | 3,69 | 3.86 | 3.64 | 3,73 | 048204000761 | 0865764210 | anhtuanst25@gmail.com | - Giải Ba môn Giải tích bảng A kỳ thi Olympic Toán học Sinh viên và Học sinh toàn quốc năm 2023 - Giải Nhất môn Đại số bảng A kỳ thi Olympic Toán học Sinh viên và Học sinh toàn quốc năm 2023 - Giải Nhì môn Giải tích bảng A kỳ thi Olympic Toán học Sinh viên và Học sinh toàn quốc năm 2024 - Giải Ba môn Đại số bảng A kỳ thi Olympic Toán học Sinh viên và Học sinh toàn quốc năm 2024 - Giải Ba môn Giải tích bảng A kỳ thi Olympic Toán học Sinh viên và Học sinh toàn quốc năm 2025 - Giải Ba môn Đại số bảng A kỳ thi Olympic Toán học Sinh viên và Học sinh toàn quốc năm 2025 - Giải Nhì khối Không chuyên Tin kỳ thi Olympic Tin học Sinh viên Việt Nam năm 2023 - Giải Ba khối Chuyên Tin kỳ thi Olympic Tin học Sinh viên Việt Nam năm 2024 - Bài báo “Hyperbolicity of Fermat type curves and their complement” gửi phản biện tại tạp chí Bulletin of the Korean Mathematical Society (BKMS), đã hoàn thành phản biện vòng 1 và nộp bản chỉnh sửa. | |||||||||||||
15 | 5 | Nguyễn Hữu Bin | 10/05/2002 | Toán 2B | 3.65 | 3.57 | 3.9 | 3.71 | 046202005130 | 0963643391 | hoangbinmat1001@gmail.com | Đạt Giải Nhì môn Giải tích Kỳ thi Olympic Toán học Sinh Viên và Học sinh năm 2026 | |||||||||||||
16 | 6 | Nguyễn Dung Huyền | 05/12/2006 | Toán 2T | 3.41 | 3.67 | 3.80 | 3.64 | 044306004144 | 0366191512 | ndh.061313@gmail.com | ||||||||||||||
17 | 7 | Hồ Thị Mỹ Linh | 03/03/2006 | Toán 2T | 3.76 | 3.71 | 3.55 | 3.67 | 046306007311 | 0825540463 | hoolinh0303@gmail.com | Đạt Giải Ba môn Đại số Kỳ thi Olympic Toán học Sinh Viên và Học sinh năm 2026 | |||||||||||||
18 | 8 | Nguyễn Thành Công | 01/08/2006 | Toán 2T | 3.41 | 3.71 | 3.15 | 3.43 | 046206012021 | 0775663541 | thanhcongnguyen0108@gmail.com | Đạt Giải Ba môn Giải tích Kỳ thi Olympic Toán học Sinh Viên và Học sinh năm 2026 | |||||||||||||
19 | 9 | Mai Bá Quốc | 28/05/2005 | Toán 3A | 3.63 | 3.68 | 3.47 | 3.60 | 46205009553 | 763645754 | maibaquoc213@gmail.com | Giải nhì môn Giải tích kỳ thi Olympic Toán học Sinh Viên và Học sinh năm 2025. Giải nhất môn Đại số kỳ thi Olympic Toán học Sinh viên và Học sinh năm 2026 Giải nhất môn Giải tích kỳ thi Olympic Toán học Sinh viên và Học sinh năm 2026 Giải đặc biệt kỳ thi Olympic Toán học Sinh viên và Học sinh năm 2026 | |||||||||||||
20 | |||||||||||||||||||||||||
21 | TRƯỞNG KHOA | ||||||||||||||||||||||||
22 | |||||||||||||||||||||||||
23 | |||||||||||||||||||||||||
24 | |||||||||||||||||||||||||
25 | |||||||||||||||||||||||||
26 | |||||||||||||||||||||||||
27 | |||||||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||
101 | |||||||||||||||||||||||||