| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Phan Thị Thanh Diệu | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | Thí nghiệm hóa hữu cơ | ||||||||||||||||||||||
8 | LỚP MÔN HỌC: | 16DHHH06 | Đợt: | HK1 (2026 - 2027) | ||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
12 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
13 | 1 | 08/09/2026 | 10 | Bài 1. Một số kỹ thuật cơ bản trong thí nghiệm hóa hữu cơ 1.1. Mục đích – yêu cầu 1.2. Cơ sở lý thuyết 1.3 Dụng cụ, hóa chất và thiết bị sử dụng 1.3.1. Dụng cụ sử dụng 1.3.2. Hóa chất sử dụng 1.3.3 Thiết bị sử dụng 1.4 Tiến trình thí nghiệm 1.4.1 Pha chế hóa chất 1.4.2 Kỹ năng đun nóng 1.4.3 Kỹ năng thu và dẫn khí sinh ra trong quá trình phản ứng hữu cơ 1.4.4 Kỹ năng đun hồi lưu 1.4.5 Kỹ năng kết tinh sản phẩm 1.4.6 Kỹ năng chiết 1.4.7 Kỹ năng chưng cất 1.4.8 Kỹ năng lọc 1.5 Đánh giá kết quả thí nghiệm 1.6 Câu hỏi Bài 2. Khảo sát tính chất và điều chế hydrocarbon, dẫn xuất halogen, alcol và phenol 2.1 Mục đích – yêu cầu 2.2 Cơ sở lý thuyết 2.3 Dụng cụ, hóa chất và thiết bị sử dụng 2.3.1. Dụng cụ sử dụng 2.3.2. Hóa chất sử dụng 2.3.3 Thiết bị sử dụng 2.4 Tiến trình thí nghiệm 2.4.1 Pha chế hóa chất 2.4.2 Điều chế và tính chất của alkene và arene 2.4.3 Điều chế và tính chất của dẫn xuất halogen 2.4.4 Điều chế và tính chất của alcol và phenol 2.5 Đánh giá kết quả thí nghiệm 2.6 Câu hỏi | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||||
14 | 2 | 15/09/2026 | 10 | Bài 3. Khảo sát tính chất và điều chế aldehyde, ketone và carboxylic acid 3.1 Mục đích – yêu cầu 3.2 Cơ sở lý thuyết 3.3 Dụng cụ, hóa chất và thiết bị sử dụng 3.3.1. Dụng cụ sử dụng 3.3.2. Hóa chất sử dụng 3.3.3 Thiết bị sử dụng 3.4 Tiến trình thí nghiệm 3.4.1 Pha chế hóa chất 3.4.2 Điều chế và tính chất của aldehyde 3.4.3 Điều chế và tính chất của ketone 3.4.4 Điều chế và tính chất của carboxylic acid 3.5 Đánh giá kết quả thí nghiệm 3.6 Câu hỏi Bài 4. Khảo sát tính chất của amine và điều chế phẩm màu -naphthol da cam 4.1 Mục đích – yêu cầu 4.2 Cơ sở lý thuyết 4.3 Dụng cụ, hóa chất và thiết bị sử dụng 4.3.1. Dụng cụ sử dụng 4.3.2. Hóa chất sử dụng 4.3.3 Thiết bị sử dụng 4.4 Tiến trình thí nghiệm 4.4.1 Pha chế hóa chất 4.4.2 Khảo sát tính chất của amine 4.4.3 Điều chế phẩm màu -naphtol da cam 4.5 Đánh giá kết quả thí nghiệm 4.6 Câu hỏi | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||||
15 | 3 | 22/09/2026 | 10 | Bài 5. Điều chế benzoic acid 5.1 Mục đích – yêu cầu 5.2 Cơ sở lý thuyết 5.3 Dụng cụ, hóa chất và thiết bị sử dụng 5.3.1. Dụng cụ sử dụng 5.3.2. Hóa chất sử dụng 5.3.3 Thiết bị sử dụng 5.4 Tiến trình thí nghiệm 5.4.1 Pha chế hóa chất 5.4.2 Giai đoạn phản ứng 5.4.3 Giai đoạn xử lý và tinh chế sản phẩm 5.5 Đánh giá kết quả thí nghiệm 5.6 Câu hỏi Bài 6. Điều chế n-Buthyl acetate 6.1 Mục đích – yêu cầu 6.2 Cơ sở lý thuyết 6.3 Dụng cụ, hóa chất và thiết bị sử dụng 6.3.1. Dụng cụ sử dụng 6.3.2. Hóa chất sử dụng 6.3.3 Thiết bị sử dụng 6.4 Tiến trình thí nghiệm 6.4.1 Pha chế hóa chất 6.4.2 Giai đoạn phản ứng 6.4.3 Giai đoạn xử lý và tách sản phẩm 6.4.4 Giai đoạn tinh chế sản phẩm 6.5 Đánh giá kết quả thí nghiệm 6.6 Câu hỏi | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||||
16 | Tổng số tiết: 30 | |||||||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||