ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 38 từ 21/04/2025 - 27/04/2025
2
3
LớpBuổiThứ 2 (21/04)Thứ 3 (22/04)Thứ 4 (23/04)Thứ 5 (24/04)Thứ 6 (25/04)Thứ 7 (26/04)CN (27/04)
4
TC-Y sĩ
K51
SThực tế TN 6 tuần cả ngày ở BV Vũ Thư và tuyến xã từ ngày 14/04/2025 đến 25/05/2025
5
C
6
CĐ-Y sĩ
K1 A
SThực tập Lâm sàng bệnh học người lớn 2 - 6 tuần buổi sáng ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 14/04/2025 đến 25/05/2025Ôn thi Bệnh học người lớn 3 -
dự kiến tuần 39
7
CMôi Trường và Sức khỏe - 1/8
- ThS Sơn - E 1.2
Nhi - 5/11 - BM Nhi - E 2.2Nhi - 6/11 - BM Nhi - E 2.2Bình bệnh án
8
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SÔn thi Bệnh học người lớn 2
- dự kiến tuần 39
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 9/18- YHCS- ONLThi Môi Trường và Sức khỏe - T 4.1
9
T Bệnh học người lớn 3 - 4/15
- BM Nội - ONL
Ung thư - 3/8 - YHCS - ONLChính trị - 8/22- ThS Len - ONL - ghép bùBệnh học người lớn 3 - 5/15
- BM Nội - ONL
Ung thư - 4/8 - YHCS - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 10/18- YHCS- ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/18- YHCS- ONL
10
CĐ-Y sĩ
K2 A
SN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 12/20 - BMĐD - PTHN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 13/20 - BMĐD - PTHN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 14/20 - BMĐD - PTHNgoại ngữ cơ bản - 35/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTH
11
CTừ Tế bào đến cơ quan - 15/17 -YHCS - E 2.1Tin học - 24/25- KHCB - PMNgoại ngữ cơ bản - 34/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTH
12
CĐ-Y sĩ
K2B
SN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 12/20 - BMĐD - PTHN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 13/20 - BMĐD - PTHN1, N2 - Kỹ thuật điều dưỡng - 14/20 - BMĐD - PTHN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 9/10 - YHCS - PTHÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
13
CTin học - 21/25- KHCB - PMN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 9/10 - YHCS - PTH
14
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
S
Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 11/14- YHCS - ONL
Liên hệ học GDTC
15
TChính trị - 8/22- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11D
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 13/14- YHCS- ONL
Kỹ thuật điều dưỡng - 8/20 - BMĐD - ONL
16
CĐ-Y sĩ
K2D
CDD
SKỹ thuật điều dưỡng - 6/20 - BMĐD - PTH
Sau 2 tuần xếp tiếp Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 9/14- YHCS - ONL
17
TNgoại ngữ CN - 10/15 - Cô Quyên - ONLChính trị - 8/22- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11DTừ tế bào đến cơ quan- 12/17- YHCS- ONLTừ tế bào đến cơ quan- 13/17- YHCS- ONLKỹ thuật điều dưỡng - 7/20 - BMĐD - PTHLiên hệ học GDTC
18
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
S
19
TTừ tế bào đến cơ quan- 12/17- YHCS- ONLTừ tế bào đến cơ quan- 13/17- YHCS- ONLChính trị - 8/22- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11D
20
ĐD LT CQ
K11
SÔn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi dự kiến tuần 39Ôn thi Dinh dưỡng cho NB và tiêt chế
dự kiến tuần 40
Ôn thi Tâm lý NB- Y Đức
- dự kiến tuần 41
21
TChăm sóc sức khỏe người lớn - 12/15- BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn - 13/15- BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn - 14/15- BM Nội - ONL
22
CĐK15ASThực tế tốt nghiệp từ 31/03/2025 đến 18/05/2025 theo KH riêngÔn thi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH dự kiến sau TTTN
23
CÔn thi HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - dự kiến sau TTTN
24
CĐK15BSÔn thi HP tự chọn - Ung bướu nội tiết - CH - dự kiến sau TTTN
25
CHọc phần tự chọn - Cấp cứu ngoại viện - học với GV Hàn theo lịch riêng
26
CĐK15CSÔn thi học phần thay thế HSTC CĐTN dự kiến sau TTTN
27
CÔn thi HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - dự kiến sau TTTN
28
CĐK16AS7h thi Chăm sóc NB CK Hệ Nội - PMT5Chăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 4/4- E 2.1
29
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8/15- BM Nội - E 1.1
30
CĐK16BSChăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 4/4- E 2.1
31
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8/15- BM Nội - E 1.113h30 thi Chăm sóc NB CK Hệ Nội - PMT5
32
CĐK16C
SChăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 4/4- E 1.2
33
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8/15- BM Nội - E 1.114h30 thi Chăm sóc NB CK Hệ Nội - PMT5
34
CĐK16D
S8h thi Chăm sóc NB CK Hệ Nội - PMT5Chăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 4/4- E 2.2
35
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8/15- BM Nội - E 1.1
36
CĐK17ASSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 2/14- YHCS- T 4.2TH ĐDCS 1 - 15/15 - BMĐD - PTH ĐD T3
37
CSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 1/14- YHCS- T 4.2Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8 - YHCS - T 6.2TH ĐDCS 1 - 14/15 - BMĐD - PTH ĐD T3Tin học - 21/25- KHCB - PM
38
CĐK17BSTin học - 22/25- KHCB - PMN1- Từ Tế bào đến cơ quan - 9/17 -YHCS - PTH MôNgoại ngữ cơ bản - 40/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
39
CTâm lý người bệnh - Y đức - 1/8 - YHCS - T 6.2TH ĐDCS 1 - 14/15 - BMĐD - PTH ĐD T3Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 1/14- YHCS- T 4.2N2- Từ Tế bào đến cơ quan - 9/17 -YHCS - PTH MôTH ĐDCS 1 - 15/15 - BMĐD - PTH ĐD T3
40
CĐK17C
STâm lý người bệnh - Y đức - 1/8 - YHCS - T 6.2N1- Từ Tế bào đến cơ quan - 8/17 -YHCS - PTH MôSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 1/14- YHCS- T 4.2Tin học - 21/25- KHCB - PMN1- Từ Tế bào đến cơ quan - 9/17 -YHCS - PTH Mô
41
CTH ĐDCS 1 - 14/15 - BMĐD - PTH ĐD T3N2- Từ Tế bào đến cơ quan - 8/17 -YHCS - PTH MôTin học - 20/25- KHCB - PMTH ĐDCS 1 - 15/15 - BMĐD - PTH ĐD T3N2- Từ Tế bào đến cơ quan - 9/17 -YHCS - PTH Mô
42
CĐK17D
STH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTHTin học - 23/25- KHCB - PMÔn thi Tiếng Đức - Dự kiến tuần 38
43
CTH ĐDCS 1 - 14/15 - BMĐD - PTH ĐD T3Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 1/14- YHCS- T 6.3TH ĐDCS 1 - 15/15 - BMĐD - PTH ĐD T3
44
CĐK17E
SSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 1/14- YHCS- T 4.1N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTH Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 12/17 - T 4.2Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8 - YHCS - T 6.2
45
CTH ĐDCS 1 - 14/15 - BMĐD - PTH ĐD T3N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTHTâm lý người bệnh - Y đức - 1/8 - YHCS - T 6.2TH ĐDCS 1 - 15/15 - BMĐD - PTH ĐD T3Tin học - 22/25- KHCB - PM
46
CDD K17 F - TTHSÔn thi Từ Tế bào đến cơ quan
47
C
48
TTH - Điều dưỡng cơ sở 1 - 13/15 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 1 - 14/15 - BMĐD - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 12/14- YHCS- ONL
49
PHCN K2SÔn thi HPTC- PHCNTT
- dự kiến tần 40
50
CHPTT - Vận động trị liệu nâng cao - 4/8 - ThS Thi - E 3.1HPTT - Vận động trị liệu nâng cao - 5/8 - ThS Thi - E 1.2HPTT - Vận động trị liệu nâng cao - 6/8 - ThS Thi - E 3.1HPTT - Vận động trị liệu nâng cao - 7/8 - ThS Thi - E 3.1HPTT - Vận động trị liệu nâng cao - 8/8 - ThS Thi - E 3.1
51
PHCN K3AS
52
CN1 - TH - Lượng giá chức năng vận động- 10/10 - CN Minh - PTHN2 - TH - Lượng giá chức năng vận động- 10/10 - CN Minh - PTH N1 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý- 1/10 - CN Minh - PTH N2 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý- 1/10 - CN Minh - PTH N1 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý- 2/10 - CN Minh - PTH
53
PHCN K
3BCD
TTH
SVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 8/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 10/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 12/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 1/24 - ThS Cảnh - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 3/24 - ThS Cảnh - ONLCòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 23/23 - BM Nội dạy trực tiếp trong TTHÔn thi Vận động trị liệu
54
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 9/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 11/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 13/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 2/24 - ThS Cảnh - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 4/24 - ThS Cảnh - ONLCòn 1 buổi TH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 20/20- BM Nội dạy trực tiếp TTH
55
PHCN K
3EF
TTH
SVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 8/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 10/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 12/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 1/24 - ThS Cảnh - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 3/24 - ThS Cảnh - ONLÔn thi Tin họcCòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 23/23 - BM Nội dạy trực tiếp trong TTH
56
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 9/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 11/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 13/14 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 2/24 - ThS Cảnh - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 4/24 - ThS Cảnh - ONLCòn 1 buổi TH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 20/20- BM Nội dạy trực tiếp TTH
57
PHCN K5ASĐợi xếp tiếp Từ phân tử đến tế bào - 15/18 - YHCS - ONL
58
T Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 3/17 - ONL Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 4/17 - ONL
59
PHCN K5BS
60
TTừ phân tử đến tế bào - 4/18 - YHCS - ONLTừ phân tử đến tế bào - 5/18 - YHCS - ONLTừ phân tử đến tế bào - 6/18 - YHCS - ONL
61
PHCN K4SGDTC - 12/15 - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
GDTC - 13/15 - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
N2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTHGDTC - 14/15 - Sân KTX ĐHY
Thầy Tuấn - 0914368310
7h Thi Điều dưỡng cơ bản - PTH uần 39 xếp tránh thứ 4,6 - Từ tế bào đến các cơ quan - 14/17- YHCS - E 2.2
62
CN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTHMôi Trường và Sức khỏe - 2/8
- ThS Sơn - E 2.1
63
VLTL - PHCN
K4
Kon Tum
SÔn thi Môi trường và sức khỏeÔn thi Từ tế bào đến hệ cơ quanTừ phân tử đến tế bào - 13/18 - YHCS- ONL
64
C
65
TKỹ năng GT-GDSK
- 8/14 - YHCS - ONL
Kỹ năng GT-GDSK
- 9/14 - YHCS - ONL
66
CĐ XN K10S TH- Từ phân tử đến tế bào - 8/10 - YHCS - PTH7h Thi Điều dưỡng cơ bản - PTH Hóa cơ sở ngành - 4/7- Khoa Dược - E 1.1Môn Giải phẫu bệnh - 1/8 - YHCS - T 4.2 tuần 39 xếp
67
CHóa cơ sở ngành - 3/7- Khoa Dược - T 4.3 Từ Tế bào đến cơ quan - 15/17 -YHCS - T 4.2 Từ Tế bào đến cơ quan - 16/17 -YHCS - T 4.3
68
CĐ XN K9SThực tế tốt nghiệp từ 31/03/2025 đến 18/05/2025 theo KH riêngLưu ý: An toàn sinh học pxn - 6/11- BMXN xếp sau khi TTTN
69
CÔn thi Đảm bảo chất lượng Xn trong Y học xếp sau khi TTTN
70
CĐK9
Bào chế
SThực tế tốt nghiệp ngành 1 - Tổng thời gian 06 tuần cả ngày từ 07/04/2025 - 18/05/2025 theo KH riêng
71
C
72
CĐK9
Dược lý - DLS
S
73
C
74
CĐK9
Kinh tế
S
75
C
76
CĐ Dược K10ASNgoại ngữ chuyên ngành - 10/15
- Cô Hương - E 3.2
Dược lý - 10/12 - HDDL - T 4,3Dược cổ truyền - 5/7- HDDL- T 4.2
77
CPháp chế Dược - 6/8 - T 4.3Pháp chế Dược - 7/8 - E 2.1TH- Tổ chức quản lý dược - 3/10- HDDL - E 1.213h30 Thi Dược liệu - PMT5
78
CĐ Dược K10BSNgoại ngữ chuyên ngành - 10/15
- Cô Hương - E 3.2
Dược cổ truyền - 5/7- HDDL- E 1.27h00 Thi Dược liệu - PMT5
79
CDược lý - 10/12 - HDDL - T 6.3TH- Tổ chức quản lý dược - 3/10- HDDL - E 1.2Pháp chế Dược - 6/8 - T 4.2Pháp chế Dược - 7/8 - E 1.1
80
CĐ Dược K10CSDược cổ truyền - 5/7- HDDL - E 1.2Ngoại ngữ chuyên ngành - 10/15
- Cô Hương - E 3.2
81
CDược lý - 10/12 - HDDL - E 2,2Pháp chế Dược - 6/8 - E 2.2TH- Tổ chức quản lý dược - 3/10- HDDL - E 1.214h30 Thi Dược liệu - PMT5
82
CĐ Dược K10DSDược cổ truyền - 4/7- HDDL - E 2.1Dược cổ truyền - 5/7- HDDL - E 2.1Dược lý - 10/12 - HDDL - T 4,3Ngoại ngữ chuyên ngành - 8/15
- Cô Hương - E 3.2
8h00 Thi Dược liệu - PMT5
83
CTH- Tổ chức quản lý dược - 3/10- HDDL - E 1.2Pháp chế Dược - 6/8 - E 1.2
84
CĐ Dược K11ASN2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 6/17 - YHCS- PTH MôKNGT - GDSK - 1/8 - YHCS - T 6.2N1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 4/10 - YHCS - PTHN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTHN2 - TH - Cơ sở SX thuốc 1 - 3/20 - Khoa Dược - PTH
85
CN1 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 8/17 - YHCS- PTH MôN1 - TH - Cơ sở SX thuốc 1 - 3/20 - Khoa Dược - PTHN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 7/10 - YHCS - PTHN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 5/10 - YHCS - PTHCơ sở SX thuốc 1 - 5/7 - Khoa Dược - E 2.1Cơ sở SX thuốc 1 - 6/7 - Khoa Dược - E 1.1
86
CĐ Dược K11BSN1 - TH - Cơ sở SX thuốc 1 - 3/20 - Khoa Dược - PTHN2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 6/17 - YHCS- PTH MôCơ sở SX thuốc 1 - 6/7 - Khoa Dược - E 1.2
87
CN2 - TH - Cơ sở SX thuốc 1 - 3/20 - Khoa Dược - PTHKNGT - GDSK - 1/8 - YHCS - T 6.2
88
CĐ Dược K11CSCơ sở SX thuốc 1 - 6/7 - Khoa Dược - E 1.1Ngoại ngữ cơ bản - 37/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1KNGT - GDSK - 1/8 - YHCS - T 6.2N1 - TH - Cơ sở SX thuốc 1 - 3/20 - Khoa Dược - PTHN1- TH- Từ phân tử đến tế bào - 9/10 - YHCS - PTH
89
CN2 -Từ tế bào đến hệ cơ quan - 6/17 - YHCS- PTH MôNgoại ngữ cơ bản - 38/40 - Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1N2 - TH - Cơ sở SX thuốc 1 - 3/20 - Khoa Dược - PTHN2- TH- Từ phân tử đến tế bào - 9/10 - YHCS - PTH
90
CĐ Dược K11DSLiên hệ học GDTC
91
TNNCB - 40/40- Cô Quyên - ONLTừ phân tử đến tế bào - 4/18 - YHCS - ONL - GHÉP BÙ PHCNK5BChính trị - 8/22- ThS Len - ONL - ghép 2CDE 11DTừ phân tử đến tế bào - 5/18 - YHCS - ONL - GHÉP BÙ PHCNK5BTừ phân tử đến tế bào - 6/18 - YHCS - ONL - GHÉP BÙ PHCNK5B
92
Cao đẳng Dược K9FSTH - Chăm sóc Dược- 9/10 - BCDL - ONLN1, N2 - TH -THKTSXDP - 9/10- BCDL - PTH
93
CTH - Chăm sóc Dược- 10/10 - BCDL - ONLN1, N2 - TH -THKTSXDP - 10/10- BCDL - PTH
94
TTH - Chăm sóc Dược- 7/10 - BCDL - ONLSử dụng thuốc trong điều trị - 9/10 - BM Nội - ONLTH - Chăm sóc Dược- 8/10 - BCDL - ONLSử dụng thuốc trong điều trị - 10/10 - BM Nội - ONL
95
CĐ Dược
K10 E
SKhông xếp lịchKHÔNG XẾP LỊCH
96
TN1 -TH Hóa sinh - 1/10 - YHCS - PTHDược lý - 11/12 - HDDL - ONLN2 -TH Hóa sinh - 1/10 - YHCS - PTHTổ chức quản lý dược - 3/7- HDDL
- ONL
97
CĐ Dược LT CQ K5SÔn thi Hóa SinhÔn thi Tiếng Anh chuyên ngành đợi các bạn học bù
98
THóa dược - 5/8 - Khoa Dược - ONLHóa dược - 6/8 - Khoa Dược - ONL
99
CĐ Dược LT CQ K4SDự kiến thực tế TN từ tuần 39
100
T18h - Thi Chăm sóc dược - T 4.1