ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
3
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
4
5
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
6
7
HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN:Lê Thúy NhungMÔ ĐUN/ MÔN HỌC:KỸ THUẬT NHUỘM
8
LỚP MÔN HỌC: 12DHHH05Đợt:HK1 (2024- 2025)
9
Tiết bắt đầu:7Phòng:F303 - 140 Lê Trọng Tấn
10
11
STTNgày lên lớpSố giờTóm tắt nội dung lên lớpGhi chú
12
Lý thuyếtThực hànhKiểm tra
13
116/08/2024
(Bắt đầu)
300Giới thiệu học phần
Chương 1. Vật liệu và màu sắc trong công nghiệp nhuộm

1.1. Vật liệu dệt
1.1.1. Lịch sử ra đời
1.1.2. Phân loại
1.1.3. Đặc điểm
1.1.4. Phạm vi áp dụng
1.2. Lý thuyết màu sắc và phối ghép màu
1.2.1. Khái niệm màu sắc
1.2.2. Các hệ màu sắc
1.2.3. Các gam màu
1.2.4. Phối ghép màu trong nhuộm vải
1.3. Câu hỏi
Giới thiệu học phần, tài liệu học tập, tài liệu tham khảo, cách đánh giá học phần.
14
225/08/2023300Chương 2. Thuốc nhuộm và chất trợ
2.1. Thuốc nhuộm
2.1.1. Khái niệm
2.1.2. Đặc tính
2.1.3. Trạng thái
2.1.4. Cấu tạo phân tử tạo màu sắc
2.1.5. Danh pháp thuốc nhuộm
2.1.6. Phân loại
2.1.7. Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng thuốc nhuộm
2.1.8. Phối ghép thuốc nhuộm
Bài tập trắc nghiệm kiểm tra chương 1 (20 câu - 30 phút)
15
323/08/2024300Chương 2. Thuốc nhuộm và chất trợ (tiếp theo)
2.2. Chất trợ
2.2.1 Chất trợ tiền xử lý vải mộc
2.2.2. Chất trợ nhuộm
2.2.3. Chất trợ xử lý hoàn tất vải sau nhuộm
2.3. Câu hỏi
16
430/08/2024300Chương 3. Kỹ thuật tiền xử lý vải mộc
3.1. Giới thiệu chung
3.1.1. Khái niệm
3.1.2. Vai trò tiền xử lý
3.2. Thiết bị sử dụng
3.3. Quy trình tiền xử lý vải mộc
3.3.1. Vải cotton
3.3.2. Vải len
Bài tập trắc nghiệm kiểm tra chương 2 (20 câu - 30 phút)
17
506/09/2024300Chương 3. Kỹ thuật tiền xử lý vải mộc (tiếp theo)
3.3.3. Vải tơ tằm
3.3.4. Vải polyester
3.3.5. Vải sợi pha
3.4. Kiểm tra chất lượng vải mộc
3.5. Câu hỏi
Sinh viên tìm hiểu tài liệu về các phương pháp và quy trình tiền xử lý vải mộc (vải cotton, vải len, vải bamboo, vải tơ tằm, vải polyester, vải sợi pha) thông qua các bài báo trong và ngoài nước.
18
613/09/2024300Chương 4. Kỹ thuật nhuộm vải
4.1. Giới thiệu chung
4.1.1. Khái niệm
4.1.2. Mục đích
4.2. Lý thuyết nhuộm
4.2.1. Tính chất vật liệu nhuộm
4.2.2. Tính chất thuốc nhuộm
4.2.3. Động học quá trình nhuộm
4.2.4. Lực gắn kết thuốc nhuộm với xơ, sợi dệt
4.3. Phân loại phương pháp nhuộm
4.3.1. Theo hình thái vật liệu nhuộm
4.3.2. Theo thủ tục nạp và tháo vật liệu nhuộm
Bài tập trắc nghiệm kiểm tra chương 3 (20 câu - 30 phút)
19
720/09/2024300Chương 4. Kỹ thuật nhuộm vải (tiếp theo)
4.4. Thiết bị nhuộm
4.4.1. Nguyên tắc chung
4.4.2. Thiết bị nhuộm gián đoạn
4.4.3. Thiết bị nhuộm liên tục
4.5. Phương pháp tính toán pha chế thuốc nhuộm và chất trợ trong nhuộm
4.6. Tính định mức tiêu hao trong sản xuất theo vải thành phẩm
Sinh viên tìm hiểu tài liệu về các thiết bị nhuộm thông qua các bài báo trong và ngoài nước.
20
827/09/2024300Chương 4. Kỹ thuật nhuộm vải (tiếp theo)
4.7. Quy trình công nghệ áp dụng
4.7.1. Nhuộm vải sợi bông
4.7.2. Nhuộm vải len
4.7.3. Nhuộm vải tơ tằm
4.7.4. Nhuộm vải polyester
4.7.5. Nhuộm vải sợi pha
4.7. Câu hỏi
Sinh viên tìm hiểu tài liệu về các phương pháp và quy trình nhuộm vải mộc (vải cotton, vải len, vải bamboo, vải tơ tằm, vải polyester, vải sợi pha) thông qua các bài báo trong và ngoài nước.
21
904/10/2024300Chương 5. Kỹ thuật xử lý hoàn tất và đánh giá chất lượng vải sau nhuộm
5.1. Giới thiệu chung
5.1.1 Khái niệm
5.1.2. Mục đích
5.2. Xử lý hoàn tất cơ học
5.2.1. Vắt ép nước – mở khổ vải
5.2.2. Sấy khô hoàn toàn
5.2.3. Xử lý bề mặt vải
5.3. Xử lý hoàn tất hóa học
5.3.1. Các phương pháp xử lý hóa học cơ bản
5.3.2. Các công nghệ xử lý hóa học cơ bản
Bài tập trắc nghiệm kiểm tra chương 4 (20 câu - 30 phút)
22
1011/10/2024300Chương 5. Kỹ thuật xử lý hoàn tất và đánh giá chất lượng vải sau nhuộm
5.4. Đánh giá độ bền màu của vải sau nhuộm theo TCVN
5.4.1. Khái niệm
5.4.2. Mục đích
5.4.3. Phân loại
5.4.4. Các phương pháp đánh giá độ bền màu
5.5. Câu hỏi

Sinh viên tìm hiểu các phương pháp đánh giá độ bền màu của vải sau nhuộm thông qua các tài liệu trong và ngoài nước.
23
Tổng số tiết: 30
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100