ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Số tiếtTmlLớpMônMã số
2
11Tin10A10ATin1Tin10ABài 1:Thông tin và xử lí thông tinNhập Môn10A..., 11B...., 12C.... là khối cơ bản
3
22Tin10A10ATin2Tin10ABài 1:Thông tin và xử lí thông tin10Đ8, 11Đ8, 12Đ8 là lớp chuyên
4
33Tin10A10ATin3Tin10ABài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội.10N7, 11N7, 12N7 là dạy chuyên đề lớp chuyên
5
44Tin10A10ATin4Tin10ABài 2: Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội.
6
55Tin10A10ATin5Tin10ABài 7: Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng
7
66Tin10A10ATin6Tin10ABài 7: Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng
8
77Tin10A10ATin7Tin10ABài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại
9
88Tin10A10ATin8Tin10ABài 8: Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại
10
99Tin10A10ATin9Tin10ABài 9:An toàn không gian mạng
11
1010Tin10A10ATin10Tin10ABài 9:An toàn không gian mạng
12
1111Tin10A10ATin11Tin10ABài 10: Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet
13
1212Tin10A10ATin12Tin10ABài 10: Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet
14
1313Tin10A10ATin13Tin10ABài 11: Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền
15
1414Tin10A10ATin14Tin10ABài 11: Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền
16
1515Tin10A10ATin15Tin10ABài 11: Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền
17
1616Tin10A10ATin16Tin10ABài 11: Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền
18
1717Tin10A10ATin17Tin10AKTĐGgk
19
1818Tin10A10ATin18Tin10ABài 12: Phần mềm thiết kế đồ họa
20
1919Tin10A10ATin19Tin10ABài 12: Phần mềm thiết kế đồ họa
21
2020Tin10A10ATin20Tin10ABài 13: Bổ sung các đối tượng đồ họa
22
2121Tin10A10ATin21Tin10ABài 13: Bổ sung các đối tượng đồ họa
23
2222Tin10A10ATin22Tin10ABài 14: Làm việc với đối tượng đường và văn bản
24
2323Tin10A10ATin23Tin10ABài 15: Hoàn thiện hình ảnh đồ họa
25
2424Tin10A10ATin24Tin10ABài 15: Hoàn thiện hình ảnh đồ họa
26
2525Tin10A10ATin25Tin10ABài 16: Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python
27
2626Tin10A10ATin26Tin10ABài 16: Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python
28
2727Tin10A10ATin27Tin10ABài 17:Biến và lệnh gán
29
2828Tin10A10ATin28Tin10ABài 17:Biến và lệnh gán
30
2929Tin10A10ATin29Tin10ABài 18: Các lệnh vào ra đơn giản
31
3030Tin10A10ATin30Tin10ABài 18: Các lệnh vào ra đơn giản
32
3131Tin10A10ATin31Tin10ABài 19: Câu lệnh rẽ nhánh If
33
3232Tin10A10ATin32Tin10ABài 19: Câu lệnh rẽ nhánh If
34
3333Tin10A10ATin33Tin10ABài 20: Câu lệnh lặp for
35
3434Tin10A10ATin34Tin10ABài 20: Câu lệnh lặp for
36
3535Tin10A10ATin35Tin10AÔn tập cuối kì I
37
3636Tin10A10ATin36Tin10AKTĐGck
38
3737Tin10A10ATin37Tin10ABài 21: Câu lệnh While
39
3838Tin10A10ATin38Tin10ABài 21: Câu lệnh While
40
3939Tin10A10ATin39Tin10ABài 22: Kiểu dữ liệu danh sách
41
4040Tin10A10ATin40Tin10ABài 22: Kiểu dữ liệu danh sách
42
4141Tin10A10ATin41Tin10ABài 23: Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách
43
4242Tin10A10ATin42Tin10ABài 23: Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách
44
4343Tin10A10ATin43Tin10ABài 23: Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách
45
4444Tin10A10ATin44Tin10ABài 24:Xâu kí tự
46
4545Tin10A10ATin45Tin10ABài 24:Xâu kí tự
47
4646Tin10A10ATin46Tin10ABài 25:Một số lệnh làm việc với xâu kí tự
48
4747Tin10A10ATin47Tin10ABài 25:Một số lệnh làm việc với xâu kí tự
49
4848Tin10A10ATin48Tin10ABài 25:Một số lệnh làm việc với xâu kí tự
50
4949Tin10A10ATin49Tin10ABài 26:Hàm trong Python
51
5050Tin10A10ATin50Tin10ABài 26:Hàm trong Python
52
5151Tin10A10ATin51Tin10ABài 27:Tham số hàm
53
5252Tin10A10ATin52Tin10ABài 27:Tham số hàm
54
5353Tin10A10ATin53Tin10ABài 27:Tham số hàm
55
5454Tin10A10ATin54Tin10AKTĐGgk
56
5555Tin10A10ATin55Tin10ABài 28:Phạm vi biến
57
5656Tin10A10ATin56Tin10ABài 28:Phạm vi biến
58
5757Tin10A10ATin57Tin10ABài 28:Phạm vi biến
59
5858Tin10A10ATin58Tin10ABài 29: Nhận biết lỗi chương trình
60
5959Tin10A10ATin59Tin10ABài 29: Nhận biết lỗi chương trình
61
6060Tin10A10ATin60Tin10ABài 30: Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
62
6161Tin10A10ATin61Tin10ABài 30: Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình
63
6262Tin10A10ATin62Tin10ABài 31: Thực hành viết chương trình cơ bản
64
6363Tin10A10ATin63Tin10ABài 31: Thực hành viết chương trình cơ bản
65
6464Tin10A10ATin64Tin10ABài 32: Ôn tập lập trình Python
66
6565Tin10A10ATin65Tin10ABài 32: Ôn tập lập trình Python
67
6666Tin10A10ATin66Tin10ABài 33: Nghề thiết kế đồ họa máy tính
68
6767Tin10A10ATin67Tin10ABài 33: Nghề thiết kế đồ họa máy tính
69
6868Tin10A10ATin68Tin10ABài 34: Nghề phát triển phần mềm
70
6969Tin10A10ATin69Tin10AÔn tập
71
7070Tin10A10ATin70Tin10AKTĐGck
72
11Tin10I10ITin1Tin10IBài 16: Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python
73
22Tin10I10ITin2Tin10IBài 16: Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python
74
33Tin10I10ITin3Tin10IBài 17:Biến và lệnh gán
75
44Tin10I10ITin4Tin10IBài 17:Biến và lệnh gán
76
55Tin10I10ITin5Tin10IBài 18: Các lệnh vào ra đơn giản
77
66Tin10I10ITin6Tin10IBài 18: Các lệnh vào ra đơn giản
78
77Tin10I10ITin7Tin10IBài 19: Câu lệnh rẽ nhánh If
79
88Tin10I10ITin8Tin10IBài 19: Câu lệnh rẽ nhánh If
80
99Tin10I10ITin9Tin10IBài 20: Câu lệnh lặp for
81
1010Tin10I10ITin10Tin10IBài 20: Câu lệnh lặp for
82
1111Tin10I10ITin11Tin10IBài 21: Câu lệnh While
83
1212Tin10I10ITin12Tin10IBài 21: Câu lệnh While
84
1313Tin10I10ITin13Tin10IBài 22: Kiểu dữ liệu danh sách
85
1414Tin10I10ITin14Tin10IBài 22: Kiểu dữ liệu danh sách
86
1515Tin10I10ITin15Tin10IBài 23: Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách
87
1616Tin10I10ITin16Tin10IBài 23: Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách
88
1717Tin10I10ITin17Tin10IBài 23: Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách
89
1818Tin10I10ITin18Tin10IBài 24:Xâu kí tự
90
1919Tin10I10ITin19Tin10IBài 24:Xâu kí tự
91
2020Tin10I10ITin20Tin10IBài 25:Một số lệnh làm việc với xâu kí tự
92
2121Tin10I10ITin21Tin10IBài 25:Một số lệnh làm việc với xâu kí tự
93
2222Tin10I10ITin22Tin10IBài 25:Một số lệnh làm việc với xâu kí tự
94
2323Tin10I10ITin23Tin10IBài 26:Hàm trong Python
95
2424Tin10I10ITin24Tin10IBài 26:Hàm trong Python
96
2525Tin10I10ITin25Tin10IBài 27:Tham số hàm
97
2626Tin10I10ITin26Tin10IBài 27:Tham số hàm
98
2727Tin10I10ITin27Tin10IBài 27:Tham số hàm
99
2828Tin10I10ITin28Tin10IBài 28:Phạm vi biến
100
2929Tin10I10ITin29Tin10IBài 28:Phạm vi biến