ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAAB
1
MÁC BTB15~ M200CỐT THÉPAIuốnthép gờđộ ẩm < 40%
2
2B20~ M2501AIInén lệch tâmthép tròn
độ ẩm 40% - 75%
3
B25~ M350AIIIkéo
độ ẩm>75% và t.thái bão hòa nước
4
B30~ M400122
5
DỮ LiỆU KHÔNGXÓA
6
7
8
TÍNH TOÁN ĐỘ VÕNGĐỘ VÕNG DO TD NGẮN HẠN CỦA TOÀN BỘ TẢI TRỌNGĐỘ VÕNG DO TD NGẮN HẠN CỦA TẢI TRỌNG DÀI HẠNĐỘ VÕNG DO TD DÀI HẠN CỦA TẢI TRỌNG DÀI HẠN
9
(trang 210, KCBTCT phần CK cơ bản - Ngô Thế Phong)
10
TÍNH TOÁN CHO CẤU KiỆN CHỊU UỐN
11
12
Bêtông
Mtc-toàn bộ t.trọng
27359daNcm
Mtc-tải trọng dài hạn
20043daNcm
Mtc-tải trọng dài hạn
20043daNcm
13
Cốt thépd0,03242548148d0,02375466667d0,02375466667
14
Rb.ser150daN/cm2m0,003333333333m0,003333333333m0,003333333333
(tải trọng tác dụng dài hạn)
15
Rbt.ser14daN/cm2jf0jf0jf0
16
Eb270000daN/cm2n0,45
(tải trọng tác dụng ngắn hạn)
n0,45
(tải trọng tác dụng ngắn hạn)
n0,15
17
Es2100000daN/cm2l0l0l0
18
b100cmb1,8
(đối với bêtông nặng)
b1,8
(đối với bêtông nặng)
b1,8
(đối với bêtông nặng)
19
h10cmx20,1591725212x20,1635251156x20,1635251156
20
a2,5cmAbred119,3793909cm2Abred122,6438367cm2Abred122,6438367cm2
21
a'0z6,903103046cmz6,886780817cmz6,886780817cm
22
As2,5cm2jls1jls1jls0,8
23
A's0cm2l400cmys0,430478917 £1jm0,819521083ys0,25 £1jm1,118658749ys0,45 £1jm1,118658749
24
Mtc-toàn bộ t.trọng
27359daNcmh'f0cmChọn ys0,430478917Chọn ys0,25Chọn ys0,45
25
Wpl1601,519808cm3h07,5cmyb0,9
(đối với bêtông nặng)
yb0,9
(đối với bêtông nặng)
yb0,9
(đối với bêtông nặng)
26
a7,777777778B359423592,6daNcm2B478174453,8daNcm2B193515993,2daNcm2
27
Ared1019,444444cm2f10,7611909892cm
(sơ đồ 2 đầu ngàm)
f20,4191566455cm
(sơ đồ 2 đầu ngàm)
f31,035728348cm
(sơ đồ 2 đầu ngàm)
28
x10,5095367847
29
x5,095367847cm
30
Ibo865,4257833cm4
31
Iso14,45563947cm4
Độ võng toàn phần f
1,377762692cm
32
I'so0cm4l/2002cm
33
Sbo1202,770828cm3Kiểm traf < l/200
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100