ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Đặc điểm kỹ thuật EXZ6000
2
MụcMô tả
3
Thông số kỹ thuật
4
Nguyên tắc
5
Mô tả chungCông nghệ phân tích tế bào dòng chảy và tán xạ laser ba góc để phân tích 5 thành phần bạch cầu và đếm WBC;
Phương pháp trở kháng để đếm RBC và PLT;
Thuốc thử không chứa Cyanide và phép đo màu để đo HGB (530 nm);
6
Phương pháp đếm WBC/BASOSử dụng phương pháp quang học để có kết quả tốt hơn đồng thời giảm tỷ lệ cục máu đông
7
Tính năng chung
8
Kiểu mẫuMáu toàn phần mao mạch, máu toàn phần tĩnh mạch, máu pha loãng trước
9
Kiểu phân tíchCBC; CBC+DIFF
10
Tốc độ≥90 mẫu/giờ cho CBC; ≥70 mẫu/giờ cho CBC+DIFF
11
Thông số29 thông số bao gồm:
25 thông số báo cáo: WBC, Lym#, Mono#, Neu#, Bas#, Eos#, Lym%, Mono%, Neu%, Bas%, Eos%, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD, PLT, MPV, PDW, PCT, P-LCR, P-LCC;
4 thông số nghiên cứu: ALY%, LIC%, ALY#, LIC#
12
Biểu đồ5 biểu đồ phân tán (1 biểu đồ phân tán 3-D DIFF, 3 biểu đồ phân tán 2-D DIFF, 1 biểu đồ phân tán 2-D BASO)
3 biểu đồ histogram cho WBC, RBC và PLT;
13
Thể tích hút mẫuChế độ tự động nạp (máu toàn phần tĩnh mạch), lọ kín ≤ 45 μL
Chế độ tự động nạp (máu toàn phần mao mạch), lọ kín ≤ 20 μL
Chế độ thủ công (máu toàn phần), lọ mở ≤ 20 μL
Chế độ pha loãng trước, lọ mở ≤ 20 μL
Chế độ CBC ≤ 20 μL
Chế độ CBC+DIFF ≤ 20 μL
14
Giao diện hoạt độngMàn hình cảm ứng tích hợp 12,1 inch
15
Dữ liệu lưu trữ≥100.000 kết quả bao gồm thông tin số và biểu đồ
16
Cờ báo≥ 42 cờ báo
17
Giao diện4 cổng USB cho máy in ngoài, máy quét mã vạch ngoài, chuột, bàn phím, v.v.
1 cổng mạng, giao thức HL7, hỗ trợ LIS.
18
Kích thước (mm)640(W) * 660(D) * 610(H) (bao gồm cả chân)
19
Trong lượng61 Kg
20
Máy inMáy in ngoài
21
Thuốc thửH56 LD-I Lyse, H56 LD-II Lyse, Z5 LB Lyse, Z5 DN Diluent và Probe Cleanser
22
Quản lý thuốc thửCông nghệ RF và thông tin về thuốc thử nạp mã UDI;
Thời hạn sử dụng thuốc thử thông thường lên đến 24 tháng;
Độ ổn định của thuốc thử khi mở lọ lên đến 60 ngày
23
Hiệu chuẩnHiệu chuẩn thủ công; Hiệu chuẩn tự động: máy hiệu chuẩn, máu tươi; Hệ thống có thể xử lý được chứng nhận CNAS
24
Chương trình QCL-J;X-B
25
QC lưu trữCó thể lưu trữ tới 600 kết quả cho mỗi tệp QC và có thể tạo 100 tệp
26
Kết nối LISKết nối LIS 2 chiều
27
Chứng chỉCE-IVDR
28
Môi trường làm việc
29
Nhiệt độ(10-32)
30
Độ ẩm(30-85)%
31
Áp suất không khí(70-106)kPa
32
Yêu cầu về nguồn điện250 VA, (100-240) V~, 50/60 Hz
33
Mô tả Tự động tải
34
Mô tả chungTải mẫu hoàn toàn tự động hỗ trợ các mẫu có thể tích nhỏ trong ống kín
50 mẫu cùng một lúc, với chức năng phân tích mẫu khẩn cấp
35
Phát hiện máu mao mạchHỗ trợ tự động nạp, trộn và lấy mẫu máu mao mạch
36
Mẫu khẩn cấpĐạt được bằng chế độ lấy mẫu mở
37
Tải mẫuTải mẫu hoàn toàn tự động, hỗ trợ tải tự động các mẫu thể tích siêu nhỏ của lọ kín.
Hỗ trợ tải hàng loạt tự động và phát hiện máu mao mạch
38
Vị trí mẫu≥50
39
Giá tải mẫuGiá nạp mẫu máu toàn phần mao mạch
Giá nạp mẫu máu toàn phần tĩnh mạch
40
Thông số hiệu suất
41
Thông sốChạy trắngGiới hạn tuyến tính
42
WBC≤0.2×109/L(0500.00)×109/L
43
RBC≤0.02×1012/L(08.00)×1012/L
44
HGB≤1g/L(0250)g/L
45
PLT≤5×109/L(05000)×109/L
46
HCT≤0.5%(075)%
47
Thông sốGiới hạn phát hiệnĐộ chính xác (CV/Độ lệch tuyệt đối d/SD)
48
WBC(3.506.99)×109/L≤2.5%
49
(7.0015.0)×109/L≤2.0%
50
RBC(3.506.00×1012/L≤1.5%
51
HGB(110 ~ 180) g/L≤1.5%
52
MCV(70120)fL≤0.5%
53
PLT(100149)×109/L≤6.0%
54
(150500)×109/L≤4.0%
55
HCT30%~50%≤2.0%
56
NEU%40.0%~70.0%≤±4.0 (d)
57
LYM%20.0%~50.0%≤±3.0 (d)
58
MON%3.0%~10.0%≤±2.0 (d)
59
EOS%0.4%~8.0%≤±1.5 (d)
60
BAS%0%~1.5%≤±0.8 (d)
61
Thông sốTỷ lệ nhiễm chéo
62
WBC≤0.5
63
RBC≤0.5
64
HGB≤0.5
65
HCT≤0.5
66
PLT≤1.0
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100