ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚCCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMBiểu 01
2
TRƯỜNG THCS VÀ THPT MINH HƯNGĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU CHI NĂM 2024
5
Số liệu công khai trong năm liền kề trước thời điểm báo cáo năm 2023
6
7
STTNội dungTổng cộngNguồn ngân
sách nhà nước
Nguồn học phíNguồn dạy thêm,
học thêm
Phục vụ học tậpNguồn căn tin,
nhà xe
Chăm sóc sức
khẻ ban đầu
8
Tồn 1.773.140.824 521.816.167 1.051.069.672 3.422.866 5.328.215 75.450.000 116.053.904
9
A Các khoàn phần thu 13.537.795.181 11.224.677.000 920.050.000 867.859.000 304.800.000 152.000.000 68.409.181
10
Ngân sách nhà nước 11.224.677.000 11.224.677.000
11
Thu học phí từ người học 920.050.000 920.050.000
12
Thu học thêm,Phục vụ học tập 1.172.659.000 867.859.000 304.800.000
13
Thu chó thuê dịch vụ 152.000.000 152.000.000
14
KP chăm sóc sức khỏe cấp 68.409.181 68.409.181
15
BCác khoàn phần chi 13.904.594.448 11.137.335.647 1.361.565.537 865.270.547 309.899.820 164.972.000 65.550.897
16
ICác khoản chi cho con người 12.304.762.922 10.507.439.862 853.522.700 824.465.200 87.735.160 31.600.000 -
17
1Tiền lương 6.613.591.430 5.153.223.851 635.902.379 824.465.200
18
2Tiền công 247.690.544 247.690.544
19
3Phụ cấp lương 3.186.130.974 3.186.130.974
20
4Tiền Thưởng 168.102.360 - 63.767.200 87.735.160 16.600.000
21
5Phúc lợi tập thể 27.055.500 24.300.000 2.755.500
22
6Các khoản đóng góp 1.677.192.391 1.526.094.770 151.097.621
23
7Các khoản thanh toán cá nhân
(Thu nhập tăng thêm)
258.999.723 258.999.723
24
8Chi tiền tết 126.000.000 111.000.000 15.000.000
25
IIChi hoạt động của trường 1.573.154.526 603.218.785 508.042.837 40.805.347 222.164.660 133.372.000 65.550.897
26
1Thanh toán dịch vụ công cộng 113.546.207 81.960.860 21.680.000 9.905.347
27
2Vật tư văn phòng 238.448.087 75.036.000 144.476.377 18.935.710
28
3Thông tin tuyên truyền liên lạc 84.748.255 38.858.655 45.889.600
29
4Hội nghị - -
30
5Công tác phí 149.660.000 105.940.000 43.720.000
31
6Chi phí thuê mướn 134.050.140 17.540.000 4.190.140 112.320.000
32
7Chi phí sửa chữa 62.878.320 - 62.878.320
33
8Mua săm tài sản chuyên môn 62.580.000 - 10.680.000 30.900.000 21.000.000
34
9
Chi phí nghiệp chuyên môn của nghành
494.178.550 256.284.100 146.985.500 90.908.950
35
10Tài sản vô hình - -
36
11Chi nộp ngân sách cấp trên - -
37
12Chi khác 167.464.967 27.599.170 27.542.900 46.772.000 65.550.897
38
13Chi thuế và vộp vào ngân sách 65.600.000 65.600.000
39
IIIChi hỗ trợ công tác đảng 21.277.000 21.277.000
40
IVChi hỗ trợ người học 5.400.000 5.400.000
41
1Chi hỗ trợ chi phí học tập 5.400.000 5.400.000
42
Tồn 1.406.341.557 609.157.520 609.554.135 6.011.319 228.395 62.478.000 118.912.188
43
Minh Hưng, ngày 25 tháng 08 năm 2024
44
Kế toánHiệu Trưởng
45
46
47
48
Phan Thị Thanh ThủyPhan Minh Chánh
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100