| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | MB01/QT73 | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | GIẤY YÊU CẦU | |||||||||||||||||||||||||
4 | BẢO HIỂM TÀI SẢN | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | Đại lý-Môi giới/ URN: | CBQLDV/ URN: | Phòng kinh doanh/URN: | |||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | Khai thác mới | Tái tục | Số đơn tái tục: | |||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | Thông tin về người được bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
11 | Tên người được bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
12 | Địa chỉ liên hệ | |||||||||||||||||||||||||
13 | Chi tiết đến: Số nhà/ Đường/ Phường (Xã), Quận (Huyện), Tỉnh (Thành phố) | |||||||||||||||||||||||||
14 | Mã số thuế (đối với tổ chức) | |||||||||||||||||||||||||
15 | Số CMND (đối với cá nhân) | |||||||||||||||||||||||||
16 | Mục đích sử dụng của tài sản được bảo hiểm | Văn phòng | Nhà máy sản xuất | Nhà kho | ||||||||||||||||||||||
17 | Nhà ở | Mục đích khác (đề nghị ghi rõ) | ||||||||||||||||||||||||
18 | Địa điểm được bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
19 | Chi tiết đến: Số nhà/ Đường/ Phường (Xã), Quận (Huyện), Tỉnh (Thành phố) | |||||||||||||||||||||||||
20 | Hoạt động sản xuất kinh doanh tại địa điểm bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
21 | Thời hạn được bảo hiểm | Từ | Đến | |||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | Rủi ro yêu cầu được bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
24 | 1. Bảo hiểm Thiệt hại vật chất | |||||||||||||||||||||||||
25 | 1.1 Bảo hiểm cháy và cái rủi ro đặc biệt | Bao gồm Cháy nổ bắt buộc | ||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | A. Cháy | B. Nổ | C. Máy bay rơi | |||||||||||||||||||||||
28 | D. Gây rối, bạo động dân sự | E. Động đất | F. Giông, Bão | |||||||||||||||||||||||
29 | G. Giông, bão, ngập, lụt | H. Vỡ hay tràn nước | I. Va chạm | |||||||||||||||||||||||
30 | J. Rò rỉ nước bất ngờ từ hệ thống Sprinkler tự động | |||||||||||||||||||||||||
31 | 1.2 Đơn Bảo hiểm Mọi rủi ro tài sản | Bao gồm Cháy nổ bắt buộc | ||||||||||||||||||||||||
32 | 2. Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh | |||||||||||||||||||||||||
33 | Chú ý: Chỉ lựa chọn phần Gián đoạn kinh doanh khi đồng thời tham gia phần Thiệt hại vật chất | |||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | Phần yêu cầu bảo hiểm và nguyên tắc bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | I. PHẦN BẢO HIỂM THIỆT HẠI VẬT CHẤT | |||||||||||||||||||||||||
38 | Thông tin chi tiết về tài sản được bảo hiểm (nếu không thể ghi rõ, xin hãy điền vào bản kê khai chi tiết được đính kèm) | |||||||||||||||||||||||||
39 | Hạng mục tài sản bảo hiểm | Số tiền bảo hiểm | ||||||||||||||||||||||||
40 | 1. Ngôi nhà | |||||||||||||||||||||||||
41 | 2. Máy móc thiết bị | |||||||||||||||||||||||||
42 | 3. Tài sản bên trong | |||||||||||||||||||||||||
43 | 4. Hàng hóa | |||||||||||||||||||||||||
44 | 5. Các tài sản khác | |||||||||||||||||||||||||
45 | Tổng số tiền bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
47 | II. PHẦN GIÁN ĐOẠN KINH DOANH | |||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | Hạng mục tài sản bảo hiểm | Số tiền bảo hiểm | ||||||||||||||||||||||||
50 | 1. Thời hạn bồi thường tối đa | |||||||||||||||||||||||||
51 | 2. Hạng mục yêu cầu bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
52 | a. Lợi nhuận gộp | |||||||||||||||||||||||||
53 | Đề nghị kê khai các chi phí hoạt động không được bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | b. Phí kiểm toán | |||||||||||||||||||||||||
57 | c. Tiền công, tiền lương | |||||||||||||||||||||||||
58 | Trường hợp lợi nhuận gộp không bao gồm tiền công, tiền lương phải trả cho người lao động, xin vui lòng cho biết số tiền công, tiền lương có yêu cầu bảo hiểm cho thời hạn bồi thường đã lựa chọn ở trên | |||||||||||||||||||||||||
59 | d. Chi phí khác được bảo hiểm, đề nghị ghi rõ | |||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | Tổng số tiền bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | Các quyền lợi sau có thể được bảo hiểm thay cho cách bảo hiểm nêu trên | |||||||||||||||||||||||||
65 | Hạng mục tài sản bảo hiểm | Số tiền bảo hiểm | ||||||||||||||||||||||||
66 | a. Các chi phí cố định, xin vui lòng ghi rõ | |||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | b. Lợi nhuận ròng | |||||||||||||||||||||||||
71 | c. Phí kiểm toán | |||||||||||||||||||||||||
72 | d. Tiền công, tiền lương | |||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | Tổng số tiền bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | Thông tin khác | |||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | 1. Có bất kỳ hợp đồng bảo hiểm nào còn hiệu lực đang bảo hiểm cho các tài sản trên bởi bất kỳ Công ty bảo hiểm nào không? | Có | Không | |||||||||||||||||||||||
79 | Nếu có, đề nghị nêu rõ số tiền bảo hiểm và tên công ty bảo hiểm của hợp đồng đó | |||||||||||||||||||||||||
80 | 2. Có công ty bảo hiểm nào từ chối không nhận bảo hiểm hay tái tục bảo hiểm cho tài sản yêu cầu bảo hiểm hoặc chỉ nhận tái tục với điều kiện tăng phí bảo hiểm không? | Có | Không | |||||||||||||||||||||||
81 | Nếu có, đề nghị nêu rõ tên công ty bảo hiểm và chi tiết sự việc đó | |||||||||||||||||||||||||
82 | 3. Người yêu cầu bảo hiểm đã từng bị thiệt hại tài sản do bất kỳ rủi ro nào yêu cầu bảo hiểm gây ra chưa? | Có | Không | |||||||||||||||||||||||
83 | Nếu có, cho biết chi tiết tất cả các tổn thất trong 05 năm gần đây | |||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | Cam kết | |||||||||||||||||||||||||
86 | Chúng tôi cam kết rằng lời kê khai trong Giấy yêu cầu bảo hiểm này là đầy đủ và trung thực. Chúng tôi cũng đồng ý rằng, Giấy yêu cầu bảo hiểm này là cơ sở đồng thời là bộ phận không thể tách rời của đơn bảo hiểm được cấp liên quan tới các rủi ro trên. Chúng tôi chấp nhận đơn bảo hiểm của Bảo Việt theo các điều khoản, điểm loại trừ và các điều kiện được quy định, sửa đổi bổ sung hoặc đính kèm theo đơn bảo hiểm. / | |||||||||||||||||||||||||
87 | Hiệu lực hợp đồng bảo hiểm chỉ bắt đầu khi Bảo Việt đã chấp nhận Giấy yêu cầu này. | |||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | Ngày | Người yêu cầu bảo hiểm | ||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | Thông tin bổ sung | |||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | 1. Thông tin ký hợp đồng | |||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | Tên chủ hợp đồng/ Bên mua BH | |||||||||||||||||||||||||
100 | Mã số thuế | |||||||||||||||||||||||||
101 | Địa chỉ liên hệ | |||||||||||||||||||||||||