| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục 1 | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC HÀNG HÓA | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm thư mời báo giá số /TM-KSBT ngày tháng năm 2025 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Tên hàng hóa | Cấu hình, tính năng kỹ thuật | ĐVT | Số lượng | |||||||||||||||||||||
7 | 1 | Khay khám nha khoa | Khay inox đựng dụng cụ nha khoa hình chữ nhật KT: >= 24 x14,5 cm | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
8 | 2 | Cây nạo ngà | Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được..Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
9 | 3 | Bơm tiêm áp lực | Phần thân và cả mũi kim đều được làm từ inox không gỉ. | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
10 | 4 | Kìm nhổ răng người lớn | Thép không gỉ dùng trong y tế.Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. Bộ>=10 cái | Bộ | 2 | |||||||||||||||||||||
11 | 5 | Bộ bẩy nhổ răng người lớn | Thép không gỉ dùng trong y tế. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. Bộ>= 9 cái | Bộ | 1 | |||||||||||||||||||||
12 | 6 | Kìm nhổ răng trẻ em | Thép không gỉ dùng trong y tế. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. Bộ>= 7 cái | Bộ | 2 | |||||||||||||||||||||
13 | 7 | Cán dao số 12 | Thép không gỉ dùng trong y tế. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
14 | 8 | Cây hàn hai đầu | Chất liệu Inox không gỉ, 1 đầu tròn 1 đầu dẹt | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
15 | 9 | Cây hàn hai đầu | Chất liệu Inox không gỉ, 2 đầu dẹt | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
16 | 10 | Mũi khoan tròn, mũi khoan trụ, Mũi khoan hình nón ngược | Mũi khoan kim cương trong nha khoa. Bảo quản nhiệt độ bình thường. Sản phẩm được sản xuất bởi cơ sở có chứng nhận quản lý chất lượng ISO 13485. | Mũi | 36 | |||||||||||||||||||||
17 | 11 | Dầu xịt tay khoan | Dùng để vệ sinh và bôi trơn cho các loại tay khoan nha khoa. Dung tích >=550ml | Chai | 1 | |||||||||||||||||||||
18 | 12 | Bộ matrix trám răng, | Thép không gỉ dùng trong y tế. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. Bộ>=12 cái | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
19 | 13 | Kim nha khoa | Kim sắc nhọn, cắt vát 2 lần. Thép không gỉ dùng trong y tế. Đóng gói trong vỏ nhựa riêng biệt. Cỡ kim 27G. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. Hộp>= 100 cái | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
20 | 14 | Chổi đánh bóng răng | Chổi cước đánh bóng răng, màu trắng, độ mềm trung bình, đầu chổi nhỏ. Đường kính ~2mm, chiều dài phần cước ~3.5mm, chiều dài tổng ~22 mm. Hộp>= 44 cái | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
21 | 15 | Sò đánh bóng | Là bột đánh bóng sau cạo vôi. Không có florua | Cái | 20 | |||||||||||||||||||||
22 | 16 | Lưỡi dao phẫu thuật số 12 | Chất liệu: Thép carbon không gỉ được nhập khẩu, kích cỡ lưỡi dao: 12. | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
23 | 17 | Chỉ không tiêu ( Nylon liền kim 4/0) | Sợi chỉ chất liệu Polyamid, số 4/0, kim tam giác, dài ≥75cm. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. Hộp>=24 sợi | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
24 | 18 | Chất hàn răng GC Gold | Vật Liệu Trám Glass Ionomer có cản quang với độ chứng cao dành cho răng sâu.Vật liệu trám glass ionomer chứa strontium độ cứng cao mang lại tất cả các đặc tính của 1 vật liệu glass ionomer chính thống cùng những đặc tính vật lý đủ mạnh để trám cho răng sâu. Độ bám dính cao, đông cứng hóa học mà không co cho phép đặt chất trám nguyên khối mà không cần đặt từng lớp.Sự giãn nở theo nhiệt tương tự như cấu trúc răng giúp giảm thiểu lực căng tại bờ miếng trám.Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO hoặc tương đương. Lọ>=15g | Lọ | 2 | |||||||||||||||||||||
25 | 19 | Composite đặc màu A3 | Composite quang trùng hợp dùng trám răng trước và sau. | Tuýp | 2 | |||||||||||||||||||||
26 | 20 | Đèn quang trùng hợp woodpecker | Cài đặt được thời gian trám răng. Cường độ ánh sáng cố định | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||
27 | 21 | Bond | Lọ>=6ml | 1 | ||||||||||||||||||||||
28 | 22 | Etching acid 37% | Dung dịch Etchant nhờn màu xanh chứa phosphoric 37% và benzalkonium chloride; dùng để bôi lên bề mặt men răng trước khi đặt vật liệu phục hình; rửa các bề mặt sứ, kim loại và composite trước khi bôi adhensive. | Tuýp | 2 | |||||||||||||||||||||
29 | 23 | Tăm bông hàn composid | Sử dụng trong điều trị răng. Đóng gói: Hộp>=100 cái | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
30 | 24 | Giấy cắn đỏ | Giấy cắn chuyên dùng ghi lại tình trạng khớp cắn của các răng thật tự nhiên, các phục hồi răng nhựa hoặc sứ. Hộp>=10 tập | Hộp | 1 | |||||||||||||||||||||
31 | 25 | Bộ tiểu phẫu 7 chi tiết | Thép không gỉ dùng trong y tế. Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485. Bộ>= 7 cái, có hộp đựng | Bộ | 1 | |||||||||||||||||||||
32 | 26 | Tủ tia cực tím nha khoa | Tủ 1 buồng, để được >=16 khay Inox.Tiệt trùng bằng tia cực tím. | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||
33 | 27 | Kìm kẹp kim Lim | Hàm>= 5mm. Tổng chiều dài >= 120mm. Chất liệu: Thép không gỉ | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
34 | 28 | Kéo Westcott | Đầu tù, cong. Độ dài phần cắt >=12mm. Độ dài lưỡi >= 23mm. Tổng chiều dài >= 139mm. Chất liệu: Thép không gỉ | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||