| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | SỞ Y TẾ BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
3 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | KẾ HOẠCH MUA SẮM NĂM 2024 | |||||||||||||||||||||||||
6 | Gói thầu số 15: Mua sắm que thử đường huyết, túi máu, bóng bóp và một số loại vật tư tiêu hao khác. | |||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | STT | Danh mục | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá trên 01 ĐVT (có VAT) | Ghi chú | |||||||||||||||||||
9 | 1 | Que thử đường huyết | Hộp/ 50 test | Test | 75,000 | |||||||||||||||||||||
10 | 2 | Tạp dề y tế | 1cái/ gói | Cái | 3,600 | |||||||||||||||||||||
11 | 3 | Tấm trải nylon vô trùng 160cm x 80cm | 1cái/ gói | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
12 | 4 | Test thử nhiệt độ (Băng keo nhiệt) | 1cuộn/ gói | Cuộn | 200 | |||||||||||||||||||||
13 | 5 | Test kiếm soát gói thiết bị | Bịch /500 miếng | Miếng | 60,000 | |||||||||||||||||||||
14 | 6 | Túi nước tiếu có quai treo 2000ml | 10cái/ gói | Cái | 16,000 | |||||||||||||||||||||
15 | 7 | Túi máu ba - 350ml | Thùng/30 cái | Cái | 1,440 | |||||||||||||||||||||
16 | 8 | Túi máu đôi - 250ml | Thùng/40 cái | Cái | 6,240 | |||||||||||||||||||||
17 | 9 | Túi máu đơn | Thùng/50 cái | Cái | 150 | |||||||||||||||||||||
18 | 10 | Túi đựng phân | 100cái/ hộp | Cái | 400 | |||||||||||||||||||||
19 | 11 | Túi đựng bệnh phẩm nội soi | Gói/50 cái | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
20 | 12 | Vớ chân giấy | 50 đôi / gói | Đôi | 8,000 | |||||||||||||||||||||
21 | 13 | Vớ nylon | 20cái/ gói | Đôi | 600 | |||||||||||||||||||||
22 | 14 | Bóp bóng giúp thở, tháo rời được, người lớn, trẻ em | 1cái/gói vô trùng | Cái | 70 | |||||||||||||||||||||
23 | 15 | Bóp bóng giúp thở, tháo rời được, sơ sinh | 1cái/gói vô trùng | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
24 | 16 | Bình làm ẩm oxy gắn tường | Hộp 1 cái | Cái | 250 | |||||||||||||||||||||
25 | 17 | Bóng chứa Oxy 30 lít | Gói/1 cái | Cái | 60 | |||||||||||||||||||||
26 | 18 | Đồng hồ oxy 15l/min | 1cái/ hộp | Cái | 200 | |||||||||||||||||||||
27 | 19 | Hộp tròn y tế; cỡ: 8cm x 6cm; chất liệu: inox | Gói/1 cái | Cái | 60 | |||||||||||||||||||||
28 | 20 | Máy đo huyết áp người lớn (không có tai nghe) | 1cái/ hộp | Cái | 120 | |||||||||||||||||||||
29 | 21 | Máy đo huyết áp trẻ em (có tai nghe) | Hộp/1 bộ | Bộ | 30 | |||||||||||||||||||||
30 | 22 | Bao huyết áp người lớn | 1cái/gói vô trùng | Cái | 200 | |||||||||||||||||||||
31 | 23 | Bao huyết áp trẻ em | 1cái/gói vô trùng | Cái | 40 | |||||||||||||||||||||
32 | 24 | Bo huyết áp | 1cái/gói vô trùng | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
33 | 25 | Nhiệt kế điện tử | Hộp/ 1 cái | Cái | 150 | |||||||||||||||||||||
34 | 26 | Nhiệt kế lấy nhiệt độ qua hậu môn | Hộp/ 1 cái | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
35 | 27 | Nhiệt kế điện tử đo trán | Hộp/ 1 cái | Cái | 30 | |||||||||||||||||||||
36 | 28 | Ông nghe 2 tai | Hộp/ 1 cái | Cái | 200 | |||||||||||||||||||||
37 | 29 | Chỉ thị sinh học cho kết quả đọc 3 giờ | 50 ống /hộp | Ống | 300 | |||||||||||||||||||||
38 | 30 | Chỉ thị hóa học cho tiệt khuẩn H2O2, xanh, gói/ 250 miếng | Gói/250 miếng | Gói | 5 | |||||||||||||||||||||
39 | 31 | Chỉ thị hóa học đa thông số class 4 | Hộp/240 test | Hộp | 20 | |||||||||||||||||||||
40 | 32 | Ông hút đàm kín | 1cái / gói | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
41 | 33 | Ông dẫn đường nội khí quản | 1cái / gói | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
42 | 34 | Test thử lò hấp 00130LF | 50 cái /hộp | Cái | 1,500 | |||||||||||||||||||||
43 | 35 | Rọ mây treo tay | Bộ 5 cái | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||
44 | 36 | Dây thở (dùng cho máy thở Stellar), dùng nhiều lần | Gói/1 cái | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
45 | 37 | Mặt nạ thở mũi miệng (dùng cho máy thở BiPAP), dùng nhiều lần | Gói/1 cái | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
46 | 38 | Dây thở sử dụng một lần cho thở oxy dòng cao HFNC | Gói/1 cái | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
47 | 39 | Gọng mũi (Canula) sử dụng 1 lần cho thở oxy dòng cao HFNC | Gói/1 cái | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
48 | 40 | Bộ dây thở cho máy làm ẩm khí thở o-xy dòng cao: * Dùng cho máy HFO-1: -Dây thở gia nhiệt (heating breathing circuit): 01 cái -Buồng làm ẩm: 01 cái -Đầu nối buồng làm ẩm: 01 cái - One tliône mũi (cỡ vừa): 01 cái | Gói/1 bộ | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||||
49 | 41 | Ống nội khí quản có bóng chèn (từ số 2 đến số 5) | Gói/1 cái | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
50 | 42 | Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Art-Line có dây nối phụ người lớn, trẻ em (Mã sản phẩm: AF-T0001, AF-T0002) | Hộp/1 bộ | Bộ | 100 | |||||||||||||||||||||
51 | 43 | Bóp bóng sơ sinh có van peep | cơ thể: ≤10kg (sơ sinh), 10 <B≤30kg (trẻ), B> 40kg - Thể tích ngăn chứa túi: 1600 ± 160ml (sơ sinh , trẻ em) , 2000 ± 200ml (người lớn) - Thể tích máy hồi sức: 280ml ± 100ml, 550ml ± 200ml, 1500ml ± 200ml - Kích thước (Chiều dài X Đường kính): 135mm * 75mm, 146mm * 100mm, 212mm * 131mm - Kết nối bệnh nhân: ISO 5356-1: φ22 / 15mm - Van giới hạn áp suất: 30cmH2O <PLV <45cmH2O (sơ sinh) ; 35cmH2O <PLV <50cmH2O (trẻ em) , 40cmH2O <PLV <60cmH2O | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
52 | 44 | Bóp bóng trẻ nhỏ có van peep | cơ thể: ≤10kg (sơ sinh), 10 <B≤30kg (trẻ), B> 40kg - Thể tích ngăn chứa túi: 1600 ± 160ml (sơ sinh , trẻ em) , 2000 ± 200ml (người lớn) - Thể tích máy hồi sức: 280ml ± 100ml, 550ml ± 200ml, 1500ml ± 200ml - Kích thước (Chiều dài X Đường kính): 135mm * 75mm, 146mm * 100mm, 212mm * 131mm - Kết nối bệnh nhân: ISO 5356-1: φ22 / 15mm - Van giới hạn áp suất: 30cmH2O <PLV <45cmH2O (sơ sinh) ; 35cmH2O <PLV <50cmH2O (trẻ em) , 40cmH2O <PLV <60cmH2O | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
53 | 45 | Bóp bóng trẻ lớn có van peep | cơ thể: ≤10kg (sơ sinh), 10 <B≤30kg (trẻ), B> 40kg - Thể tích ngăn chứa túi: 1600 ± 160ml (sơ sinh , trẻ em) , 2000 ± 200ml (người lớn) - Thể tích máy hồi sức: 280ml ± 100ml, 550ml ± 200ml, 1500ml ± 200ml - Kích thước (Chiều dài X Đường kính): 135mm * 75mm, 146mm * 100mm, 212mm * 131mm - Kết nối bệnh nhân: ISO 5356-1: φ22 / 15mm - Van giới hạn áp suất: 30cmH2O <PLV <45cmH2O (sơ sinh) ; 35cmH2O <PLV <50cmH2O (trẻ em) , 40cmH2O <PLV <60cmH2O | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
54 | 46 | Túi chườm dạng gel | 2 túi/ hộp | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
55 | 47 | Nội khí quản cổng mũi | Ống nội khí quản cổng mũi có bóng chèn, chất liệu bằng Polyvinylclorua (PVC) mềm dẻo, cảm ứng nhiệt phù hợp với đường cong khí quản. Ống có vạch cản quang chạy dọc thân ống. Đầu tù, có mắt Murphy tránh tổn thương niêm mạc khí quản khi đặt. Bóng chèn có áp lực thấp tránh tổn thương niêm mạc khí quản. Cỡ 6.0- 8.0mm. Đường kính trong và đường kính ngoài ống, đường kính bóng chèn và chiều dài ống nội khí quản theo size như sau (mm): Ống 6.0 mm, 8.2 mm, 18.0 mm, 381 mm; Ống 6.5 mm, 8.9 mm, 23.0 mm, 390 mm; Ống 7.0 mm, 9.6 mm, 26.0 mm, 401 mm; Ống 7.5 mm, 10.2 mm, 26.0 mm, 421 mm; Ống 8.0 mm, 10.9 mm, 29.0 mm, 421 mm. Tiệt trùng, sử dụng 1 lần Không chứa Latex. Sản phẩm đạt chứng nhận ISO13485, FDA | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||||
56 | 48 | Ống nội khí quản lò xo BMTECH cỡ 6.0; 6.5; 7.0; 7.5. | 1. Ống nội khí quản lò xo cổng mũi miệng có bóng chèn 2. Chất liệu bằng Polyvinylclorua (PVC) mềm dẻo, cảm ứng nhiệt. 3. Thân ống có vòng lò xo (stainless steel) chạy dọc thân giúp ống không bị gập lại gây tắc nghẽn. 4. Đầu tù an toàn, mắt Murphy trơn tù. 5. Ống có 2 vạch đậm phía trên bóng chèn đánh dấu vị trí dây thanh âm và 1 đường chạy dọc thân giúp định vị ống. 6. Bóng thể tích lớn áp lực thấp 7. Đường kính trong và đường kính ngoài ống, đường kính bóng chèn và chiều dài size như sau (mm): Ống 6.0 mm, 8.8 mm, 24mm, 286mm; Ống 6.5 mm, 9.4 mm, 26mm, 297mm; Ống 7.0 mm, 10.0 mm, 27mm, 306mm; Ống 7.5 mm, 10.6 mm, 28mm, 318mm; 8. Tiệt trùng, sử dụng 1 lần. 9. Không chứa latex 10. Sản phẩm đạt chứng nhận ISO13485, FDA | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||||
57 | Tổng khoản: 48 khoản. | |||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||